Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 15:32:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,729,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.593947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1.210.509.000 VND (Trong hợp đồng phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo nền, mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Tín hiệu giao thông, Điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.509.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường(hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ/hoặc đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẵng trở lên chuyên ngành nông/lâm nghiệp (hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T÷12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T÷8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T ÷ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan qua đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Búa căn nén khí hoặc loại tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt mặt đường bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa, cắt tỉa cây xanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mở rộng mặt đường | |||
| 1 | Đào đất màu dải phân cách, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 52,78 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 87,08 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436-2012 | 263,89 | m2 |
| 4 | Trải lớp giấy dầu chống mất nước và tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 263,89 | m2 |
| 5 | Mặt đường bê tông xi măng M400 đá 1x2 | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 68,61 | m3 |
| 6 | Trải lưới sợi thủy tinh cường độ 100kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 263,89 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8818-2011; TCVN 8819-2011 | 263,89 | m2 |
| 8 | Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 263,89 | m2 |
| B | Dải phân cách, bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng dải phân cách hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,5 | m3 |
| 2 | Đào đất dải phân cách, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,17 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,51 | m3 |
| 4 | Bê tông thớt dưới bó vỉa dải phân cách M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 4,05 | m3 |
| 5 | Bê tông thớt trên bó vỉa dải phân cách M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 37,7 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 61,75 | m |
| 7 | Đào mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,32 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K90 (đất tận dụng) | TCVN 4447:2012 | 9,49 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng (bảo dưỡng trong 90 ngày) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,94 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 0,16 | m3 |
| 11 | Lát gạch lá dừa KT(20x20x2)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,04 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE nhựa xoắn D130/100 luồn trong dải phân cách (dự phòng lắp đặt Camera) | Theo hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 13 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 1,08 | m3 |
| 14 | Lát gạch terazo màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 11,4 | m2 |
| 15 | Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước màu đỏ cho người khiếm thị KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 8,4 | m2 |
| 16 | Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M75 | TCVN 9377:2012 | 0,05 | m3 |
| C | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 | 201,15 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:2011 | 53,54 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm (gờ giảm tốc) | QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:2011 | 4,62 | m2 |
| 4 | Sơn màu trắng đỏ dải phân cách bằng sơn dầu bóng (02 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 186,26 | m2 |
| 5 | Tẩy xóa vạch sơn hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóa | Theo hồ sơ thiết kế | 93,73 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 biển chữ nhật KT(30x70)cm + 01 trụ D90, L=3,3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo hiện trạng, vận chuyển về kho Công ty CP Cầu đường Đà Nẵng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 biển chữ nhật KT(45x70)cm + 01 biển chữ nhật KT(30x50)cm + 01 trụ D90, L=3,75m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 biển chữ nhật KT(120x60)cm + 01 trụ D90, L=3m + 01 trụ D90, L=3,65m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm (tận dụng) + 01 biển chữ nhật KT(120x60)cm + 01 trụ D90, L=3,65m + 01 trụ D90, L=3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Di dời bộ biển báo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm (tận dụng) + 01 biển chữ nhật KT(45x70)cm (tận dụng) + 01 trụ D90, L=3,3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu móng giá long môn hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | m3 |
| 14 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | 0,32 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng giá long môn M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 4,74 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng giá long môn d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 96,01 | kg |
| 17 | Cốt thép móng giá long môn d≤18mm | TCVN 4453:1995 | 32,86 | kg |
| 18 | Khung bu lông móng trụ giá long môn cao 6m vươn 3,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 98,92 | kg |
| 19 | Tháo dỡ, lắp đặt lại giá long môn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,85 | tấn |
| D | Cây xanh | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống HPDE D63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 143 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống kẽm D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 99 | m |
| 3 | Nối ống HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Đào đất, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m3 |
| 5 | Bứng cây Dương tạo hình, Tùng bút hiện trạng (đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng), vận chuyển về vườn ươm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 6 | Chặt hạ, đào bới gốc cây Dương liễu, Trúc đào hiện trạng, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| E | Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 4 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp + bảng tên tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng trụ đỡ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Móng tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng Trụ thép THGT 6m vươn 10m + đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 5 | Móng trụ 6m vươn 10m trên dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | móng |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng Trụ thép THGT 2,9m + đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 7 | Móng trụ 2,9m trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | móng |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng, rẽ trái (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên rẽ trái (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng, rẽ trái (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên rẽ trái (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi (Xanh-Đỏ) 450x450 - 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi (Xanh-Đỏ) 1Φ300 - 220VAC trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn đi bộ (Đỏ-Xanh) 2Φ200 - 220VAC trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt giá bắt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn Xanh 1Φ300 - 220VAC cho phép rẽ phải trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên Xanh 1Φ300 - 220VAC cho phép đi thẳng trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt biển báo loại "Xe máy, xe thô sơ được đi thẳng" treo trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt biển báo cấm đi ngược chiều treo trên trụ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 199,33 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn M(4x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,8 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn M(3x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn M(2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 176,65 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,38 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 43,78 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RL1 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RL4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 200,34 | m |
| 35 | Khoan qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 69,5 | m |
| 36 | Rãnh cáp vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 91,5 | m |
| 37 | Rãnh cáp trên dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 15,5 | m |
| 38 | Hố ga cáp ngầm vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hố |
| 39 | Hố ga cáp ngầm trên dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hố |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | m |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Ống kẽm nhúng nóng D168x4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65,75 | m |
| 43 | Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | mốc |
| 44 | Đai thép + khóa đai inox | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Thu hồi hệ thống đèn nháy vàng hiện trạng, bàn giao về Trung tâm điều hành đèn THGT và VTCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn đôi (Loại có đế gang) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn ba (Loại có đế gang) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn ba | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 5 | Tháo dỡ Ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 6 | Tháo dỡ dây lên đèn CVV-2x2,5-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 7 | Tháo dỡ Đèn Sodium - 250W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 185,95 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn Ø65/50 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 10 | Lắp đặt dây lên đèn CVV-2x2,5-0,4kV (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 11 | Lắp đặt Đèn Sodium - 250W-220V (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 96,37 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng Trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng Trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn ba | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa cột loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa cột loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 17 | Móng trụ đèn chiếu sáng 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | móng |
| 18 | Mương cáp nền đất (Loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 143 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 147,29 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt măng xông nối ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,36 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa Rc-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CVV-3x1,5-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led 120W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 129,48 | m |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/ BGTVT | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.593947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1.210.509.000 VND (Trong hợp đồng phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo nền, mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Tín hiệu giao thông, Điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.509.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường(hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ/hoặc đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẵng trở lên chuyên ngành nông/lâm nghiệp (hoặc tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 ÷ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | ≥130CV | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nhựa | ≤7T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 10T÷12T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | 6T÷8T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | 16T ÷ 25T | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥80T/h | 1 |
| 9 | Ô tô tải thùng | ≤2,5T | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 6 |
| 11 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 12 | Máy nén khí | ≥600m3/h | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang | 1 |
| 14 | Ô tô cần cẩu | Sức nâng ≥6T | 2 |
| 15 | Đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 16 | Đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 17 | Máy khoan đường | Máy khoan qua đường | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 19 | Búa căn nén khí hoặc loại tương đương | Đục phá bê tông | 2 |
| 20 | Máy mài | ≥2,7kW | 1 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | ≥5kW | 2 |
| 22 | Máy hàn | ≥23kW | 2 |
| 23 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥12m | 1 |
| 24 | Máy cắt bê tông | Cắt mặt đường bê tông nhựa | 1 |
| 25 | Máy đầm cóc | 50-70kg | 2 |
| 26 | Máy cưa | Cưa, cắt tỉa cây xanh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi