Gói thầu: Gói thầu số 02: Đường nội bộ; Hệ thống thoát nước; Nhà điều hành và nhà vệ sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Đường nội bộ; Hệ thống thoát nước; Nhà điều hành và nhà vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 15:54:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,548,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa và hệ thống thoát nước (chỉ tính giá trị nền, mặt đường đường nhựa và cống thoát nước) (cống hạ tầng); Trong mỗi hợp đồng tương tự phải có nội dung công việc thực hiện là nền, mặt đường nhựa và cống thoát nước đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường hoặc cầu, đường) còn hiệu lực; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108 CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà lan; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 tấn – 7 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô + bồn chứa nước ≥ 3m3; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rãi cấp phối đá dăm; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70 kg; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,4599 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,0012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (đắp sân đan) | AB.41411 | 0,4587 | 100m3 |
| 4 | Nilon đen | AL.16121 | 0,3024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 7,4592 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,5846 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm (không tính vật tư) | BB.13703 | 21 | cái |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | AK.42214 | 13,44 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | AF.17212 | 14,8591 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 1,5597 | 100m2 |
| 11 | Nilon đen | AL.16121 | 0,0725 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | AF.17212 | 2,1282 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0288 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 0,3689 | 100m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | AK.42213 | 2,415 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | AG.41511 | 23 | cái |
| 17 | Cung cấp ống uPVC phi 220 dày 8mm, PN9 | TT | 30,85 | Mét |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | AG.42111 | 23 | cái |
| 19 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang TD: 25x80cm dày 36mm | TT | 23 | Cái |
| 20 | Nilon đen | AL.16121 | 0,21 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 1,68 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,1008 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | AF.61110 | 0,1894 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0797 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (không bao gồm vật tư thép) | AI.64241 | 1,1241 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép V75x75x6 hố ga | TT | 868,14 | Kg |
| 27 | Cung cấp thép V40x40x4 | TT | 256,04 | Kg |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 8mm | AG.13231 | 0,1371 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 10mm | AG.13231 | 0,0205 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,0392 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,1631 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,1983 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,0076 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | AF.61110 | 0,0824 | tấn |
| 35 | Cung cấp xích đường kính 06mm, chiều dài L = 0,5m | TT | 11,5 | mét |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | AG.41511 | 42 | cái |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 2,0671 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 1,1439 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | AB.41411 | 0,9232 | 100m3 |
| 40 | Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (bao gồm vật tư cừ đá) | AC.12211 | 1,8603 | 100m |
| 41 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | AB.11111 | 1,378 | m3 |
| 42 | Nilon đen | AL.16121 | 0,159 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11212 | 1,272 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 2,3744 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,1187 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm (bao gồm vật tư ống) | BB.11251 | 77 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm (bao gồm vật tư ống) | BB.11241 | 28 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm (bao gồm vật tư ống) | BB.11251 | 4 | 1 đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm (bao gồm vật tư ống) | BB.11241 | 2 | 1 đoạn ống |
| 50 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4, hệ số điều chỉnh 1,35) | AM.26111 | 7,3123 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển vật tư đến chân công trình cự ly 50km, MTC x (10-1)) (đường loại 4, hệ số điều chỉnh 1,35) | AM.26112 | 7,3123 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển vật tư đến chân công trình cự ly 50km, MTC x (50-10)) (đường loại 4, hệ số điều chỉnh 1,35) | AM.26113 | 7,3123 | 10 tấn/1km |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm (bao gồm móng khối bê tông) | BB.13703 | 287 | cái |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12512 | 0,1654 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 0,014 | 100m2 |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm (bao gồm gioăng cao su) | BB.13603 | 90 | mối nối |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,0874 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0583 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.66141 | 0,0188 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 0,4704 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,72 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 2,215 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,528 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 1,248 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 2,089 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,232 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0874 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,1056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,1366 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,3667 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,049 | 100m2 |
| 16 | Trải nilon chống mất nước xi măng | AL.16201 | 0,1984 | 100m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 0,9072 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 2,048 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 10,08 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 51,2 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 10,24 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 42,3 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 17,6 | m |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 18,144 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 26,752 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | AK.51283 | 9,08 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | AK.82510 | 32,64 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | AK.82510 | 27,84 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | AK.82520 | 7,84 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | AK.82520 | 24,076 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 35,68 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 56,716 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa đi khung kính hệ 1000 (bao gồm kính + khóa+ công lắp đặt) | TT | 1,68 | M2 |
| 34 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm kính + khóa + công lắp đặt) | TT | 4,08 | M2 |
| 35 | Cung cấp khung Inox bảo vệ cửa | TT | 4,6848 | M2 |
| 36 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | AI.63221 | 4,6848 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | AF.61110 | 0,0409 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0614 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | AF.61120 | 0,1383 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0137 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,1054 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0272 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1162 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0604 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,1042 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0164 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,022 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0085 | tấn |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | BA.11110 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt CP 2P 10A | BA.18201 | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm | BA.17203 | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn | BA.17101 | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | BA.14301 | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BA.16103 | 40 | m |
| 57 | Cung cấp băng keo đen | TT | 1 | cuộn |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (bao gồm vật tư ống) | BB.41106 | 0,124 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (bao gồm vật tư) | BB.75104 | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm (bao gồm vật tư) | BB.41103 | 0,032 | 100m |
