Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787453-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210787432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:32:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,729,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.593947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1.210.509.000 VND (Trong hợp đồng phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo nền, mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Tín hiệu giao thông, Điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.509.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường(hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ/hoặc đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẵng trở lên chuyên ngành nông/lâm nghiệp (hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≤7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T÷12T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6T÷8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T ÷ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≤2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 6
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥6T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan đường
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan qua đường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
19-Búa căn nén khí hoặc loại tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đục phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt mặt đường bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 50-70kg
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Cưa, cắt tỉa cây xanh
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mở rộng mặt đường
1Đào đất màu dải phân cách, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế52,78m3
2Đào đất nền đường, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế87,08m3
3Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436-2012263,89m2
4Trải lớp giấy dầu chống mất nước và tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế263,89m2
5Mặt đường bê tông xi măng M400 đá 1x2QĐ 1951/QĐ-BGTVT68,61m3
6Trải lưới sợi thủy tinh cường độ 100kN/mTheo hồ sơ thiết kế263,89m2
7Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2TCVN 8818-2011; TCVN 8819-2011263,89m2
8Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-2011263,89m2
B Dải phân cách, bó vỉa, vỉa hè
1Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng dải phân cách hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế28,5m3
2Đào đất dải phân cách, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế15,17m3
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5Theo hồ sơ thiết kế10,51m3
4Bê tông thớt dưới bó vỉa dải phân cách M200 đá 1x2TCVN 4453:19954,05m3
5Bê tông thớt trên bó vỉa dải phân cách M250 đá 1x2TCVN 4453:199537,7m3
6Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế61,75m
7Đào mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế5,32m3
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K90 (đất tận dụng)TCVN 4447:20129,49m3
9Trồng cỏ lá gừng (bảo dưỡng trong 90 ngày)Theo hồ sơ thiết kế37,94m2
10Bê tông lót móng M100 đá 2x4TCVN 4453:19950,16m3
11Lát gạch lá dừa KT(20x20x2)cmTheo hồ sơ thiết kế2,04m2
12Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE nhựa xoắn D130/100 luồn trong dải phân cách (dự phòng lắp đặt Camera)Theo hồ sơ thiết kế145m
13Bê tông lót móng M100 đá 2x4TCVN 4453:19951,08m3
14Lát gạch terazo màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:201211,4m2
15Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước màu đỏ cho người khiếm thị KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20128,4m2
16Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M75TCVN 9377:20120,05m3
C Tổ chức giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmQCVN 41:2019/
BGTVT; TCVN8791:
2011
201,15m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmQCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:201153,54m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm (gờ giảm tốc)QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:20114,62m2
4Sơn màu trắng đỏ dải phân cách bằng sơn dầu bóng (02 lớp)Theo hồ sơ thiết kế186,26m2
5Tẩy xóa vạch sơn hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóaTheo hồ sơ thiết kế93,73m2
6Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 biển chữ nhật KT(30x70)cm + 01 trụ D90, L=3,3m)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
7Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo hiện trạng, vận chuyển về kho Công ty CP Cầu đường Đà NẵngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
8Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 biển chữ nhật KT(45x70)cm + 01 biển chữ nhật KT(30x50)cm + 01 trụ D90, L=3,75m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
9Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 biển chữ nhật KT(120x60)cm + 01 trụ D90, L=3m + 01 trụ D90, L=3,65m)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
10Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm (tận dụng) + 01 biển chữ nhật KT(120x60)cm + 01 trụ D90, L=3,65m + 01 trụ D90, L=3m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
11Di dời bộ biển báo hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm (tận dụng) + 01 biển chữ nhật KT(45x70)cm (tận dụng) + 01 trụ D90, L=3,3m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
13Phá dỡ kết cấu móng giá long môn hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế5,88m3
14Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,50,32m3
15Bê tông móng giá long môn M200 đá 1x2TCVN 4453:19954,74m3
16Cốt thép móng giá long môn d≤10mmTCVN 4453:199596,01kg
17Cốt thép móng giá long môn d≤18mmTCVN 4453:199532,86kg
18Khung bu lông móng trụ giá long môn cao 6m vươn 3,2mTheo hồ sơ thiết kế98,92kg
19Tháo dỡ, lắp đặt lại giá long môn hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế1,85tấn
D Cây xanh
1Cung cấp, lắp đặt ống HPDE D63mmTheo hồ sơ thiết kế143m
2Cung cấp, lắp đặt ống kẽm D90mmTheo hồ sơ thiết kế99m
3Nối ống HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế9cái
4Đào đất, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế8,32m3
5Bứng cây Dương tạo hình, Tùng bút hiện trạng (đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng), vận chuyển về vườn ươmTheo hồ sơ thiết kế24cây
6Chặt hạ, đào bới gốc cây Dương liễu, Trúc đào hiện trạng, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế4cây
E Tín hiệu giao thông
1Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 4 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp + bảng tên tủTheo hồ sơ thiết kế1tủ
2Cung cấp, lắp dựng trụ đỡ tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế1trụ
3Móng tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế1móng
4Cung cấp, lắp dựng Trụ thép THGT 6m vươn 10m + đánh số trụTheo hồ sơ thiết kế3trụ
5Móng trụ 6m vươn 10m trên dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế3móng
6Cung cấp, lắp dựng Trụ thép THGT 2,9m + đánh số trụTheo hồ sơ thiết kế4trụ
7Móng trụ 2,9m trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế4móng
8Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9mTheo hồ sơ thiết kế4bộ
9Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6mTheo hồ sơ thiết kế3bộ
10Cung cấp, lắp đặt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Cung cấp, lắp đặt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên trụTheo hồ sơ thiết kế1bộ
12Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng, rẽ trái (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
13Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên rẽ trái (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
14Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
15Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng, rẽ trái (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên trụTheo hồ sơ thiết kế1bộ
16Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên rẽ trái (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên trụTheo hồ sơ thiết kế1bộ
17Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi (Xanh-Đỏ) 450x450 - 220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
18Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi (Xanh-Đỏ) 1Φ300 - 220VAC trên trụTheo hồ sơ thiết kế3bộ
19Cung cấp, lắp đặt đèn đi bộ (Đỏ-Xanh) 2Φ200 - 220VAC trên trụTheo hồ sơ thiết kế6bộ
20Cung cấp, lắp đặt giá bắt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
21Cung cấp, lắp đặt đèn Xanh 1Φ300 - 220VAC cho phép rẽ phải trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
22Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên Xanh 1Φ300 - 220VAC cho phép đi thẳng trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Cung cấp, lắp đặt biển báo loại "Xe máy, xe thô sơ được đi thẳng" treo trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
24Cung cấp, lắp đặt biển báo cấm đi ngược chiều treo trên trụ chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế3bộ
25Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế199,33m
26Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn M(4x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế82,8m
27Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn M(3x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế15,6m
28Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn M(2x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế45m
29Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế176,65m
30Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế64,38m
31Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kVTheo hồ sơ thiết kế43,78m
32Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RL1Theo hồ sơ thiết kế7bộ
33Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RL4Theo hồ sơ thiết kế1bộ
34Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế200,34m
35Khoan qua đườngTheo hồ sơ thiết kế69,5m
36Rãnh cáp vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế91,5m
37Rãnh cáp trên dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế15,5m
38Hố ga cáp ngầm vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế5hố
39Hố ga cáp ngầm trên dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế3hố
40Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế42m
41Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100Theo hồ sơ thiết kế67m
42Cung cấp, lắp đặt Ống kẽm nhúng nóng D168x4mmTheo hồ sơ thiết kế65,75m
43Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng sứTheo hồ sơ thiết kế8mốc
44Đai thép + khóa đai inoxTheo hồ sơ thiết kế3cái
45Thu hồi hệ thống đèn nháy vàng hiện trạng, bàn giao về Trung tâm điều hành đèn THGT và VTCCTheo hồ sơ thiết kế1hệ thống
F Điện chiếu sáng
1Tháo dỡ, lắp đặt lại Trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn đôi (Loại có đế gang)Theo hồ sơ thiết kế2trụ
2Tháo dỡ, lắp đặt lại Trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn ba (Loại có đế gang)Theo hồ sơ thiết kế1trụ
3Tháo dỡ, lắp đặt lại Trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn đôiTheo hồ sơ thiết kế1trụ
4Tháo dỡ, lắp đặt lại Trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn baTheo hồ sơ thiết kế1trụ
5Tháo dỡ Ống nhựa xoắn Ø65/50Theo hồ sơ thiết kế135m
6Tháo dỡ dây lên đèn CVV-2x2,5-0,4kVTheo hồ sơ thiết kế144m
7Tháo dỡ Đèn Sodium - 250W-220VTheo hồ sơ thiết kế12bộ
8Tháo dỡ cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kVTheo hồ sơ thiết kế185,95m
9Lắp đặt Ống nhựa xoắn Ø65/50 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế52m
10Lắp đặt dây lên đèn CVV-2x2,5-0,4kV (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế48m
11Lắp đặt Đèn Sodium - 250W-220V (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
12Lắp đặt Cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế96,37m
13Cung cấp, lắp dựng Trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn đôiTheo hồ sơ thiết kế1trụ
14Cung cấp, lắp dựng Trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn baTheo hồ sơ thiết kế1trụ
15Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa cột loại 2Theo hồ sơ thiết kế1bảng
16Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa cột loại 3Theo hồ sơ thiết kế1bảng
17Móng trụ đèn chiếu sáng 12mTheo hồ sơ thiết kế7móng
18Mương cáp nền đất (Loại 1)Theo hồ sơ thiết kế143m
19Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50Theo hồ sơ thiết kế147,29m
20Cung cấp, lắp đặt măng xông nối ống nhựa xoắn Ø65/50Theo hồ sơ thiết kế11cái
21Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế133,36m
22Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa Rc-1Theo hồ sơ thiết kế7bộ
23Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CVV-3x1,5-0,4kVTheo hồ sơ thiết kế108m
24Cung cấp, lắp đặt đèn Led 120W-220VTheo hồ sơ thiết kế9bộ
25Cung cấp, lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kVTheo hồ sơ thiết kế129,48m
G Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngQCVN 41:2019/
BGTVT
1Hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.593947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1.210.509.000 VND (Trong hợp đồng phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo nền, mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Tín hiệu giao thông, Điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.509.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường(hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ/hoặc đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực52
2 Giám sát kỹ thuật 2 Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện43
3 Kỹ thuật thi công 3 Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẵng trở lên chuyên ngành nông/lâm nghiệp (hoặc tương đương)33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 25T1
2 Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25m31
3 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV1
4 Ô tô tưới nhựa ≤7T1
5 Máy lu bánh thép 10T÷12T1
6 Máy lu bánh thép 6T÷8T1
7 Máy lu bánh hơi 16T ÷ 25T1
8 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h1
9 Ô tô tải thùng ≤2,5T1
10 Ô tô tự đổ ≥7T6
11 Ô tô tưới nước ≥5m31
12 Máy nén khí ≥600m3/h1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang1
14 Ô tô cần cẩu Sức nâng ≥6T2
15 Đầm bàn ≥1kW2
16 Đầm dùi ≥1,5kW2
17 Máy khoan đường Máy khoan qua đường1
18 Máy trộn bê tông ≥250L2
19 Búa căn nén khí hoặc loại tương đương Đục phá bê tông2
20 Máy mài ≥2,7kW1
21 Máy cắt uốn thép ≥5kW2
22 Máy hàn ≥23kW2
23 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥12m1
24 Máy cắt bê tông Cắt mặt đường bê tông nhựa1
25 Máy đầm cóc 50-70kg2
26 Máy cưa Cưa, cắt tỉa cây xanh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->