Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834866-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210820238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, huyện và xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 16:00:00 đến ngày 2021-08-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,411,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chỉ chấp nhận các hợp đồng ký kết và hoàn thành từ năm 2018 trở về sau, nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,847 tỷ đồng trở lên (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa, có Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động trở lên, đã trực tiếp làm cán bộ An toàn lao động ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi >=10T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,8m3 đến 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7T đến 10T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước điện hoặc diezel >=20CV
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ + thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0474100m3
2Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,403100m3
3Đào rãnh dọc bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
4Đào vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0038100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4684100m3
6Đất đắp nền đường mua tại mỏ vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7893100m³
7Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6139100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0929100m2
9Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,8284m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7239100m2
11Cốt thép khe dọc, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0499tấn
12Cốt thép khe co dãn, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2699tấn
B GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,532m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1688100m2
3Bê tông chân khay đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8928m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6595100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6488m3
6Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2693100m3
7Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1539100m3
C CỌC TIÊU
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
2Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9367m3
3Làm lớp đá đệm móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2081m3
4Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0404m3
D CẦU BẢN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,9375m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,162100m2
3Cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8715tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3809tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,485m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1751100m2
7Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1607tấn
8Sản xuất lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3802tấn
9Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3802tấn
10Bu lông neo Fi22, L=690Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
11Sơn lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V27,16m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, 25MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
14Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2417tấn
15Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4149tấn
16Làm lớp đá đệm móng bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,26m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1967m3
18Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3185100m2
19Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6331tấn
20Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7462tấn
21Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2254tấn
22Bê tông thân mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,8164m3
23Ván khuôn thân mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7149100m2
24Bê tông móng mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m3
25Ván khuôn móng mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m2
26Làm lớp đá đệm móng mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
27Bê tông tường cánh 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8739m3
28Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4324100m2
29Bê tông móng tường cánh 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1496m3
30Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1496100m2
31Làm lớp đá đệm móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,815m3
32Bê tông thanh chống 20MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1576m3
33Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5158100m2
34Cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
35Cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3082tấn
36Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay 12MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,4824m3
37Ván khuôn gia cố lòng cầu, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8129100m2
38Làm lớp đá đệm móng gia cố lòng cầu, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8809m3
39Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,831100m3
40Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6056100m3
41Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1455100m3
42Đắp đê quai bao tải đất ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V69,75m3
43Đất đắp đê quai mua tại mỏ vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2668100m³
44Đào bỏ đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6975100m3
45Vận chuyển đất đê quai sau phá bỏ, đất đào hố móng sau khi đắp hố móng còn thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5578100m3
E ĐƯỜNG TẠM
1Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9541m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4924100m2
3Cốt thép ống cống, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3244tấn
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
6Làm lớp đá đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,02
7Đắp đất móng cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,574100m3
8Đắp đất đường tạm K0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2234100m3
9Đất đắp nền đường mua tại mỏ vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7724100m³
10Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5548100m3
11Đào đất phá dỡ đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7782100m³
12Vận chuyển đất phá dỡ đường tạm đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7782100m3
F PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ bê tông bản mặt cầu, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6625m3
2Phá dỡ bê tông mố, trụ cầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V48,3359m3
3Vận chuyển bê tông cầu cũ sau phá dỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m3
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
2Dây nilong phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
3Lắp đặt đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
4Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3023m3
5Ván khuôn đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624100m2
6Cọc gỗ KT(5x5x110)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39Cái
7Sơn cọc gỗ bằng sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
8Biển báo chữ nhật KT(120x25)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chỉ chấp nhận các hợp đồng ký kết và hoàn thành từ năm 2018 trở về sau, nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,847 tỷ đồng trở lên (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.53
2 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa, có Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động trở lên, đã trực tiếp làm cán bộ An toàn lao động ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi >=10T Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1
2 Máy lu bánh thép 10T Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1
3 Máy lu rung 25T Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1
4 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1
5 Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,8m3 đến 1,25m3 Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1
6 Ô tô tự đổ 7T đến 10T Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)2
7 Máy bơm nước điện hoặc diezel >=20CV Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)2
9 Máy đầm bàn 1kW Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1
10 Máy đầm dùi 1,5kW Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)2
11 Máy hàn điện 23kW Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)2
12 Máy khoan bê tông >=1,5kW Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)2
13 Máy trộn bê tông 250 lít Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)2
14 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) >=70kg Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)2
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ + thuỷ bình Chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Sử dụng tốt. (Sẵn sàng bản gốc để đối chiếu kiểm tra)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->