Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã bố trí từ nguồn đấu giá đất ở vùng quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 15:54:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,411,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23476E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật chia lô đất, san nền tái định cư hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành cử nhân hoặc kỹ sư kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3, còn hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,485 | 1m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,5276 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,7425 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 55,1721 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 55,1721 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 55,1721 | 100m3/1km |
| 7 | Tạm tính Thuế TNMT và chi phí khác | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5.517,21 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 110,3442 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 54,0686 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20,6757 | 100m2 |
| 11 | Rải cát tạo phẳng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 62,03 | m3 |
| 12 | Rải bạt ni lông làm nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2.067,57 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,724 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 413,51 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 59,22 | m2 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,006 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,8829 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,366 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 36,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 7 | Xây thành mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, gạch đặc vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 86,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9974 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà mũ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5257 | tấn |
| 10 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,69 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 12 | Trát thành mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 785,44 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,81 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,913 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2513 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 275 | 1cấu kiện |
| C | CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,397 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1945 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành cống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7263 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường thành cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 11 | Bê tông xà mũ bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mặt cống ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0941 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột điện từ Vinh - công trình | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 3 | Tiếp địa hạ thế R1 (phần lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 533 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm H70 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Cổ dề tròn cột đơn CD-2T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-1T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-2T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 11 | Ghíp nối 2 bu lông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Kéo rải dây tại vị trí bẻ góc, tiết diện dây 70mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột M-T cho cột đơn 8,5m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 8,5m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 3 | Tiếp địa hạ thế R2C (Phần xây dựng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23476E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật chia lô đất, san nền tái định cư hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư và thanh quyết toán | 1 | Chuyên ngành cử nhân hoặc kỹ sư kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3, còn hoạt động tốt, | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Tải trọng tối thiểu 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Tải trọng tối thiểu 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV | 1 |
| 6 | Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi