Gói thầu: Nhân bản tài liệu tuyên truyền chăm sóc sức khỏe người cao tuổi năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình Hà Nội |
| Tên gói thầu | Nhân bản tài liệu tuyên truyền chăm sóc sức khỏe người cao tuổi năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774052 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN thực hiện công tác dân số và thực hiện KH CSSK NCT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 15:43:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,788,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.251.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.754.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thiết kế, đồ họa, chế bản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc chuyên ngành thiết kế, đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trung cấp thuộc chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy ra kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm máy ghi kẽm và máy hiện bản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dao có chương trình điều khiển CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ 1,2 m trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | In 4 màu tờ rời 2 mặt, khổ 720 x 1020 mm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ghim liên hoàn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghim liên hoàn tự động có 2 đầu ghim trở có 7 cửa bắt ruột và 1 cửa gấp, bắt bìa + 06 cửa gấp ruột, có cân băng tải tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | khổ 65x100 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Quang phổ kiểm tra các chất độc hại có trong sản phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra các chất độc hại có trong sản phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Nhà xưởng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có mặt bằng nhà xưởng sản xuất trên diện tích >= 1.000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cẩm nang Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi | - Thiết kế, chế bản, in gia công hoàn thiện- Số trang : 60 trang- Kích thước: (14.5cm x 20,5cm).- Bìa Giấy Couche 250g/m2,In 04 màu 02 mặt, cán màng- Ruột Giấy Couse 150g/m2, In 04 màu 02 mặt- Gia công ghim lồng.- Xin giấy phép xuất bản | Quyển | 67.000 | |
| 2 | Tờ rơi Chế độ dinh dưỡng cho người cao tuổi | - Thiết kế, chế bản, in gia công hoàn thiện- Kích thước: (20,5cm x 29,5cm), bế gấp 3. - Giấy Couche 230g/m2.- In 4 /4, cán bóng 2 mặt- Xin giấy phép xuất bản | Tờ | 200.000 | |
| 3 | Tờ rơi Lợi ích của việc tập huấn dưỡng sinh với sức khỏe người cao tuổi (Những bài tập thể dục dưỡng sinh cho người cao tuổi) | - Thiết kế, chế bản, in gia công hoàn thiện- Kích thước: (20,5cm x 29,5cm), bế gấp 3. - Giấy Couche 230g/m2.- In 4 /4, cán bóng 2 mặt- Xin giấy phép xuất bản | Tờ | 200.000 | |
| 4 | Tờ rơi Người cao tuổi, sống vui, sống khỏe, sống có ích | - Thiết kế, chế bản, in gia công hoàn thiện- Kích thước: (20,5cm x 29,5cm), bế gấp 3. - Giấy Couche 230g/m2.- In 4 /4, cán bóng 2 mặt- Xin giấy phép xuất bản | Tờ | 215.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.251.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.754.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Đại học thuộc chuyên ngành in | 3 | 3 |
| 2 | Thiết kế, đồ họa, chế bản | 2 | Đại học thuộc chuyên ngành thiết kế, đồ họa | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học thuộc chuyên ngành in | 3 | 3 |
| 4 | Thợ in | 2 | Tối thiểu trung cấp thuộc chuyên ngành in | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy ra kẽm | Bao gồm máy ghi kẽm và máy hiện bản | 1 |
| 2 | Máy dao có chương trình điều khiển CNC | Khổ 1,2 m trở lên | 1 |
| 3 | Máy in 4 màu | In 4 màu tờ rời 2 mặt, khổ 720 x 1020 mm trở lên | 2 |
| 4 | Máy ghim liên hoàn tự động | Ghim liên hoàn tự động có 2 đầu ghim trở có 7 cửa bắt ruột và 1 cửa gấp, bắt bìa + 06 cửa gấp ruột, có cân băng tải tự động | 1 |
| 5 | Máy gấp | khổ 65x100 trở lên | 1 |
| 6 | Máy Quang phổ kiểm tra các chất độc hại có trong sản phẩm | Kiểm tra các chất độc hại có trong sản phẩm | 1 |
| 7 | Nhà xưởng | Có mặt bằng nhà xưởng sản xuất trên diện tích >= 1.000 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi