Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834534-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210822284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã bố trí từ nguồn đấu giá đất ở vùng quy hoạch
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:54:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,411,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23476E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật chia lô đất, san nền tái định cư hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành cử nhân hoặc kỹ sư kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3, còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào đất hữu cơ bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V21,4851m3
2Đào đất hữu cơ bằng máyMô tả kĩ thuật theo chương V10,5276100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật theo chương V10,7425100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V55,1721100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V55,1721100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V55,1721100m3/1km
7Tạm tính Thuế TNMT và chi phí khácMô tả kĩ thuật theo chương V5.517,21m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kĩ thuật theo chương V110,3442m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V54,0686100m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kĩ thuật theo chương V20,6757100m2
11Rải cát tạo phẳngMô tả kĩ thuật theo chương V62,03m3
12Rải bạt ni lông làm nền đườngMô tả kĩ thuật theo chương V2.067,57
13Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kĩ thuật theo chương V3,724100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V413,51m3
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kĩ thuật theo chương V59,22m2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V12,0061m3
2Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V5,8829100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo chương V1,366100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kĩ thuật theo chương V24,5m3
5Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V36,8m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kĩ thuật theo chương V0,653100m2
7Xây thành mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, gạch đặc vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V86,4m3
8Ván khuôn xà mũMô tả kĩ thuật theo chương V0,9974100m2
9Lắp dựng cốt thép xà mũMô tả kĩ thuật theo chương V1,5257tấn
10Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V16,69m3
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kĩ thuật theo chương V6,21m2
12Trát thành mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V785,44m2
13Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V18,81m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kĩ thuật theo chương V0,913100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V1,2513tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật theo chương V2751cấu kiện
C CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG
1Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V0,3971m3
2Đào móng cống bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V0,1945100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V0,088100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V4,03m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kĩ thuật theo chương V0,2028100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V12,59m3
7Ván khuôn gỗ thành cốngMô tả kĩ thuật theo chương V0,7263100m2
8Bê tông tường thành cống M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V10,62m3
9Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kĩ thuật theo chương V0,0477100m2
10Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,1545tấn
11Bê tông xà mũ bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V3,78m3
12Ván khuôn mặt cốngMô tả kĩ thuật theo chương V0,126100m2
13Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,1762tấn
14Lắp dựng cốt thép mặt cống ĐK >10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,0941tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V4,54m3
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kĩ thuật theo chương V0,45m2
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY
1Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kĩ thuật theo chương V16cột
2Vận chuyển cột điện từ Vinh - công trìnhMô tả kĩ thuật theo chương V1chuyến
3Tiếp địa hạ thế R1 (phần lắp đặt)Mô tả kĩ thuật theo chương V12bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V533m
5Đầu cốt đồng M70Mô tả kĩ thuật theo chương V22cái
6Đầu cốt đồng nhôm H70Mô tả kĩ thuật theo chương V22cái
7Cổ dề tròn cột đơn CD-2TMô tả kĩ thuật theo chương V8bộ
8Cổ dề tròn cột đôi CDK-1TMô tả kĩ thuật theo chương V2bộ
9Cổ dề tròn cột đôi CDK-2TMô tả kĩ thuật theo chương V2bộ
10Khóa néo cáp vặn xoắnMô tả kĩ thuật theo chương V22bộ
11Ghíp nối 2 bu lôngMô tả kĩ thuật theo chương V12cái
12Kéo rải dây tại vị trí bẻ góc, tiết diện dây 70mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V1vị trí
E PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột M-T cho cột đơn 8,5mMô tả kĩ thuật theo chương V8móng
2Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 8,5mMô tả kĩ thuật theo chương V4móng
3Tiếp địa hạ thế R2C (Phần xây dựng)Mô tả kĩ thuật theo chương V12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23476E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật chia lô đất, san nền tái định cư hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu31
3 Cán bộ phụ trách vật tư và thanh quyết toán 1 Chuyên ngành cử nhân hoặc kỹ sư kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3, còn hoạt động tốt,1
3 Máy lu rung Tải trọng tối thiểu 10 tấn1
4 Máy lu tĩnh Tải trọng tối thiểu 10 tấn1
5 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV1
6 Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->