Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834945-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210830268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:34:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,519,540,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.400.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.400.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 4.800.000.000 đồng;)- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III; * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;+ Có ít nhất 02 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về chuyên ngành điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 50
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ hệ thống điện, nướcMô tả theo chương V1hệ thống
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả theo chương V118,77m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V113,7m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả theo chương V201,08m
5Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả theo chương V2,429100m2
6Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo chương V2,429100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả theo chương V0,997tấn
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả theo chương V112,6613m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả theo chương V11,2928m3
10Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngMô tả theo chương V388,755m2
11Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo chương V70,1941m3
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả theo chương V14,339210m³/1km
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V394,644m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V12,76m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,1836100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V3,6721m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V2,8561m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V0,2526100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V3,6135m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V2,491m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,032100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,4915m3
23Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả theo chương V0,1193100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0085tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,1415tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,84m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,084100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0182tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0947tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V5,495m3
31Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả theo chương V0,4396100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,0682tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,3068tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,712m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,2196100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,0497tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,3293tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V4,458m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V0,4458100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,3497tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V3,59m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,5206100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,0893tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,3167tấn
45Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V1,056m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V6,318m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V53,72m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V3,1296m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V87,21m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V8,1632m3
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V27,765m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V364,974m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V818,25m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V332,408m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V34,44m2
56Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V360,635m2
57Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V28,12m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả theo chương V125,44m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả theo chương V36,765m2
60Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo chương V20,52m2
61Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V128,8m
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V248,5m
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V71,6m
64Đắp trang trí đầu, chân trụ tròn sảnhMô tả theo chương V8cái
65Sơn cẩm thạch trụ tròn sảnhMô tả theo chương V38,308m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V838,054m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V761,492m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V831,94m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V767,606m2
70Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V3,257100m2
71Trừ khối lượng lito có trong định mứcMô tả theo chương V-0,9836tấn
72Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600Mô tả theo chương V14,06m2
73Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V3,4838tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V3,4838tấn
75SXLD cửa cuốnMô tả theo chương V8,41m2
76SXLD cửa đi kính cường lực bản lề sànMô tả theo chương V8,41m2
77SXLD bộ phụ kiện gồm kẹp kính và bản lề sàn cửa kính cường lực:Mô tả theo chương V2bộ
78SX vách kính khung nhôm XingfaMô tả theo chương V86,95m2
79SX cửa sổ khung nhôm XingfaMô tả theo chương V68,48m2
80SX cửa đi nhôm XingfaMô tả theo chương V24,12m2
81SX bông bảo vệ sửa sổ (thép hộp 20x40x1.2, thép ống D27)Mô tả theo chương V68,48m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V68,48m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V81,24m2
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V28bộ
85Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V17bộ
86Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả theo chương V12cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V15cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V10cái
89Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả theo chương V28bảng
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo chương V18cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả theo chương V2cái
92SX ống đồng máy lạnhMô tả theo chương V65m
93Vệ sinh máy lạnhMô tả theo chương V13bộ
94SX giá đỡ máy lạnhMô tả theo chương V13bộ
95Lắp đặt máy lạnhMô tả theo chương V13bộ
96Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mmMô tả theo chương V0,65100m
97Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả theo chương V25hộp
98Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả theo chương V950m
99Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V500m
100Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả theo chương V300m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V400m
102Hóa chất giảm điện trở:Mô tả theo chương V3bao
103Sản xuất lắp đặt kim thu sét chủ động (h=5m, Rbv=65m, bảo vệ cấp III):Mô tả theo chương V1kim
104Trụ đỡ kim STK D42, dày 2,0ly, L=5m:Mô tả theo chương V1trụ
105Giá đỡ trụ:Mô tả theo chương V1bộ
106Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m, đường kính D18:Mô tả theo chương V1cọc
107Cáp thoát sét đồng trần 50mm2:Mô tả theo chương V70m
108Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V20m
109Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại:Mô tả theo chương V1cái
110Co, ốc, vít và phụ kiện khác:Mô tả theo chương V1
111Cáp neo 8mm2:Mô tả theo chương V24m
112Khoan giếng tiếp địa chiều sâu 30m:Mô tả theo chương V1giếng
113Lắp đặt xí bệtMô tả theo chương V4bộ
114SXLD vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V4bộ
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V6bộ
116Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V6cái
117SXLD vòi rửa lavaboMô tả theo chương V6bộ
118SXLĐ chân đứng lavaboMô tả theo chương V6bộ
119SXLĐ vòi cấp nướcMô tả theo chương V10bộ
120Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V4bộ
121SXLĐ bộ xả tiểu namMô tả theo chương V4bộ
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo chương V0,47100m
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V14cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo chương V0,37100m
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo chương V8cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả theo chương V0,18100m
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V4cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả theo chương V0,64100m
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V21cái
130Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo chương V8cái
B NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V74,1m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V8,16m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả theo chương V11,2m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả theo chương V11,2m2
5Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V9m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V74,1m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V50,74m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V23,36m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V8,16m2
10SXLD trần thạch cao khung nổiMô tả theo chương V9m2
11Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuMô tả theo chương V1hệ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V1bộ
13Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo chương V1cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V1cái
16Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả theo chương V1bảng
17Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả theo chương V34m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V22m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo chương V0,12100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V8cái
C CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V16,5m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V38,4m2
3Đập bỏ đoạn hàng rào làm bảng hiệu mớiMô tả theo chương V2công
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V40,2m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V375,06m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V29,63m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V38,4m2
8SXLD Lô gô, bảng chữ INOX mạ đồngMô tả theo chương V1bộ
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V88,23m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V88,23m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả theo chương V375,06m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V29,63m2
D NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,7706100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V8,8321m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V57,2547m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả theo chương V28,6273m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V20,884m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V12,48m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,3902100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0547tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,846tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V7,633m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,7645100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,1515tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,9716tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V3,6m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,6192100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0854tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,6155tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V9,504m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,9504100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,1907tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V1,2606tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V18,474m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V2,18100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V1,866tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V2,1388m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,29100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0618tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,1687tấn
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V2,17m3
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V4,096m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V8,7872m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V39,56m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V21,5381m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V127,4m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V566,285m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V51,52m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V18,56m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V202,4m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả theo chương V11,895m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả theo chương V72,03m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả theo chương V23,31m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V381,675m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V253,92m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V508,195m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V127,4m2
46Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V2,2596100m2
47Trừ khối lượng lito tính sẵn trong định mứcMô tả theo chương V-0,6824m3
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V2,4808tấn
49Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V2,4809tấn
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả theo chương V113,99m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả theo chương V17,38m2
52Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo chương V21,2184m2
53Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V62,4m
54Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V112,4m
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V21,52m2
56SXLD cửa đi nhôm xingfaMô tả theo chương V16,72m2
57SXLD cửa sổ nhôm xingfaMô tả theo chương V21,52m2
58SXLD bông bảo vệ sửa sổ (thép hộp 20x40x1.2, thép ống D27)Mô tả theo chương V21,52m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V21,521m2
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V10bộ
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V4bộ
62Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V1cái
63Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V4cái
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo chương V3cái
65Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả theo chương V1cái
66Lắp đặt ô cắm đôiMô tả theo chương V9cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V3cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V4cái
69SXLD tủ điệnMô tả theo chương V1cái
70Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả theo chương V550m
71Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V290m
72Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả theo chương V120m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả theo chương V50m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V180m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả theo chương V75m
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả theo chương V18hộp
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo chương V0,25100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo chương V0,6100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả theo chương V0,45100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả theo chương V0,3100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả theo chương V0,12100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo chương V4cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V7cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả theo chương V5cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V7cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V10cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo chương V2cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V4cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V1cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V5cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V4cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo chương V5cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V5cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V5cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V4cái
96Lắp đặt xí bệtMô tả theo chương V2bộ
97SXLĐ vòi xịt vệ sinhMô tả theo chương V2bộ
98SXLĐ vòi xịt chậu rửa chénMô tả theo chương V1bộ
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V2bộ
100SXLĐ vòi xịt lavaboMô tả theo chương V2bộ
101SXLĐ chân đứng lavaboMô tả theo chương V2bộ
102SXLĐ vòi cấp nướcMô tả theo chương V4bộ
103Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả theo chương V1bộ
104Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V2cái
105Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo chương V2cái
106Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả theo chương V1bể
107SXLĐ Van đồng D34 1 chiềuMô tả theo chương V1Cái
108Rơle tự độngMô tả theo chương V1Cái
109Bộ phụ kiện vệ sinhMô tả theo chương V2Bộ
110Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,233100m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V0,936m3
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,936m3
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V9,36m2
114Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V5,08m3
115Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V0,8m3
116Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V66,8m2
117Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,879m3
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo chương V4cái
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,045tấn
120Lớp than củiMô tả theo chương V0,21m3
121Lớp than xỉMô tả theo chương V0,35m3
122Lớp sỏiMô tả theo chương V0,84m3
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo chương V0,08100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo chương V0,06100m
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo chương V6cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V0,24cái
E SÂN BÊ TÔNG
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả theo chương V361,66m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V21,6996m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.400.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.400.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 4.800.000.000 đồng;)- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III; * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3 Cán bộ Thanh quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;+ Có ít nhất 02 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về chuyên ngành điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
2 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
3 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
4 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
6 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
8 Máy đào Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
9 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)50
10 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
11 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->