Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 15:41:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,868,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.260599E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% ) khối lượng công việc của hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự: - File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT/phê duyệt dự án /thiết kế bản vẽ thi công/Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình; - Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ 01 người chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thanh quyết toán công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép 5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tờiNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt khe bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,5952 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4747 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,6276 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,55 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,3917 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6091 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5875 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,103 | 1m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,8064 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,8064 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. (tạm tính vận chuyển tiếp 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,8064 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Khối phòng học tập | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9535 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. (Đào móng bằng thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0565 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7606 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0441 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5474 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4277 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3278 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0135 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2628 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6995 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6869 | 100m3 |
| 13 | Tôn nền công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8535 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5276 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | 100m3/1km |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1416 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8032 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8725 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9745 | tấn |
| 22 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0753 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8283 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2696 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8074 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7072 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0531 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8082 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1796 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7447 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0366 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2154 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0241 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6849 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m2 |
| 38 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2564 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | tấn |
| 41 | Ván khuôn Thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9162 | 100m2 |
| 42 | Bê tông Thanh chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9193 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép Thanh chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép Thanh chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2666 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3255 | m3 |
| 47 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1581 | m3 |
| 48 | Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6707 | m3 |
| 49 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m3 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1576 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1576 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9748 | 1m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6408 | m2 |
| 54 | Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6408 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7023 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,88 | md |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,8259 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,76 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,704 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4552 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,76 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài các phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,35 | m2 |
| 63 | Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,55 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, cầu thang, gở cửa sổ, ô văng, thanh chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,1468 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5848 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,8048 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,555 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,1832 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,962 | m2 |
| 71 | Gia công lan can sắt mạ kẽm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,849 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép lan can cầu thang bằng sơn 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,116 | 1m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 75 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 76 | Sản xuất cửa sổ, vách kính bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,543 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,76 | 1m2 cấu kiện |
| 78 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,663 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1549 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6974 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0395 | 1m2 |
| 82 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6409 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7222 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6388 | 1m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | kg |
| 86 | Cửa tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6634 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9707 | m3 |
| 89 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2881 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7732 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền ram dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 92 | Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9385 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9385 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,878 | m2 |
| 96 | Lát đá nền dốc trượt có kẻ rãnh, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5973 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa, cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 100 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 101 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 102 | Ống thoát nước D32 thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 103 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 3p - 63a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 3p - 32a; mcb - 3p - 25a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 25a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 20a; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 16a; mcb - 1p - 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 6a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Công tắc đơn lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Công tắc đôi lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Công tắc 2 chiều đơn 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Ổ cắm đơn 16a đặt ÂM tường 16a ( ổ cắm+ mặt+ đế che ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 113 | Ổ cắm đôi 16a đặt ÂM tường 16a ( ổ cắm+ mặt+ đế che ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 114 | Đèn compact 3u 20w - 220v + đui e27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 115 | Bộ đèn tuýp led 3 bóng 3x18w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 116 | Đèn cao áp led - 150w - 220v + cần đèn sắt ống D60 dài l= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 75w - 220v + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 118 | Con sơn 1 sứ sắt góc 40x4 dài l = 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 700x600 sâu 170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 120 | Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 mcb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 121 | Hộp đấu dây nhựa việt nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 122 | Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/pvc (3x16+1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 123 | Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/pvc (3x6+1x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 124 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 125 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | m |
| 126 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 127 | Ống nhựa cứng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 128 | Ống nhựa cứng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 129 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090 | m |
| 130 | Đào đất rãnh chống sét rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 131 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | dây xuống + hàn nối các đầu xà gồ thép sắt tròn o 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 135 | dây nối đất sắt tròn o 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 136 | chân bật sắt tròn o 10 hình : 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 137 | cọc nối đất sắt góc 63x63x6, dài l = 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,866 | 1m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 140 | Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1744 | m3 |
| 141 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 142 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 144 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1033 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 147 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0758 | 1m3 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | m3 |
| 150 | Xây tường hố ga thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2858 | m3 |
| 151 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 152 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 153 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 154 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | m3 |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 157 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Khối phòng hỗ trợ học tập + phòng học + phòng hành chính | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. (Đào thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8703 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6375 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0441 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2824 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4668 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3278 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,399 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9717 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3205 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8202 | 100m3 |
| 13 | Tôn nền công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0199 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2094 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1416 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8032 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8725 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1833 | tấn |
| 20 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3367 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7033 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4097 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4004 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6897 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9213 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1111 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4929 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7625 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8422 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4081 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2154 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0241 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6849 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m2 |
| 36 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3236 | tấn |
| 39 | Ván khuôn Thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9551 | 100m2 |
| 40 | Bê tông Thanh chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0856 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép Thanh chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5642 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép Thanh chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7163 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,237 | m3 |
| 45 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1581 | m3 |
| 46 | Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0456 | m3 |
| 47 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1939 | m3 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2572 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2572 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1216 | 1m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9688 | m2 |
| 52 | Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9688 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0499 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,86 | md |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,0851 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,804 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,0699 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9552 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,19 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài các phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,95 | m2 |
| 61 | Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, cầu thang, gở cửa sổ, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,3148 | m2 |
| 63 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5988 | m2 |
| 64 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,816 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.587,6627 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,9074 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - KT 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,8959 | m2 |
| 69 | Lát nền vệ sinh sàn gạch KT 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9087 | m2 |
| 70 | Ốp tường vệ sinh gạch 250x400, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,664 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,962 | m2 |
| 72 | Gia công lan can sắt hộp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,849 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép lan can cầu thang bằng sơn 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,116 | 1m2 |
| 75 | Sản xuất đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,55 | m2 |
| 76 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 77 | Sản xuất sổ, vách kính bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,213 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,1 | 1m2 cấu kiện |
| 79 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,663 | m2 |
| 80 | Gia công và lắp đặt vách ngăn composte phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 81 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1927 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1465 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9218 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,685 | 1m2 |
| 85 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5252 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2758 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1677 | 1m2 |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | kg |
| 89 | Cửa tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5296 | 1m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1927 | m3 |
| 92 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7793 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7346 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền ram dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 95 | Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9741 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5143 | m2 |
| 99 | Lát đá nền dốc trượt có kẻ rãnh, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7408 | m2 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,974 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 102 | Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6816 | m3 |
| 103 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 104 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m2 |
| 106 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | 100m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9035 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | 1m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | m3 |
| 112 | Xây tường hố ga thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | m3 |
| 113 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m2 |
| 114 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m2 |
| 116 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2048 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa, cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 123 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 124 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 125 | Ống thoát nước D32 thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 126 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 3p - 25a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 25a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 20a; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 16a; mcb - 1p - 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 130 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 6a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Công tắc đôi lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 132 | Công tắc ba lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Công tắc 2 chiều đơn 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Ổ cắm đơn 16a đặt ÂM tường 16a ( ổ cắm+ mặt+ đế che ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 135 | Đèn compact 3u 20w - 220v + đui e27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 136 | Bộ đèn tuýp led 2 bóng 3x18w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 137 | Đèn cao áp led - 150w - 220v + cần đèn sắt ống D60 dài l= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 75w - 220v + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 139 | Con sơn 1 sứ sắt góc 40x4 dài l = 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 600x500 sâu 170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 141 | Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 mcb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 142 | Hộp đấu dây nhựa việt nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 143 | Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/pvc (3x6+1x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 144 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 145 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 146 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 147 | Ống nhựa cứng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 148 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 149 | Đào đất rãnh chống sét rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 150 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | dây xuống + hàn nối các đầu xà gồ thép sắt tròn o 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 154 | dây nối đất sắt tròn o 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 155 | chân bật sắt tròn o 10 hình : 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 156 | cọc nối đất sắt góc 63x63x6, dài l = 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 157 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | 100m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 159 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3299 | m3 |
| 160 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 161 | Làm tầng lọc bể bằng than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 162 | Làm tầng lọc bể bằng than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 163 | Làm tầng lọc bể bằng gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 164 | Làm tầng lọc bể bằng gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 165 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3889 | m3 |
| 167 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | 100m3 |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6918 | m3 |
| 171 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 172 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5838 | m3 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 174 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2451 | m3 |
| 175 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 176 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 178 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 179 | Bê tông sàn nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5838 | m3 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 181 | Ván khuôn tấm đan nắp đậy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 182 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 183 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 184 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Bể mái inox ngang 2 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 186 | Phụ tùng téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 189 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 194 | dây điện 2 x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 195 | Lắp đặt chậu lavabo + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 197 | phụ tùng 7 thứ (Gương, Hộp đựng giấy, Kệ gương, giá để xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 198 | van phao d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | van 1 chiều d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Máy bơm P=0.35kw (h=45m, q=45l/p) tạm tính mb panasonic gp-350ja | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Máy bơm giếng khoan p=1.1kwtạm tính mb peroni 4prm/12q=6m3/h, h=83m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | van 1 chiều d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | crephin d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | ống pp-R D50 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 206 | ống pp-R D32 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 207 | ống pp-R D25 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 208 | ống pp-R D20 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 209 | tê pp-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | tê pp-R D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | tê pp-R D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | tê pp-R D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | tê pp-R D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 214 | Nối ren trong pp-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Tê ren trong pp-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 216 | cút pp-R D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | cút pp-R D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | cút pp-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 219 | cút pp-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 220 | cút ren trong pp-r d20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 221 | côn pp-r d50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | côn pp-r d32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Côn PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | kép nối thép d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 225 | nút bịt d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 226 | Măng sông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Măng sông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Ống nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 229 | Ống nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 230 | Ống nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 231 | tê 45 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 232 | tê 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 233 | tê 45 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 234 | tê 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Cút pvc 90° d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 236 | Cút pvc 45° d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Cút pvc 45° D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 238 | Cút pvc 45° d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 239 | Côn PVC D110 - 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 240 | Côn PVC D90 - 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 241 | Phếu thoát sàn inox 120x120xd90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 242 | Tê kiểm tra d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 243 | Tê kiểm tra d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 244 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0081 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0081 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7271 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5443 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0757 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4794 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0952 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4744 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0088 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2642 | tấn |
| 12 | Trát tường thành trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,428 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể lần l + nắp bể có đánh màu dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,77 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể lần 2 có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2275 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,514 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | Hạng mục 5: Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. (Đào thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4116 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3171 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2774 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7073 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6987 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4761 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3137 | 100m3 |
| 12 | Tôn nền công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7322 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8982 | m3 |
| 15 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5091 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7996 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7073 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0558 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0315 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7047 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8593 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3967 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1876 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0126 | m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7263 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7263 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8958 | tấn |
| 37 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8958 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,3013 | 1m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,784 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,784 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5927 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,06 | md |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40. Gạch men trắng 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,24 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5868 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,0084 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3344 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,488 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8928 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7876 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,68 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,1304 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,4558 | m2 |
| 54 | Ốp gạch bàn bếp, bàn gia công - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40. Gạch men trắng 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5188 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 (Gạch ceramic 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3926 | m2 |
| 56 | Lát nền vệ sinh sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40. (Gạch chống trơn 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly - Cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly - Cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 59 | Khoá cửa đi - Cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Khoá cửa đi - Cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly - Cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 62 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | 1m2 cấu kiện |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9236 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4557 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3003 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa, cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 2p - 25a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 16a; mcb - 1p - 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Công tắc đôi lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Công tắc ba lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Công tắc 2 chiều đơn 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Ổ cắm đơn 10a đặt âm tường 16a ( ổ cắm+ mặt+ đế che ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn âm trần led panel siêu mỏng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 80 | Đèn compact 3u 20w - 220v + đui e27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Đèn compact 3u 30w - 220v + đui e27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Đèn led hình trụ 30w - 220v + đui e27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt hút gió KT 300x300 - 28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt hút mùi 240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 75w - 220v + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 500x400 sâu 170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Hộp đấu dây nhựa việt nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 89 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 90 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 91 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 94 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3299 | m3 |
