Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nhà học 3 tầng trường trung học cơ sở Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834739-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nhà học 3 tầng trường trung học cơ sở Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210833258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã, vốn xã hội hóa giáo dục, huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:40:00 đến ngày 2021-08-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,937,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngàng xây dựng dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóađơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiếtbị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóađơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiếtbị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông 250 – 500L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóađơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiếtbị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 - Chương V63,1708m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 - Chương V5,6854100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 - Chương V4,2114100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 - Chương V4,2114100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Phần 2 - Chương V86,5397m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V53,1015m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Phần 2 - Chương V11,8494m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 - Chương V1,0553100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,3467tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 - Chương V2,5714tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Phần 2 - Chương V179,1328m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V2,4754tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V5,4132tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 - Chương V11,2903tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 - Chương V2,7943100m2
16Đắp đất nền móng công trình,NC10%Phần 2 - Chương V21,0569m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. M70%Phần 2 - Chương V1,8951100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - Chương V2,4942100m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chắn cấpPhần 2 - Chương V7,1899m2
20Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V135,47m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V29,2646m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V88,082m2
23Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2 - Chương V88,082m2
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Phần 2 - Chương V8,015m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 - Chương V16,0301m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,3997tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 - Chương V4,895tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,7993tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,7125tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 - Chương V3,5924tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 - Chương V3,1634100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Phần 2 - Chương V75,3051m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V2,3155tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 - Chương V13,0231tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V1,6193tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 - Chương V5,4947tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 - Chương V6,9138100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Phần 2 - Chương V101,1385m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V16,4273tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 - Chương V10,408100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, lam ngang đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Phần 2 - Chương V8,7419m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,3517tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 - Chương V1,0601tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ngangPhần 2 - Chương V1,4816100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Phần 2 - Chương V7,3949m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V1,1256tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 - Chương V0,5041tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 - Chương V0,7414100m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần 2 - Chương V1,9418m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V61,15m2
28Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V64,9444m2
29Sản xuất lắp dựng Lan can INOXPhần 2 - Chương V21,3Md
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 - Chương V19,8634m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 - Chương V9,6704m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 - Chương V57,3012m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 - Chương V113,3858m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 - Chương V40,2798m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 - Chương V5,9278m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 - Chương V5,169m3
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2 - Chương V4,5126100m2
38Tôn úp nóc khổ 400mmPhần 2 - Chương V58,3md
39Gia công xà gồ thép. C100x50x25x2,5 mạ kẽmPhần 2 - Chương V2,2331tấn
40Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 - Chương V2,2331tấn
41Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cáiPhần 2 - Chương V1.185,2972Cái
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 - Chương V86,8966m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V413,3272m2
C HOÀN THIỆN
1Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 2 cánhPhần 2 - Chương V40,32m2
2Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 1 cánhPhần 2 - Chương V16,8m2
3Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánhPhần 2 - Chương V150m2
4Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở hất 1 cánhPhần 2 - Chương V10,5m2
5Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Vách kính cố địnhPhần 2 - Chương V17,76m2
6Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 12x12mmPhần 2 - Chương V160,5m2
7Sản xuất lắp dựng lan can INOX hộp 20x20 tay vịn 30x60Phần 2 - Chương V125,004m2
8Khoá cửa Việt Tiệp 4271Phần 2 - Chương V18Cái
9Chi tiết đầu cộtPhần 2 - Chương V28Cái
10Chi tiết chân cộtPhần 2 - Chương V24Cái
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Phần 2 - Chương V902,2524m2
12Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhPhần 2 - Chương V121,4304m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Phần 2 - Chương V121,4304m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Phần 2 - Chương V354,6m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V247,629m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V1.670,0983m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V113,344m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Lam ngangPhần 2 - Chương V52,7508m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chi tiết cột hiênPhần 2 - Chương V263,296m2
20Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Cột BTPhần 2 - Chương V134,915m2
21Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, Má cửaPhần 2 - Chương V123,552m2
22Trát trụ cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V222,2m2
23Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V1.040,8m2
24Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V587,35m2
25Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V928,16m
26Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V1.127,96m
27Bả bằng bột bả vào tườngPhần 2 - Chương V1.340,3601m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần 2 - Chương V2.372,111m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V2.572,911m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V1.139,559m2
31Trát granitô chắn cấp dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V7,1899m2
32Trần nhựa treo, ô kích thước 60x60cm (giá bao gồm cả VL, NC, máy)Phần 2 - Chương V121,4304m2
33Tấm nhựa composit ngăn vệ sinhPhần 2 - Chương V108,612m2
D Thoát nước mái
1Rọ chắn rácPhần 2 - Chương V16Cái
2ống nước D90 Class3 Tiền Phong dẫn nước xuống đấtPhần 2 - Chương V138M
3Cút D90Phần 2 - Chương V36Cái
4Măng xông nối ốngPhần 2 - Chương V36Cái
5Đai giữ ốngPhần 2 - Chương V72Cái
E Phần điện chiếu sáng (giá Quý II/2021)
1Tủ điện 200x300x200 bằng tônPhần 2 - Chương V3hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Phần 2 - Chương V3cái
3Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Phần 2 - Chương V3bộ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 - Chương V27cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 - Chương V1.817m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 - Chương V895m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 - Chương V141m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 - Chương V120m
9Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmPhần 2 - Chương V1.870m
10Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W (giá thị trường)Phần 2 - Chương V63bộ
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18W vuôngPhần 2 - Chương V35bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GOPhần 2 - Chương V42cái
13Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmPhần 2 - Chương V54bảng
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 - Chương V21cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 - Chương V21cái
16Đế nhựaPhần 2 - Chương V95cái
17Đinh vít + vít nở các loạiPhần 2 - Chương V20kg
18Xi măng trung ươngPhần 2 - Chương V500kg
19Băng dínhPhần 2 - Chương V50cuộn
F Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mPhần 2 - Chương V5cái
2Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 - Chương V11cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmPhần 2 - Chương V110m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmPhần 2 - Chương V57m
5Chân bật đỡ dây thu sét fi8Phần 2 - Chương V33cái
6Đào đất rãnh tiếp địaPhần 2 - Chương V22,2528m3
7Lấp đất rãnh tiếp địaPhần 2 - Chương V22,2528m3
8Máy hànPhần 2 - Chương V3Ca
9Băng dínhPhần 2 - Chương V20cuộn
G Hệ thống chữa cháy
1Tiêu lệnh + nội quy PCCCPhần 2 - Chương V3bộ
2Bình tự động 6kg TQ XZFTBL6-ABCPhần 2 - Chương V9bộ
3Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Phần 2 - Chương V6bộ
H Phần dàn giáo phục vụ thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 - Chương V12,2958100m2
2Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (Khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m, màu xanh dương)Phần 2 - Chương V1.229,58m2
I BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Phần 2 - Chương V1,6652m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 - Chương V0,1499100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 - Chương V4,163m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 - Chương V0,6824m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 - Chương V0,6824m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 - Chương V0,5816m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácPhần 2 - Chương V0,0105100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 - Chương V0,023100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần 2 - Chương V4cái
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,0343tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmPhần 2 - Chương V0,042tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 - Chương V3,8176m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 - Chương V39,711m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 - Chương V3,5707m2
15Cút nhựa Tiền Phong D110Phần 2 - Chương V3Cái
16Măng xông D110Phần 2 - Chương V35cái
17Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền PhongPhần 2 - Chương V0,6100m
J Phần cấp nước
1Lắp ống nhựa đường kính D48 Class 3 Tiền PhongPhần 2 - Chương V0,85100m
2Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền PhongPhần 2 - Chương V2,15100m
3Lắp đặt cút nhựa D48 Tiền PhongPhần 2 - Chương V60cái
4Lắp đặt cút nhựa D27 Tiền PhongPhần 2 - Chương V115cái
5Lắp đặt tê nhựa D48 Tiền PhongPhần 2 - Chương V43cái
6Lắp đặt tê nhựa D27 Tiền PhongPhần 2 - Chương V89cái
7Lắp đặt côn nhựa D48 Tiền PhongPhần 2 - Chương V21cái
8Lắp đặt côn nhựa D27 Tiền PhongPhần 2 - Chương V59cái
9Lắp đặt măng sông nhựa D48 Tiền PhongPhần 2 - Chương V33cái
10Lắp đặt măng sông nhựa D27 Tiền PhongPhần 2 - Chương V55cái
11Van đồng Việt Nam D20Phần 2 - Chương V6cái
12Vòi đồng Việt Nam D20Phần 2 - Chương V6cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Phần 2 - Chương V1bể
14Van phao D33 Việt NamPhần 2 - Chương V1cái
15Lắp đặt gương soiPhần 2 - Chương V18cái
16Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1 (báo giá nhà sản xuất)Phần 2 - Chương V15bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2 - Chương V24cái
18Bệt kết liền (Nano nung, xa 2 nhấn, nắp êm) V38 ViglaceraPhần 2 - Chương V24bộ
19Chậu + chân chậu treo tường V50 ViglaceraPhần 2 - Chương V18bộ
K Phần thoát nước
1Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền PhongPhần 2 - Chương V1,65100m
2Lắp ống nhựa đường kính D60 Class 3 Tiền PhongPhần 2 - Chương V2,15100m
3Lắp đặt cút nhựa D110 Tiền PhongPhần 2 - Chương V95cái
4Lắp đặt cút nhựa D60 Tiền PhongPhần 2 - Chương V115cái
5Lắp đặt tê nhựa D110 Tiền PhongPhần 2 - Chương V65cái
6Lắp đặt tê nhựa D60 Tiền PhongPhần 2 - Chương V75cái
7Lắp đặt côn nhựa D110 Tiền PhongPhần 2 - Chương V45cái
8Lắp đặt côn nhựa D60 Tiền PhongPhần 2 - Chương V47cái
9Lắp đặt măng sông nhựa D110 Tiền PhongPhần 2 - Chương V35cái
10Lắp đặt măng sông nhựa D60 Tiền PhongPhần 2 - Chương V35cái
11Lắp đặt Hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinhPhần 2 - Chương V24cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2 - Chương V12cái
L Vận chuyển bê tông tương phẩm
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Phần 2 - Chương V3,6738100m3
2Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Phần 2 - Chương V3,6738100m3
M Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi.
1ĐáPhần 2 - Chương V-306,445m3
2CátPhần 2 - Chương V-186,2525m3
3Xi măngPhần 2 - Chương V-122.541,3Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng55
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngàng xây dựng dựng dân dụng33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóađơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiếtbị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.1
2 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóađơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiếtbị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.3
3 Máy trộn bê tông 250 – 500L Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
7 Máy phát điện Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt1
8 Máy bơm nước Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóađơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiếtbị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.1
10 Máy hàn Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
11 Máy cắt uốn thép Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt1
12 Máy khoan cầm tay Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
13 Máy cắt gạch đá Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->