Gói thầu: 07.XL: Xây dựng nhà ăn Chỉ huy; nhà để xe ôtô chỉ huy; Cải tạo nhà ở chỉ huy (N3); Cải tạo sân, bồn hoa, hàng rào, hành lang cầu, thiết bị kèm theo công trình theo hồ sơ TKBVTC được duyệt.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832561-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Phúc Lâm
Tên gói thầu 07.XL: Xây dựng nhà ăn Chỉ huy; nhà để xe ôtô chỉ huy; Cải tạo nhà ở chỉ huy (N3); Cải tạo sân, bồn hoa, hàng rào, hành lang cầu, thiết bị kèm theo công trình theo hồ sơ TKBVTC được duyệt.
Số hiệu KHLCNT 20210832518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:38:00 đến ngày 2021-08-20 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,658,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng để chứng minh hợp đồng không chậm tiến độ+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có giấy phép hành nghề TVGS công trình DD&CN hoặc đã từng thi công một công trình tương tự.-Có cam kết huy động nhân sự cho gói thầu-Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Đã từng thi công một công trình tương tự.-Có cam kết huy động nhân sự cho gói thầu-Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo ATLD-VSMT hoặc chuyên ngành môi trường;(có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào dung tích gàu ≥0.5m3.
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hạn đến ngày mở thầu. Sẵn sang huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hạn đến ngày mở thầu. Sẵn sang huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN CHỈ HUY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,846100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V33,5851m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V17,857m3
4Ván khuôn móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,57100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,061tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,227tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V2,802tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V50,209m3
9Ván khuôn cổ móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,273100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,473m3
11Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,624100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,867m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,089m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,954m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,89m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,287100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,269100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V28,527m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V20,433m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V20,433m2
21Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V29,26m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,847100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,264tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,663tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,719tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,167m3
27Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V2,175100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,754tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,488tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V3,115tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V20,901m3
32Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V2,623100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,621tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V28,564m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V37,179m2
36Chống thấm sê nô bằng màng khò Sika (bao gồm đục, dọn mặt bằng, xử lý lỗ đường ống, căng màng khò)Mô tả KT theo chương V37,179m2
37Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V46,481m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,314m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,666m3
40Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmMô tả KT theo chương V1,174tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,174tấn
42Gia công giằng mái thépMô tả KT theo chương V0,334tấn
43Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả KT theo chương V0,334tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V12,1741m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V2,48100m2
46Tôn phẳng xử lý tiếp giáp với nhà hiện trạngMô tả KT theo chương V32,9m2
47Vít đinh nở fi 10Mô tả KT theo chương V50cái
48Ke chống bãoMô tả KT theo chương V526cái
49Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả KT theo chương V275,258m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600m2, XM PCB40 (Gạch Granit men sần Trung đô hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V285,615m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V16,309m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V102,051m2
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V0,415m2
54Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V4,037m2
55Khung đỡ định hình bằng INOXMô tả KT theo chương V1toàn bộ
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V211,277m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V198,82m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V202,852m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V29m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,51m
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,19m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V62,621m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V199,932m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài, bột bả Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V211,277m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong, bột bả Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V771,82m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V211,277m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V771,82m2
68Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V11,73m2
69Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V4,14m2
70Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V5,04m2
71Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V6,72m2
72Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V2,16m2
73Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V25,2m2
74Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304)Mô tả KT theo chương V13,475m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V5,311100m2
76Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,353100m
77Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,012100m
78Lắp đặt cút nhựa Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V11cái
79Cầu chắn rác bằng InoxMô tả KT theo chương V11cái
80Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V57cái
81Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V6bộ
82Đèn Led Rạng Đông, KT600x600 (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V13bộ
83Lắp đặt đèn gắn tường 220v-18WMô tả KT theo chương V1bộ
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 220V-2x36WMô tả KT theo chương V2bộ
85Lắp đặt đèn hắt gương bóng 7WMô tả KT theo chương V1bộ
86Lắp đặt đèn Downlight D135 bóng Led 13WMô tả KT theo chương V24bộ
87Đèn Led dây ánh sáng vàngMô tả KT theo chương V110m
88Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V9cái
89Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 300x300Mô tả KT theo chương V4cái
90Máy sấy tay Caesar A801 (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1bộ
91Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V5cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V2cái
93Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V2cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V23cái
95Tủ điện bằng tôn âm tường loại 600x400x200Mô tả KT theo chương V1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA)Mô tả KT theo chương V1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 16A(6KA)Mô tả KT theo chương V2cái
98Lắp đặt các automat 3 pha 63A(10KA)Mô tả KT theo chương V1cái
99Lắp đặt các automat 3 pha 32A(4.5KA)Mô tả KT theo chương V2cái
100Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V752m
101Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V240m
102Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả KT theo chương V320m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V376m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V120m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V80m
106Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V4hộp
107Bảo ôn ống đồng, Đường kính 9,55mm/D15,8Mô tả KT theo chương V0,6100m
108Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả KT theo chương V70m
109Lắp đặt ống nhựa máng nhựa Đường kính 65/50mmMô tả KT theo chương V70m
110Lắp đặt ống nhựa u. PVC Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,6100m
111Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V141m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,14100m3
113Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mmMô tả KT theo chương V0,2100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmMô tả KT theo chương V0,5100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmMô tả KT theo chương V0,36100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmMô tả KT theo chương V0,24100m
117Van khóa nhựa D40Mô tả KT theo chương V2cái
118Van khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V3cái
119Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mmMô tả KT theo chương V4cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V7cái
121Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V12cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mmMô tả KT theo chương V10cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmMô tả KT theo chương V20cái
124Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmMô tả KT theo chương V24cái
125Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmMô tả KT theo chương V36cái
126Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mmMô tả KT theo chương V1cái
127Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V2cái
128Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V6cái
129Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mmMô tả KT theo chương V0,12100m
130Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmMô tả KT theo chương V0,16100m
131Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,18100m
132Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mmMô tả KT theo chương V0,12100m
133Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,24100m
134Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,2100m
135Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110Mô tả KT theo chương V8cái
136Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/60Mô tả KT theo chương V4cái
137Lắp đặt tê nhựa chếch DN75/60Mô tả KT theo chương V4cái
138Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42Mô tả KT theo chương V10cái
139Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mmMô tả KT theo chương V4cái
140Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mmMô tả KT theo chương V6cái
141Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mmMô tả KT theo chương V8cái
142Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mmMô tả KT theo chương V6cái
143Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mmMô tả KT theo chương V8cái
144Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42Mô tả KT theo chương V16cái
145Lắp đặt nút bịt DN60Mô tả KT theo chương V4cái
146Lắp đặt nút bịt DN75Mô tả KT theo chương V4cái
147Lắp đặt nút bịt DN90Mô tả KT theo chương V3cái
148Lắp đặt nút bịt DN110Mô tả KT theo chương V4cái
149Siphong D110Mô tả KT theo chương V3cái
150Siphong D76Mô tả KT theo chương V2cái
151Siphong D42Mô tả KT theo chương V10cái
152Nắp lưới chống côn trùng D42Mô tả KT theo chương V1cái
153Lắp đặt chậu rửa ( Caesar L5113 hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V6bộ
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Caesar B054 hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V6bộ
155Lắp đặt gương soi Đình Quốc Đình Quốc hoặc tương đương, KT 3200x700Mô tả KT theo chương V2cái
156Lắp đặt xí bệt Caesar CD 1320 hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3bộ
157Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V3cái
158Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả KT theo chương V3cái
159Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V6cái
160Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (Caesa U0282+ van xả A648) hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3bộ
161Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V2cái
162Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V3cái
163Chậu rửa bát Inox 2 hốMô tả KT theo chương V1bộ
164Vòi rửa bát gắn chậu InoxMô tả KT theo chương V1bộ
165Lắp đặt phễu thu nước sàn ST 1414LMô tả KT theo chương V2cái
166Van phao cơ D32Mô tả KT theo chương V1cái
167Van phao điện D32Mô tả KT theo chương V1cái
168Máy bơm công suất 10M3/HMô tả KT theo chương V1máy
169Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ( Tân Á)Mô tả KT theo chương V1bể
170Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1100m3
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,1071m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,689m3
173Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,567m3
174Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,014100m2
175Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,851m3
176Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,473m3
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,021100m2
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,065tấn
179Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V0,047tấn
180Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,134m3
181Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,138m3
182Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,386m2
183Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,28m2
184Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,383m2
185Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V6cái
186Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V17,383m2
187Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mmMô tả KT theo chương V0,2100m
188Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,054100m2
189Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,359m3
190Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,02tấn
191Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả KT theo chương V33,212m2
192Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,75m3
193Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V61,364m2
194Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V61,364m2
195Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V61,364m2
196Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V2,53m2
197Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngMô tả KT theo chương V109,538m2
198Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V93,156m2
199Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V202,693m2
200Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V202,693m2
B CẢI TẠO NHÀ Ở CHỈ HUY (PHÒNG TIẾP KHÁCH, BẾP )
1Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả KT theo chương V47,233m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V5,71m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,92m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V21,8531m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V6,71m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,069m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,096m3
8Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,372m3
9Ván khuôn móng ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,145100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,216100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,116tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,501tấn
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V40,401m3
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,808m3
15Xây móng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,323m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,212m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,174100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,031tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,192tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,958m3
21Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,228100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,042tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,39tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,563m3
25Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,281100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,309tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,43m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V34,298m2
29Chống thấm sê nô bằng màng khò Sika (bao gồm đục, dọn mặt bằng, xử lý lỗ đường ống, căng màng khò)Mô tả KT theo chương V34,298m2
30Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,04m3
31Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả KT theo chương V0,008100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,02tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,02tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,501m3
35Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả KT theo chương V73,749m2
36Vách ngăn nhà vệ sinh gỗ Conwood 148mm x 21mmMô tả KT theo chương V10,862m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600m2, XM PCB40 Gạch Granit men sần Trung đô hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V75,881m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V8,974m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V31,095m2
40Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V46,411m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V65,688m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,42m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V28,08m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,84m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả KT theo chương V46,411m2
47Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả KT theo chương V207,777m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V46,411m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V207,777m2
50Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V1,08m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V1,073100m2
52Đèn Downlight sát trần có chụpMô tả KT theo chương V28bộ
53Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V18bộ
54Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V3bộ
55Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V4cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V3cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V2cái
58Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V12cái
60Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 8 ModulMô tả KT theo chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA)Mô tả KT theo chương V2cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V50m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V100m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V120m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V100m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V50m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V120m
68Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmMô tả KT theo chương V0,4100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmMô tả KT theo chương V0,15100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmMô tả KT theo chương V0,15100m
71Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V10cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V5cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmMô tả KT theo chương V5cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmMô tả KT theo chương V5cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmMô tả KT theo chương V5cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V2cái
77Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V6cái
78Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,2100m
79Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,3100m
80Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/60Mô tả KT theo chương V2cái
81Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42Mô tả KT theo chương V3cái
82Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mmMô tả KT theo chương V3cái
83Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mmMô tả KT theo chương V2cái
84Lắp đặt chậu rửa ( Caesar L5113) (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Caesar B054) (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1bộ
86Lắp đặt gương soi Caesar 450x600 (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1cái
87Lắp đặt xí bệt Caesar CD 1320 (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V1cái
89Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả KT theo chương V1cái
90Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V1cái
91Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (Caesa U0282+ van xả A648) (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V2bộ
92Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V1cái
93Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V2cái
94Lắp đặt phễu thu nước sàn ST 1414LMô tả KT theo chương V2cái
95Van nhựaMô tả KT theo chương V1cái
96Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
97Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V9,72m2
98Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V6,997m3
99Phá dỡ nền gạchMô tả KT theo chương V25,662m2
100Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V10,44m2
101Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V34,032m2
102Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V22,981m2
103Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,03m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,36m2
105Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V25,662m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V29,388m2
107Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả KT theo chương V20,364m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V20,36m2
109Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3,12m2
110Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V2,1m2
111Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2Mô tả KT theo chương V2,1m2
112Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V2,1m2
113Sơn hoa sắt tĩnh điện ( 50% diện tích)Mô tả KT theo chương V1,05m2
C GA RA ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V12,2841m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,1271m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,091m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,196100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,024tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,145tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,227m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V0,85m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,663m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V49,917m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V49,917m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,429100m3
13Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,305100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V20,332m3
15Lát nền gạch Terazzo 400x400x45mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V135,547m2
16Gia công ống thép tráng kẽmMô tả KT theo chương V0,49tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,49tấn
18Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x3Mô tả KT theo chương V0,607tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,607tấn
20Thép bản mã gia cườngMô tả KT theo chương V141,581kg
21Bulong liên kếtMô tả KT theo chương V128cái
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,46100m2
23Ke chống bãoMô tả KT theo chương V234cái
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V129,996m2
25Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,59tấn
D SÂN ĐƯỜNG VÀ CÁC HẠNG MỤC KÈM THEO
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,752100m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả KT theo chương V1,153m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,6111m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,306m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,434m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,057m2
7Bạt chống mất nướcMô tả KT theo chương V5,782100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V86,73m3
9Lát gạch Terazo 400x400x45, XM PCB40Mô tả KT theo chương V578,2m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V126,957m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V126,957m2
12Di dời cây ra khu vực thi công, trồng lại vị trí khácMô tả KT theo chương V14cây
13Phá dỡ cột điệnMô tả KT theo chương V1cột
14Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả KT theo chương V33,212m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,75m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V61,364m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V61,364m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V61,364m2
19Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V2,53m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V109,538m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V93,156m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V202,693m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V202,693m2
E THIẾT BỊ
1Điều hòa âm trần Panasonic 48.000 BTU Inverter; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương + Phụ kiện và lắp đặt
(Hoặc tương đương)
- Công suất lạnh: 14.00 kW - 47.800 Btu/h
- Loại máy: Điều hoà âm trần 1 chiều 2 cục (chỉ làm lạnh)
- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 75 m2
- Công suất tiêu thụ điện tối đa: 5,39 kW/h
4Bộ
2Điều hòa 2 chiều Panasonic 12.000 BTUXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương + Phụ kiện và lắp đặt(Hoặc tương đương)- Công suất làm Lạnh/Sưởi ấm: 11.900 BTU/12.600BTU- Loại máy: Điều hoà 2 chiều, 2 cục- Phạm vi hoạt động hiệu quả: Từ 15 - 20 m2- Công suất tiêu thụ điện tối đa: 0.770kWh/0.810kWh10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng để chứng minh hợp đồng không chậm tiến độ+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có giấy phép hành nghề TVGS công trình DD&CN hoặc đã từng thi công một công trình tương tự.-Có cam kết huy động nhân sự cho gói thầu-Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).53
2 Kỹ thuật thi công 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Đã từng thi công một công trình tương tự.-Có cam kết huy động nhân sự cho gói thầu-Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).53
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo ATLD-VSMT hoặc chuyên ngành môi trường;(có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường2
3 Máy khoan cầm tay 0,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường3
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường2
5 Máy đào dung tích gàu ≥0.5m3. Có kiểm định còn hạn đến ngày mở thầu. Sẵn sang huy động đến công trường1
6 Ô tô tự đổ. Có kiểm định còn hạn đến ngày mở thầu. Sẵn sang huy động đến công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->