| 95 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 96 | Làm tầng lọc bể bằng than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 97 | Làm tầng lọc bể bằng than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 98 | Làm tầng lọc bể bằng gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 99 | Làm tầng lọc bể bằng gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 100 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3889 | m3 |
| 102 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,514 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 106 | Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | m3 |
| 107 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 108 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 110 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 115 | Phụ tùng téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | ống pp-R D50 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 121 | ống pp-R D32 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 122 | ống pp-R D25 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 123 | ống pp-R D20 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 124 | tê pp-R D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | tê pp-R D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | tê pp-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | cút pp-R D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | cút pp-R D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | cút pp-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 130 | cút pp-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | cút ren trong pp-r d20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | côn pp-r d50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | côn pp-r d25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | nút bịt pp-r d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | kép nối thép d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | tê ren trong pp-r d25*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Van phao rơ le điện thử D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Ống nhựa PVC d90 (class 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 139 | cút 90 pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: Nhà cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4506 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,0214 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7289 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6372 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,225 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch mem trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1452 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đỏ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,432 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6978 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6978 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,0214 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7289 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6372 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,3661 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,0214 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung -KT 400x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,432 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - KT gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1452 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, gạch mem KT 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8712 | m2 |
| 19 | Sản xuất đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 20 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Sản xuất đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,775 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,225 | 1m2 |
| 23 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 2p - 63a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 25a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 16a; mcb - 1p - 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 6a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Công tắc đơn (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Công tắc đôi (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Ổ cắm đơn( ổ cắm+ mặt+ đế che ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 30 | Bộ đèn tuýp led 3 bóng 3x18w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | đèn led lốp ốp trần tròn d230 - 18w - 220v đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 75w - 220v + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Con sơn 1 sứ sắt góc 40x4 dài l = 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 500x400 sâu 170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Hộp đấu dây nhựa việt nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 36 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 38 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 39 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 40 | Ống nhựa cứng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5984 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Mua trung tâm xử lý báo cháy 5 kênh (chất lượng tương đương Chungmei ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24v cho trung tâm (Ác quy khô chuyên dụng 24V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (chất lượng tương đương đầu báo khói quang Chungmei) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (chất lượng tương đương đầu báo nhiệt chung mei) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 10 | Lắp thiết bị kiểm tra cuối nguồn 10 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng tự động khi có sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đèn |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Hiệu chỉnh các đầu báo, nguồn, chuông ... (hiệu chỉnh thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tb |
| 22 | Kích hoạt hòa mạng đồng bộ hệ thống xử lý báo cháy đưa vào hoạt động (công kỹ sư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 23 | Bu long máy bơm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nối cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm (Côn thu thép đường hút đầu máy D65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9975 | m2 |
| 35 | Lắp Crefin bằng đồng D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm (Van chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối chống dung D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Mặt bích thép D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Zoăng bích D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Y lọc rác thép D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100-2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 46 | Côn thu D100-D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Zoăng bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 50 | Tủ đựng phương tiện ngoài nhà có mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 51 | Tủ đựng lăng vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65-19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi chữa cháy D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 54 | Khớp nối đầu vòi D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt bộ đai xiết chịu áp lực D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lăng A tạo áp D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 58 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt bộ đai xiết chịu áp lực D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 63 | Tủ đựng 02 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tủ |
| 64 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 65 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 66 | Hướng dẫn vận hành, sử dụng (công kỹ sư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 67 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm động điện hãng Inter, P=11 KW hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm động cơ Diezen 11KW. Động cơ Huichai, đầu bơm Inter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| I | Hạng mục 9: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng. Lưu ý: Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào các công việc/hạng mục khác. Giá trị dự phòng này chỉ được thực hiện khi có khối lượng phát sinh hợp lí ngoài hợp đồng đã được Chủ đầu tư và các bên liên quan chấp thuận, thẩm định và được phê duyệt hoặc cho các trường hợp bất khả kháng | Gxd dự thầu x 2,12% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.260599E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% ) khối lượng công việc của hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự: - File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT/phê duyệt dự án /thiết kế bản vẽ thi công/Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình; - Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ 01 người chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thanh quyết toán công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép 5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt gạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 13 | Máy tờiNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 14 | Máy cắt khe bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi