Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, huyện và xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:00:00 đến ngày 2021-08-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,411,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chỉ chấp nhận các hợp đồng ký kết và hoàn thành từ năm 2018 trở về sau, nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.694.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,847 tỷ đồng trở lên (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa, có Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động trở lên, đã trực tiếp làm cán bộ An toàn lao động ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,8m3 đến 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước điện hoặc diezel >=20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ + thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0038 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4684 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền đường mua tại mỏ vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7893 | 100m³ |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6139 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0929 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,8284 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7239 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép khe dọc, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | tấn |
| 12 | Cốt thép khe co dãn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2699 | tấn |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,532 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1688 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8928 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6595 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6488 | m3 |
| 6 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2693 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | 100m3 |
| C | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9367 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2081 | m3 |
| 4 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0404 | m3 |
| D | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9375 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8715 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3809 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,485 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1751 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1607 | tấn |
| 8 | Sản xuất lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3802 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3802 | tấn |
| 10 | Bu lông neo Fi22, L=690 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 11 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,16 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2417 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4149 | tấn |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1967 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3185 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6331 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7462 | tấn |
| 21 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2254 | tấn |
| 22 | Bê tông thân mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8164 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thân mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7149 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 27 | Bê tông tường cánh 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8739 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4324 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng tường cánh 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1496 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1496 | 100m2 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | m3 |
| 32 | Bê tông thanh chống 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1576 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5158 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 35 | Cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3082 | tấn |
| 36 | Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay 12MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4824 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gia cố lòng cầu, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8129 | 100m2 |
| 38 | Làm lớp đá đệm móng gia cố lòng cầu, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8809 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,831 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6056 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1455 | 100m3 |
| 42 | Đắp đê quai bao tải đất ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,75 | m3 |
| 43 | Đất đắp đê quai mua tại mỏ vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2668 | 100m³ |
| 44 | Đào bỏ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6975 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đê quai sau phá bỏ, đất đào hố móng sau khi đắp hố móng còn thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5578 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9541 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4924 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3244 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m³ |
| 7 | Đắp đất móng cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đường tạm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2234 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền đường mua tại mỏ vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7724 | 100m³ |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5548 | 100m3 |
| 11 | Đào đất phá dỡ đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7782 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất phá dỡ đường tạm đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7782 | 100m3 |
| F | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bản mặt cầu, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6625 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mố, trụ cầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3359 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông cầu cũ sau phá dỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m3 |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 2 | Dây nilong phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 3 | Lắp đặt đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3023 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 6 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cái |
| 7 | Sơn cọc gỗ bằng sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT(120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chỉ chấp nhận các hợp đồng ký kết và hoàn thành từ năm 2018 trở về sau, nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.694.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,847 tỷ đồng trở lên (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa, có Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động trở lên, đã trực tiếp làm cán bộ An toàn lao động ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi >=10T | Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10T | Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) | 1 |
| 3 | Máy lu rung 25T | Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) | 1 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san | Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) | 1 |
| 5 | Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,8m3 đến 1,25m3 | Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T đến 10T | Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) | 2 |
| 7 | Máy bơm nước điện hoặc diezel >=20CV | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông >=1,5kW | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) >=70kg | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ + thuỷ bình | Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi