Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nhà học 3 tầng trường trung học cơ sở Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nhà học 3 tầng trường trung học cơ sở Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã, vốn xã hội hóa giáo dục, huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 15:40:00 đến ngày 2021-08-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,937,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngàng xây dựng dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóađơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiếtbị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóađơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiếtbị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 – 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóađơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiếtbị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 - Chương V | 63,1708 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 - Chương V | 5,6854 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 - Chương V | 4,2114 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 - Chương V | 4,2114 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Phần 2 - Chương V | 86,5397 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 - Chương V | 53,1015 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Phần 2 - Chương V | 11,8494 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V | 1,0553 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,3467 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 - Chương V | 2,5714 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Phần 2 - Chương V | 179,1328 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 2,4754 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 5,4132 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 - Chương V | 11,2903 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V | 2,7943 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình,NC10% | Phần 2 - Chương V | 21,0569 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. M70% | Phần 2 - Chương V | 1,8951 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V | 2,4942 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chắn cấp | Phần 2 - Chương V | 7,1899 | m2 |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 - Chương V | 135,47 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 - Chương V | 29,2646 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 - Chương V | 88,082 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2 - Chương V | 88,082 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Phần 2 - Chương V | 8,015 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 - Chương V | 16,0301 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,3997 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 - Chương V | 4,895 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,7993 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,7125 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 - Chương V | 3,5924 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V | 3,1634 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Phần 2 - Chương V | 75,3051 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 2,3155 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 - Chương V | 13,0231 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 1,6193 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 - Chương V | 5,4947 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V | 6,9138 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Phần 2 - Chương V | 101,1385 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 16,4273 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V | 10,408 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, lam ngang đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Phần 2 - Chương V | 8,7419 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,3517 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 - Chương V | 1,0601 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ngang | Phần 2 - Chương V | 1,4816 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Phần 2 - Chương V | 7,3949 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 1,1256 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 - Chương V | 0,5041 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 - Chương V | 0,7414 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần 2 - Chương V | 1,9418 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 - Chương V | 61,15 | m2 |
| 28 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 64,9444 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng Lan can INOX | Phần 2 - Chương V | 21,3 | Md |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 - Chương V | 19,8634 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 - Chương V | 9,6704 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 - Chương V | 57,3012 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 - Chương V | 113,3858 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 - Chương V | 40,2798 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 - Chương V | 5,9278 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 - Chương V | 5,169 | m3 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 - Chương V | 4,5126 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Phần 2 - Chương V | 58,3 | md |
| 39 | Gia công xà gồ thép. C100x50x25x2,5 mạ kẽm | Phần 2 - Chương V | 2,2331 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 2,2331 | tấn |
| 41 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái | Phần 2 - Chương V | 1.185,2972 | Cái |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 - Chương V | 86,8966 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 - Chương V | 413,3272 | m2 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 2 cánh | Phần 2 - Chương V | 40,32 | m2 |
| 2 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 1 cánh | Phần 2 - Chương V | 16,8 | m2 |
| 3 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánh | Phần 2 - Chương V | 150 | m2 |
| 4 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở hất 1 cánh | Phần 2 - Chương V | 10,5 | m2 |
| 5 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Vách kính cố định | Phần 2 - Chương V | 17,76 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 12x12mm | Phần 2 - Chương V | 160,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng lan can INOX hộp 20x20 tay vịn 30x60 | Phần 2 - Chương V | 125,004 | m2 |
| 8 | Khoá cửa Việt Tiệp 4271 | Phần 2 - Chương V | 18 | Cái |
| 9 | Chi tiết đầu cột | Phần 2 - Chương V | 28 | Cái |
| 10 | Chi tiết chân cột | Phần 2 - Chương V | 24 | Cái |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phần 2 - Chương V | 902,2524 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Phần 2 - Chương V | 121,4304 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phần 2 - Chương V | 121,4304 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Phần 2 - Chương V | 354,6 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 - Chương V | 247,629 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 - Chương V | 1.670,0983 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 - Chương V | 113,344 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Lam ngang | Phần 2 - Chương V | 52,7508 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chi tiết cột hiên | Phần 2 - Chương V | 263,296 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Cột BT | Phần 2 - Chương V | 134,915 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, Má cửa | Phần 2 - Chương V | 123,552 | m2 |
| 22 | Trát trụ cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 - Chương V | 222,2 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 - Chương V | 1.040,8 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 - Chương V | 587,35 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 - Chương V | 928,16 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 - Chương V | 1.127,96 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 - Chương V | 1.340,3601 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2 - Chương V | 2.372,111 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 2.572,911 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 1.139,559 | m2 |
| 31 | Trát granitô chắn cấp dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 - Chương V | 7,1899 | m2 |
| 32 | Trần nhựa treo, ô kích thước 60x60cm (giá bao gồm cả VL, NC, máy) | Phần 2 - Chương V | 121,4304 | m2 |
| 33 | Tấm nhựa composit ngăn vệ sinh | Phần 2 - Chương V | 108,612 | m2 |
| D | Thoát nước mái | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Phần 2 - Chương V | 16 | Cái |
| 2 | ống nước D90 Class3 Tiền Phong dẫn nước xuống đất | Phần 2 - Chương V | 138 | M |
| 3 | Cút D90 | Phần 2 - Chương V | 36 | Cái |
| 4 | Măng xông nối ống | Phần 2 - Chương V | 36 | Cái |
| 5 | Đai giữ ống | Phần 2 - Chương V | 72 | Cái |
| E | Phần điện chiếu sáng (giá Quý II/2021) | |||
| 1 | Tủ điện 200x300x200 bằng tôn | Phần 2 - Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Phần 2 - Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 - Chương V | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 - Chương V | 1.817 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 - Chương V | 895 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 - Chương V | 141 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 - Chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần 2 - Chương V | 1.870 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W (giá thị trường) | Phần 2 - Chương V | 63 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18W vuông | Phần 2 - Chương V | 35 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GO | Phần 2 - Chương V | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Phần 2 - Chương V | 54 | bảng |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 - Chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 - Chương V | 21 | cái |
| 16 | Đế nhựa | Phần 2 - Chương V | 95 | cái |
| 17 | Đinh vít + vít nở các loại | Phần 2 - Chương V | 20 | kg |
| 18 | Xi măng trung ương | Phần 2 - Chương V | 500 | kg |
| 19 | Băng dính | Phần 2 - Chương V | 50 | cuộn |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 - Chương V | 5 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 - Chương V | 11 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Phần 2 - Chương V | 110 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Phần 2 - Chương V | 57 | m |
| 5 | Chân bật đỡ dây thu sét fi8 | Phần 2 - Chương V | 33 | cái |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa | Phần 2 - Chương V | 22,2528 | m3 |
| 7 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Phần 2 - Chương V | 22,2528 | m3 |
| 8 | Máy hàn | Phần 2 - Chương V | 3 | Ca |
| 9 | Băng dính | Phần 2 - Chương V | 20 | cuộn |
| G | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Phần 2 - Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bình tự động 6kg TQ XZFTBL6-ABC | Phần 2 - Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Phần 2 - Chương V | 6 | bộ |
| H | Phần dàn giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 - Chương V | 12,2958 | 100m2 |
| 2 | Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (Khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m, màu xanh dương) | Phần 2 - Chương V | 1.229,58 | m2 |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Phần 2 - Chương V | 1,6652 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 - Chương V | 0,1499 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 - Chương V | 4,163 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V | 0,6824 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 - Chương V | 0,6824 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 0,5816 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Phần 2 - Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 - Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,0343 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phần 2 - Chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 - Chương V | 3,8176 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 39,711 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V | 3,5707 | m2 |
| 15 | Cút nhựa Tiền Phong D110 | Phần 2 - Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Măng xông D110 | Phần 2 - Chương V | 35 | cái |
| 17 | Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 0,6 | 100m |
| J | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp ống nhựa đường kính D48 Class 3 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 2,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D48 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D27 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 115 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D48 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 43 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D27 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 89 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa D48 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa D27 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 59 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa D48 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa D27 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 55 | cái |
| 11 | Van đồng Việt Nam D20 | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 12 | Vòi đồng Việt Nam D20 | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Phần 2 - Chương V | 1 | bể |
| 14 | Van phao D33 Việt Nam | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 - Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1 (báo giá nhà sản xuất) | Phần 2 - Chương V | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 - Chương V | 24 | cái |
| 18 | Bệt kết liền (Nano nung, xa 2 nhấn, nắp êm) V38 Viglacera | Phần 2 - Chương V | 24 | bộ |
| 19 | Chậu + chân chậu treo tường V50 Viglacera | Phần 2 - Chương V | 18 | bộ |
| K | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 1,65 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa đường kính D60 Class 3 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 2,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D110 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 95 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D60 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 115 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D110 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 65 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D60 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 75 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa D110 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa D60 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 47 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 Tiền Phong | Phần 2 - Chương V | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Phần 2 - Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| L | Vận chuyển bê tông tương phẩm | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Phần 2 - Chương V | 3,6738 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Phần 2 - Chương V | 3,6738 | 100m3 |
| M | Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi. | |||
| 1 | Đá | Phần 2 - Chương V | -306,445 | m3 |
| 2 | Cát | Phần 2 - Chương V | -186,2525 | m3 |
| 3 | Xi măng | Phần 2 - Chương V | -122.541,3 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngàng xây dựng dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóađơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiếtbị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóađơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiếtbị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu. | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 – 500L | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóađơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiếtbị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi