Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809938-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210809891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:41:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,868,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.260599E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% ) khối lượng công việc của hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự: - File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT/phê duyệt dự án /thiết kế bản vẽ thi công/Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình; - Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ 01 người chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thanh quyết toán công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép 5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tờiNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt khe bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V564,5952m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4747tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V223,6276m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V56,55m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V208,3917m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,6091m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V32,5875m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III.Mô tả kỹ thuật theo chương V73,1031m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V300,8064m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V300,8064m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. (tạm tính vận chuyển tiếp 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V300,8064m3
B Hạng mục 2: Khối phòng học tập
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9535100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. (Đào móng bằng thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,05651m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7606m3
4Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0441100m2
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2069100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5474m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4277tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3278tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0135tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2628m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6995m3
12Đắp đất bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6869100m3
13Tôn nền công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8535100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5276m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093100m3/1km
17Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1416100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,328m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8032tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8725tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9745tấn
22Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0753100m2
23Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8283m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2696tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8074tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7072tấn
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,0531100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8082m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1796tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7447100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0366m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2154100m2
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0241m3
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9488tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6849tấn
37Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1713100m2
38Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2564m3
39Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
40Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3033tấn
41Ván khuôn Thanh chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9162100m2
42Bê tông Thanh chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9193m3
43Lắp dựng cốt thép Thanh chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
44Lắp dựng cốt thép Thanh chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2666m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3255m3
47Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1581m3
48Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6707m3
49Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4864m3
50Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1576tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1576tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,97481m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6408m2
54Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6408m2
55Lợp mái tôn liên doanh dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7023100m2
56Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V43,88md
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V673,8259m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V530,76m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V576,704m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,4552m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,76m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài các phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,35m2
63Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,55m2
64Trát trụ cột, cầu thang, gở cửa sổ, ô văng, thanh chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V461,1468m2
65Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5848m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V207m
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.245,8048m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.372,555m2
69Lát nền, sàn gạch KT 600x600 vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V596,1832m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,962m2
71Gia công lan can sắt mạ kẽm cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,671tấn
72Lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V33,849m2
73Sơn sắt thép lan can cầu thang bằng sơn 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V97,1161m2
74Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
75Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
76Sản xuất cửa sổ, vách kính bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V127,543m2
77Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V143,761m2 cấu kiện
78Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V22,663m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1549tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V109,6974m2
81Sơn sắt thép bằng sơn 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,03951m2
82Gia công lan can hành lang bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6409tấn
83Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V58,7222m2
84Sơn sắt thép bằng sơn 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V92,63881m2
85Sản xuất và lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V19,2kg
86Cửa tôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6724m2
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,66341m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9707m3
89Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2881m3
90Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7732m3
91Đắp đất nền ram dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m3
92Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9385m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,9385m2
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,878m2
96Lát đá nền dốc trượt có kẻ rãnh, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5973100m2
98Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,044100m
99Lắp đặt côn nhựa, cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
100Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
101Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
102Ống thoát nước D32 thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
103Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 3p - 63aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 3p - 32a; mcb - 3p - 25aMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 25aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 20a;Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 16a; mcb - 1p - 10aMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
108Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 6aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Công tắc đơn lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
110Công tắc đôi lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
111Công tắc 2 chiều đơn 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Ổ cắm đơn 16a đặt ÂM tường 16a ( ổ cắm+ mặt+ đế che )Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
113Ổ cắm đôi 16a đặt ÂM tường 16a ( ổ cắm+ mặt+ đế che )Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
114Đèn compact 3u 20w - 220v + đui e27Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
115Bộ đèn tuýp led 3 bóng 3x18w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
116Đèn cao áp led - 150w - 220v + cần đèn sắt ống D60 dài l= 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Quạt trần sải cánh 1,4m - 75w - 220v + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
118Con sơn 1 sứ sắt góc 40x4 dài l = 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 700x600 sâu 170Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
120Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 mcbMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
121Hộp đấu dây nhựa việt namMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
122Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/pvc (3x16+1x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
123Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/pvc (3x6+1x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
124Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
125Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x2,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V575m
126Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x1,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
127Ống nhựa cứng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
128Ống nhựa cứng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
129Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.090m
130Đào đất rãnh chống sét rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,721m3 đất nguyên thổ
131Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
132Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
133ống sứ quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
134dây xuống + hàn nối các đầu xà gồ thép sắt tròn o 10Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
135dây nối đất sắt tròn o 20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
136chân bật sắt tròn o 10 hình : 100x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
137cọc nối đất sắt góc 63x63x6, dài l = 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,8661m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
140Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1744m3
141Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
142Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
143Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V47,04m2
144Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m2
145Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1033m3
146Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1772tấn
147Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V179cái
148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,07581m3
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2382m3
150Xây tường hố ga thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2858m3
151Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
152Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
153Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
154Ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m2
155Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504m3
156Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
157Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C Hạng mục 3: Khối phòng hỗ trợ học tập + phòng học + phòng hành chính
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. (Đào thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,87031m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6375m3
4Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0441100m2
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2362100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2824m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4668tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3278tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,399tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9717m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3205m3
12Đắp đất bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8202100m3
13Tôn nền công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0199100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2094m3
15Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1416100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,328m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8032tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8725tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1833tấn
20Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3367100m2
21Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7033m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4097tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4004tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,6897tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,9213100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,1111m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,4929tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7625100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8422m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4081tấn
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2154100m2
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0241m3
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9488tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6849tấn
35Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1799100m2
36Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,319m3
37Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
38Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3236tấn
39Ván khuôn Thanh chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9551100m2
40Bê tông Thanh chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0856m3
41Lắp dựng cốt thép Thanh chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5642tấn
42Lắp dựng cốt thép Thanh chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,7163m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,237m3
45Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1581m3
46Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0456m3
47Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1939m3
48Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2572tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2572tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V128,12161m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,9688m2
52Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V124,9688m2
53Lợp mái tôn liên doanh dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0499100m2
54Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V46,86md
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V753,0851m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V756,804m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V665,0699m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,9552m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,19m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài các phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,95m2
61Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,3m2
62Trát trụ cột, cầu thang, gở cửa sổ, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V464,3148m2
63Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,5988m2
64Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V217,816m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222m
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.587,6627m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.423,9074m2
68Lát nền, sàn - KT 600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V630,8959m2
69Lát nền vệ sinh sàn gạch KT 300x300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9087m2
70Ốp tường vệ sinh gạch 250x400, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V260,664m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,962m2
72Gia công lan can sắt hộp cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,671tấn
73Lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V33,849m2
74Sơn sắt thép lan can cầu thang bằng sơn 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V97,1161m2
75Sản xuất đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V71,55m2
76Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
77Sản xuất sổ, vách kính bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V127,213m2
78Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V176,11m2 cấu kiện
79Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V22,663m2
80Gia công và lắp đặt vách ngăn composte phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
81Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1927m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1465tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V102,9218m2
84Sơn sắt thép bằng sơn 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,6851m2
85Gia công lan can hành lang bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,5252tấn
86Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,2758m2
87Sơn sắt thép bằng sơn 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V86,16771m2
88Sản xuất và lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V19,2kg
89Cửa tôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6724m2
90Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,52961m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1927m3
92Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7793m3
93Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7346m3
94Đắp đất nền ram dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
95Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9741m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,763m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,763m2
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5143m2
99Lát đá nền dốc trượt có kẻ rãnh, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7408m2
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,9741m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
102Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6816m3
103Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,28m2
104Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19m2
105Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,56m2
106Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1571100m2
107Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9035m3
108Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604tấn
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,53791m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1191m3
112Xây tường hố ga thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1429m3
113Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035m2
114Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25 m2
115Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,035m2
116Ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m2
117Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252m3
118Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2048100m2
121Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,044100m
122Lắp đặt côn nhựa, cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
123Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
124Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
125Ống thoát nước D32 thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
126Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 3p - 25aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 25aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 20a;Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 16a; mcb - 1p - 10aMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
130Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 6aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Công tắc đôi lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
132Công tắc ba lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Công tắc 2 chiều đơn 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Ổ cắm đơn 16a đặt ÂM tường 16a ( ổ cắm+ mặt+ đế che )Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
135Đèn compact 3u 20w - 220v + đui e27Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
136Bộ đèn tuýp led 2 bóng 3x18w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
137Đèn cao áp led - 150w - 220v + cần đèn sắt ống D60 dài l= 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Quạt trần sải cánh 1,4m - 75w - 220v + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
139Con sơn 1 sứ sắt góc 40x4 dài l = 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 600x500 sâu 170Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
141Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 mcbMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
142Hộp đấu dây nhựa việt namMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
143Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/pvc (3x6+1x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
144Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
145Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x2,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
146Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x1,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
147Ống nhựa cứng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
148Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.360m
149Đào đất rãnh chống sét rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,41m3 đất nguyên thổ
150Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
151Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152ống sứ quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153dây xuống + hàn nối các đầu xà gồ thép sắt tròn o 10Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
154dây nối đất sắt tròn o 20Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
155chân bật sắt tròn o 10 hình : 100x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
156cọc nối đất sắt góc 63x63x6, dài l = 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
157Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1082100m3
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
159Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3299m3
160Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
161Làm tầng lọc bể bằng than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
162Làm tầng lọc bể bằng than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
163Làm tầng lọc bể bằng gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
164Làm tầng lọc bể bằng gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
165Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
166Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3889m3
167Gia công cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
168Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
169Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1453100m3
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6918m3
171Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
172Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5838m3
173Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
174Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2451m3
175Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
176Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
177Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
178Ván khuôn gỗ sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
179Bê tông sàn nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5838m3
180Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
181Ván khuôn tấm đan nắp đậy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
182Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343m3
183Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
184Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Bể mái inox ngang 2 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
186Phụ tùng téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
187Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
188Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
189Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
192Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
194dây điện 2 x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
195Lắp đặt chậu lavabo + chân chậuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
196Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
197phụ tùng 7 thứ (Gương, Hộp đựng giấy, Kệ gương, giá để xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
198van phao d25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt vòi gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
200van 1 chiều d25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Máy bơm P=0.35kw (h=45m, q=45l/p) tạm tính mb panasonic gp-350jaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Máy bơm giếng khoan p=1.1kwtạm tính mb peroni 4prm/12q=6m3/h, h=83mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203van 1 chiều d50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204crephin d25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205ống pp-R D50 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
206ống pp-R D32 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
207ống pp-R D25 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
208ống pp-R D20 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
209tê pp-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210tê pp-R D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
211tê pp-R D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212tê pp-R D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
213tê pp-R D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
214Nối ren trong pp-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215Tê ren trong pp-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
216cút pp-R D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217cút pp-R D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218cút pp-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
219cút pp-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
220cút ren trong pp-r d20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
221côn pp-r d50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222côn pp-r d32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Côn PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
224kép nối thép d15Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
225nút bịt d20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
226Măng sông ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Ống nhựa PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
229Ống nhựa PVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
230Ống nhựa PVC d34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
231tê 45 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
232tê 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
233tê 45 PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
