Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670880-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210670734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:52:00 đến ngày 2021-08-20 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,637,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, Kèm theo Quyết định phê duyệt trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông đường bộ/cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông đường bộ/cầu đường bộ, đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng, hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình có đủ năng lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0.8m3, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh chủ sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh chủ sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh chủ sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5 kw, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh chủ sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 9T, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh chủ sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 5T - 12T, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh chủ sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh chủ sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Bóc phong hóa, đánh cấp bằng máy đào 0,4m3; đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V10,159100m3
2Bóc phong hóa, đánh cấp bằng thủ công; đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V53,469m3
3Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,203100m3
4Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V111,596m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 9T đạt K=0,95 (đất tại mỏ VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,567100m3
6Đắp nền đường bằng đầm 16T đạt K=0,98 (đất tại mỏ VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,162100m3
7Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,897100m2
8Vận chuyển đất bằng Ô tô 5T đất C1 (1,0Km) (ra bãi thãi)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,203100m3
9Vận chuyển đất bằng Ô tô 5T đất C1 (2,0Km) (ra bãi thãi)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,203100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Mặt đường bê tông M300 dày 18cm (đá 1x2, sụt 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V902,48m3
2Lót 2 lóp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V100,276100m2
3Lớp móng CPĐD loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,521100m3
4Ván khuôn mặt đường bê tông (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,831100m2
5Làm khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V846m
6Làm khe dãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V162m
C VUỐT NỐI
1Mặt đường bê tông M300 dày 18cm (đá 1x2, sụt 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,766m3
2Lót 2 lóp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,418100m2
3Lớp móng CPĐD loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0964100m3
4Ván khuôn mặt đường bê tông (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dở kết cấu cống củ bằng máy (nghiệm thu theo thực tế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
2Đào đất hố móng <=2,5m, máy đào 0,4m3 đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,671100m3
3Đào đất hố móng bằng thủ công đất CII (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,532m3
4Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc đạt độ chặt K0.95 (mỏ VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
5Bê tông mui luyện M300 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
6Bê tông ống cống M250 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,748m3
7Cốt thép ống cống D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,632tấn
8Cốt thép ống cống 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,245tấn
9Bê tông tường đầu, tường cánh M250 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,949m3
10Bê tông móng cống M150, chân khay (đá dăm 1x2, ĐS 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,669m3
11Vữa chêm chèn ống cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
12Ván khuôn ống cống (vk thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,122100m2
13Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chổ (VK gổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m2
14Ván khuôn móng, chân khay đổ tại chổ (VK gổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235100m2
15Đá 4x6 trộn cát mang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,061m3
16Dăm sạn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
18Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V23,085m2
19Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V89,22m2
20Bê tông lót đáy móng M100 (đá 1x2, sụt 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
21Bê tông móng cống M200 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
22Bê tông tường M200 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
23Cốt thép ống cống đổ tại chổ D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
24Cốt thép ống cống đổ tại chổ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (giao với đường ưu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, Kèm theo Quyết định phê duyệt trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông đường bộ/cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm kèm theo)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông đường bộ/cầu đường bộ, đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).33
3 KCS 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng, hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình có đủ năng lực33
4 Công nhân kỹ thuật 10 có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất >=0.8m3, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh chủ sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.1
2 Máy trộn bê tông Công suất >=250L, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh chủ sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.2
3 Máy đầm bàn Công suất 1Kw, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh chủ sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.2
4 Máy đầm dùi Công suất 1.5 kw, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh chủ sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.2
5 Máy lu Công suất >= 9T, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh chủ sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.1
6 Ô tô tải Công suất từ 5T - 12T, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh chủ sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.3
7 Máy ủi Công suất >=110CV, còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh chủ sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->