Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834926-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210708408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:49:00 đến ngày 2021-08-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,816,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 07 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,hạ tầng kỹ thuật. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,5871m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,9472100m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT10,832m3
4Đào nền bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,4812100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,0472100m3
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT57,8091m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,0494100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT9,1425m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT80,6925m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT47,7m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,553100m
12Thi công lớp đá 2x4 tầng lọcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4,2344m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,318100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,0936tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,3962tấn
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT83,04m
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,5517100m3
18Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT30,8583m3
19Vải bạt chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT585,625
20Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT87,8438m3
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,294m3
22Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,5061m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,0518100m3
24Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,0157m3
25Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT12,6m2
26Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,083100m3
27Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,363100m3
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,81100m3
29Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT40,31371m3
30Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT7,4655m3
31Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT21,9306m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT71,1m2
33Lót cát tạo phẳng nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT130,95m3
34Vải bạt chống nước mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2.619m2
35Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,8251100m2
36Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT227m3
37Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT151,95m3
38Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT47,1m3
39Lát nền đá 300x300x25mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT471m2
40Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,3624m3
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT6,006m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,2276m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,0408100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,04m3
45Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT30,48m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT32,904m2
47Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,975m3
48Vải bạt dứa chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT39,5m2
49Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT5,925m3
50Sơn Epoxy giả đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT70,981m2
51Mua và lắp đặt đá + cây làm non bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT15m3
52Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT361,8925m3
53San đất màu bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT372,6m3
54Cây long não (D=8-12 cm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT37cây
55Cây Bàng Đài Loan (D=8-12 cm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT24cây
56Cây Ngọc Lan (D=10-12 cm, H=5m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT52cây
57Cây muồng hoa đào (D=8-10 cm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2cây
58Cây Ban tím (D=8-10 cm, H=5m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT18cây
59Cây Chà là cảnh ( H=1.2-1.5m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT42cây
60Cây ngâu (0.5-1m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT6bụi
61Chuỗi ngọcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT757m
62Cỏ Nhung NhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1.956,7m2
63Trồng dặm cây cảnh trổ hoa bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,81100cây
64Trồng dặm cây hàng rào, đường viền ( chuỗi ngọc)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT7571m2 trồng dặm/lần
65Trồng dặm cỏ nhung NhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1.956,71m2/lần
66Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT325,8100chậu/lần
67Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 8m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3.522,06100m2/lần
68Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4,232100m3
69Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,058m3
70Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT5,18m3
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT12,3104m2
72Lắp đặt Đế + cột cờ+ bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2Ck
73Đào rãnh thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT20,711m3
74Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,4167100m2
75Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,3146m3
76Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT5,7383m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT42,05m2
78Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,036m3
79Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,5086tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,208m3
81Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT541cấu kiện
82Mua tấm thoát nước Composite + khungTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT6
83Lắp tấm thoát nước CompositeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT6cái
84Mua máy bơm nước công suất 200w; lưu lượng 45lit/phút + 100m ống nhựa mềm+ dây điện +phụ kiện để sử dụng tưới câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 07 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;71
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,hạ tầng kỹ thuật. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp).51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Xe bồn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->