234tê 90 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Cút pvc 90° d34Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
236Cút pvc 45° d34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Cút pvc 45° D90Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
238Cút pvc 45° d110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
239Côn PVC D110 - 34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
240Côn PVC D90 - 34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
241Phếu thoát sàn inox 120x120xd90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
242Tê kiểm tra d110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
243Tê kiểm tra d90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
244Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0081100m3
245Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0081100m3/1km
D Hạng mục 4: Bể chứa nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7271100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5443m3
3Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0668100m2
4Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0757m3
5Ván khuôn gỗ tường thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,4794100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0952m3
7Ván khuôn gỗ sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,4744100m2
8Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0088m3
9Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1211m3
11Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2642tấn
12Trát tường thành trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,428m2
13Láng đáy bể lần l + nắp bể có đánh màu dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,77m2
14Láng đáy bể lần 2 có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2275m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V154,514m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2424100m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
E Hạng mục 5: Nhà bếp
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,847100m3 đất nguyên thổ
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. (Đào thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,41161m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4536m3
4Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3171100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2774m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1053tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7073tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6987m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4761m3
11Đắp đất bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3137100m3
12Tôn nền công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7322100m3
13Mua đất tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,72100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8982m3
15Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
16Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5091100m2
17Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7996m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7073tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0558100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0315m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7047tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8593m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888tấn
26Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361100m2
27Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3967m3
28Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
29Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1876m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0126m3
32Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726tấn
33Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726tấn
34Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7263tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7263tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8958tấn
37Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8958tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V189,30131m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,784m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V54,784m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,5927100m2
43Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V54,06md
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40. Gạch men trắng 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V81,24m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,5868m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,0084m2
47Trát trần, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3344m2
48Trát trần, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,488m2
49Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,8928m2
50Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7876m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,68m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V283,1304m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V319,4558m2
54Ốp gạch bàn bếp, bàn gia công - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40. Gạch men trắng 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5188m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 (Gạch ceramic 400x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,3926m2
56Lát nền vệ sinh sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40. (Gạch chống trơn 300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,442m2
57Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly - Cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
58Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly - Cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
59Khoá cửa đi - Cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Khoá cửa đi - Cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly - Cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
62Cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V9,86m2
63Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V32,821m2 cấu kiện
64Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V121,9236m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1991tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
67Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V8,45571m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3003100m2
69Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
70Lắp đặt côn nhựa, cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 2p - 25aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 16a; mcb - 1p - 10aMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Công tắc đôi lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Công tắc ba lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Công tắc 2 chiều đơn 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Ổ cắm đơn 10a đặt âm tường 16a ( ổ cắm+ mặt+ đế che )Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79Lắp đặt đèn âm trần led panel siêu mỏng 36WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
80Đèn compact 3u 20w - 220v + đui e27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Đèn compact 3u 30w - 220v + đui e27Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Đèn led hình trụ 30w - 220v + đui e27Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
83Lắp đặt quạt hút gió KT 300x300 - 28WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt quạt hút mùi 240WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Quạt trần sải cánh 1,4m - 75w - 220v + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 500x400 sâu 170Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
87Hộp đấu dây nhựa việt namMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
88Lắp đặt dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
89Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x2,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
90Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x1,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
91Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1082100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
94Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3299m3
95Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
96Làm tầng lọc bể bằng than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
97Làm tầng lọc bể bằng than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
98Làm tầng lọc bể bằng gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
99Làm tầng lọc bể bằng gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
100Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
101Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3889m3
102Gia công cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5141m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
106Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2176m3
107Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
108Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
109Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
110Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737100m2
111Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893m3
112Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752tấn
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
114Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
115Phụ tùng téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120ống pp-R D50 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
121ống pp-R D32 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
122ống pp-R D25 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
123ống pp-R D20 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
124tê pp-R D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125tê pp-R D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126tê pp-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127cút pp-R D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128cút pp-R D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129cút pp-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
130cút pp-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131cút ren trong pp-r d20*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132côn pp-r d50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133côn pp-r d25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134nút bịt pp-r d20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135kép nối thép d15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136tê ren trong pp-r d25*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Van phao rơ le điện thử D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Ống nhựa PVC d90 (class 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
139cút 90 pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt phễu thoát sàn inox - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Hạng mục 6: Nhà cải tạo
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4506m3
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V231,0214m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V169,7289m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120,6372m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,225m2
6Phá dỡ nền gạch mem trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V111,1452m2
7Phá dỡ nền gạch đỏ cũMô tả kỹ thuật theo chương V36,432m2
8Tháo dỡ thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,6978m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,6978m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V231,0214m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,7289m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,6372m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,3661m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V231,0214m2
16Lát gạch đất nung -KT 400x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,432m2
17Lát nền, sàn - KT gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,1452m2
18Ốp chân tường, gạch mem KT 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8712m2
19Sản xuất đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
20Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Sản xuất đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,775m2
22Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V23,2251m2
23Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 2p - 63aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 25aMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 16a; mcb - 1p - 10aMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 6aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Công tắc đơn (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Công tắc đôi (hạt công tắc+mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Ổ cắm đơn( ổ cắm+ mặt+ đế che )Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
30Bộ đèn tuýp led 3 bóng 3x18w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
31đèn led lốp ốp trần tròn d230 - 18w - 220v đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Quạt trần sải cánh 1,4m - 75w - 220v + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Con sơn 1 sứ sắt góc 40x4 dài l = 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 500x400 sâu 170Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Hộp đấu dây nhựa việt namMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
36Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x16) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
38Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x2,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
39Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x1,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
40Ống nhựa cứng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
41Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5984100m2
G Hạng mục 7: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Mua trung tâm xử lý báo cháy 5 kênh (chất lượng tương đương Chungmei )Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Lắp đặt nguồn dự phòng 24v cho trung tâm (Ác quy khô chuyên dụng 24V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V175m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V460m
8Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (chất lượng tương đương đầu báo khói quang Chungmei)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,810 đầu
9Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (chất lượng tương đương đầu báo nhiệt chung mei)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
10Lắp thiết bị kiểm tra cuối nguồn 10 ômMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25 nút
13Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
15Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
16Lắp đặt đèn chiếu sáng tự động khi có sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V9đèn
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Hiệu chỉnh các đầu báo, nguồn, chuông ... (hiệu chỉnh thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V18tb
22Kích hoạt hòa mạng đồng bộ hệ thống xử lý báo cháy đưa vào hoạt động (công kỹ sư)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
23Bu long máy bơm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
24Đầu cốt đồng nối cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
26Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
27Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
28Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
29Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm (Côn thu thép đường hút đầu máy D65)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
32Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,9975m2
35Lắp Crefin bằng đồng D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm (Van chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt khớp nối chống dung D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Mặt bích thép D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Zoăng bích D75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Y lọc rác thép D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Trụ chữa cháy ngoài nhà D100-2 họng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
46Côn thu D100-D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Zoăng bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
50Tủ đựng phương tiện ngoài nhà có mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
51Tủ đựng lăng vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65-19Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt vòi chữa cháy D75Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
54Khớp nối đầu vòi D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt bộ đai xiết chịu áp lực D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
56Lăng A tạo áp D50Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
57Lắp đặt vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
58Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
59Lắp đặt bộ đai xiết chịu áp lực D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
63Tủ đựng 02 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20tủ
64Bình chữa cháy MFZ4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
65Lắp đặt nội quy, tiêu lệchMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
66Hướng dẫn vận hành, sử dụng (công kỹ sư)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
67Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
H Hạng mục 8: Thiết bị PCCC
1Máy bơm động điện hãng Inter, P=11 KW hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Máy bơm động cơ Diezen 11KW. Động cơ Huichai, đầu bơm InterMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
I Hạng mục 9: Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng. Lưu ý: Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào các công việc/hạng mục khác. Giá trị dự phòng này chỉ được thực hiện khi có khối lượng phát sinh hợp lí ngoài hợp đồng đã được Chủ đầu tư và các bên liên quan chấp thuận, thẩm định và được phê duyệt hoặc cho các trường hợp bất khả khángGxd dự thầu x 2,12%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.260599E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% ) khối lượng công việc của hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự: - File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT/phê duyệt dự án /thiết kế bản vẽ thi công/Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình; - Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ 01 người chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thanh quyết toán công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
10 Máy cắt, uốn thép 5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy cắt gạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
13 Máy tờiNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
14 Máy cắt khe bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->