| 61 | Cung cấp cầu chắn rác Inox D100 | TT | 4 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,2289 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,1432 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,2004 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.66141 | 0,114 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 2,28 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 2,367 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 6,496 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,792 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 2,772 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 5,696 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,8558 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,2433 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,1584 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,2845 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,904 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,0508 | 100m2 |
| 17 | Trải nilon chống mất nước xi măng | AL.16201 | 0,8265 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 1 | cái |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 8 | cái |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 2 | cái |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 4,1508 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 0,56 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 6,1824 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 50,68 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 64,84 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 1,12 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 7,48 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 38 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 35,76 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 19,2 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 32 | m |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 59,672 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 76,312 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | AK.51253 | 41,64 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | AK.31143 | 97,412 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40 | AK.31113 | 2,38 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | AK.82520 | 45,48 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | AK.82510 | 64,84 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | AK.82520 | 36,88 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 45,48 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 101,72 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt tấm COMPACT HPL loại 1 dày 18mm (Bao gồm công lắp đặt + phụ kiện inox 304 hoàn hiện) | TT | 36,6444 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | AK.32120 | 4,528 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt cửa kéo sắt | TT | 9,2 | m2 |
| 45 | Cung cấp bảng tên phòng WC | TT | 2 | cái |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | AF.61110 | 0,0966 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,1558 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | AF.61120 | 0,33 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0205 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,1582 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0623 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,2972 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,2436 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,2985 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0148 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,007 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0041 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép đan HTH, hố ga, ĐK =6mm | AF.61110 | 0,0091 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép đan HTH, ĐK =8mm | AF.61110 | 0,0429 | tấn |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt CP 2P 6A | BA.18201 | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt CP 2P 30A | BA.18202 | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc đơn | BA.17101 | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế âm tường + mặt viền loại 3 thiết bị | BA.15401 | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tỉnh điện KT 200x300x150 | BA.15401 | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | BA.14301 | 46 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | BA.15401 | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BA.16103 | 12 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | BA.16104 | 50 | m |
| 71 | Cung cấp băng keo đen | TT | 1 | cuộn |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm (bao gồm vật tư) | BB.41103 | 0,57 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (bao gồm vật tư) | BB.41102 | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (bao gồm vật tư) | BB.75101 | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (bao gồm vật tư) | BB.75101 | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keo (bao gồm vật ư) | BB.75101 | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27 (bao gồm vật tư) | BB.75101 | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mm (bao gồm vật tư) | BB.75101 | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D34mm (bao gồm vật tư) | BB.75101 | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt phao cơ thau D34mm (bao gồm vật tư) | BB.75102 | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm (bao gồm vật tư) | BB.75102 | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm (bao gồm vật tư) | BB.75102 | 4 | cái |
| 83 | Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 1m3 | BB.92102 | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt xí bệt nguyên khối (bao gồm vật tư) | BB.91201 | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bao gồm vật tư) | BB.91501 | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt lavabo (bao gồm vật tư) | BB.91101 | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vật tư) | BB.91301 | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm (bao gồm vật tư) | BB.91702 | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt gương soi day 5mm, kt: 1,2m x 2m | TT | 2 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm (bao gồm vật tư) | BB.41108 | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (bao gồm vật tư) | BB.41106 | 0,27 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm (bao gồm vật tư) | BB.41104 | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (bao gồm vật tư) | BB.75106 | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (bao gồm vật tư) | BB.75106 | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mm (bao gồm vật tư) | BB.75106 | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (bao gồm vật tư) | BB.75104 | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (bao gồm vật tư) | BB.75104 | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (bao gồm vật tư) | BB.75104 | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60/42mm (bao gồm vật tư) | BB.75104 | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (bao gồm vật tư) | BB.75102 | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (bao gồm vật tư) | BB.75102 | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (bao gồm vật tư) | BB.41106 | 0,124 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (bao gồm vật tư) | BB.75104 | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm (bao gồm vật tư) | BB.41103 | 0,032 | 100m |
| 105 | Cung cấp cầu chắn rác Inox D100 | TT | 4 | cái |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | AB.31122 | 4,3905 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | AB.64112 | 4,8338 | 100m3 |
| 3 | CC cát san lấp | TT | 561,6026 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 5,616 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không bao gồm cát san lấp) | AB.66113 | 4,6033 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật art 20kN/m | AL.16121 | 11,637 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | AD.11212 | 1,8183 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | AD.21114 | 9,2021 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | AD.24233 | 17,1341 | 100m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | AB.11502 | 33,8184 | m3 |
| 11 | Trải vải ni lông | AL.16121 | 24,1012 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 2,2546 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11212 | 5,6364 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11213 | 35,6972 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 15,6525 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | AF.11313 | 275,6928 | m3 |
| 17 | Lu sân đan | AD.25121 | 22,9744 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | AL.24310 | 7,513 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa và hệ thống thoát nước (chỉ tính giá trị nền, mặt đường đường nhựa và cống thoát nước) (cống hạ tầng); Trong mỗi hợp đồng tương tự phải có nội dung công việc thực hiện là nền, mặt đường nhựa và cống thoát nước đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường hoặc cầu, đường) còn hiệu lực; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 3 | Xe lu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng ≥ 9 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 4 | Máy ủi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | Công suất ≥108 CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 5 | Sà lan; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | Tải trọng ≥ 200 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | Tải trọng từ 5 tấn – 7 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | Ô tô + bồn chứa nước ≥ 3m3; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 8 | Máy rãi cấp phối đá dăm; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Trọng lượng 70 kg; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi