Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805053-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210774900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:50:00 đến ngày 2021-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,412,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01542E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên- Đã phụ trách kỹ thuật KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ trung cấp trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC, ATLĐ&VSMT.- Đã phụ trách công tác PCCC, ATLĐ&VSMT ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký- Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥7T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ-PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,8m3
2Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,6m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2257m3
4Lót cát hạt thô móng đá bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0017m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,8992m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,92m2
7Bê tông cổ móng TD≤0,1m2 bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1469m3
8Bê tông cổ móng TD>0,1m2 bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7216m3
9Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,442m2
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,9958m3
11Bê tông giằng móng bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9282m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,916m2
13Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m,bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,2944m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt239,7864m2
15Bê tông sàn bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,7938m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt607,9384m2
17Bê tông dầm bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,6788m3
18Ván khuôn gỗ xà dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt296,154m2
19Bê tông giằng, lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8207m3
20Ván khuôn gỗ giằng, lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,7652m2
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7734m3
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,4676m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,8kg
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt554,4kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt360kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt889,1kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt319,5kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.707,6kg
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.221kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt703,36kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.011,96kg
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.339,89kg
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.728,35kg
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.161,04kg
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng giằng ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt315,26kg
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng giằng ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,58kg
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt480,73kg
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,16kg
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt812,09kg
40Xây ốp các móng biên ngoài gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4154m3
41Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,388m3
42Xây bó vỉa bồn hoa gạch 6 lỗ không nung chiều dày 15cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5093m3
43Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,321m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,6327m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,6559m3
46Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài câu ngang bằng gạch đặc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,4758m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1624m3
48Xây tường hai bên trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,1486m3
49Xây tường lan can bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7801m3
50Xây tường thu hồi bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,685m3
51Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài câu ngang bằng gạch đặc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,675m3
52Xây bờ mái trục 1,7 vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4294m3
53Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (ốp 110 của tường dày 330)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4319m3
54Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3547m3
55Gia công xà gồ thép hộp tráng kẻm 50x100x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.003,896kg
56Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.003,896kg
57Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt213,744m2
58Ke chống bảoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt657cái
59Sơn mối hàn xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51m2
60Tôn đậy lỗ lên mái KT 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Gia công thang lên mái thép fi 16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,78kg
62Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái fi 90 dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,8m
63Lắp đặt cút nhựa đk 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
64Rọ chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
65Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn fi 40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,25m
66Lắp đặt ống nhựa thông dầm fi 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,05m
67Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,3964m2
68Quét sika chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,2414m2
69Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,45m2
70Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
71Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,72m2
72Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,08m2
73Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2293m2
74Ô kính cố định nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,3m2
75Vách kính cố định nhôm xingfa có cửa mở hất kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2185m2
76Hoa inox cửa hộp 14x14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,48m2
77Sơn hoa sắt, thang lên mái 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8841m2
78Xây bậc cầu thang 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7226m3
79Lát đá granit tự nhiên màu xám bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,4656m2
80Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,615m2
81Lắp dựng lan can inox ở lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6026m2
82Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu xámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,1344m2
83Lát nền, sàn gạch Granit 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt419,5224m2
84Ốp chân tường gạch granit KT 600X125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,9869m2
85Gia công thép hộp 50x50x2 sàn sân khấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt762,6738kg
86Tấm xi măng Cemboard làm sàn sân khấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,968m2
87GCLD thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt288,711kg
88Bu lông nở M14x100 bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
89Sơn thang sắt 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,49691m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,6456m2
91Ốp tường khu WC gạch ceramicTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,0335m2
92Lát đá granit tự nhiên màu đen bệ rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,176m2
93Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,112m2
94Đóng trần sợi xenlulôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,575m2
95Quét sika chống thấm sàn khu WC có vén chânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,689m2
96Trát trụ gạch dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,63m2
97Trát trụ bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,31m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt296,154m2
99Trát trần, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt555,0904m2
100Trát giằng, lanh tô vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,5784m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt393,9418m2
102Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,4615m2
103Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,4676m2
104Trát má cửa vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,2432m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt819,4522m2
106Trát móng dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,799m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt292m
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.824,6078m2
109Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt586,7408m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt676,48m2
111BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,386m3
112Lát gạch đặc không nung VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,064m2
113Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9211m3
114Trát, láng tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,4512m2
115Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,4512m2
116BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,188m3
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,92m2
118Bê tông giằng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2464m3
119Cốp pha giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24m2
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101cấu kiện
121Cốt thép tấm đan đk6,8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,2843kg
122Cốt thép tấm đan đk10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,8438kg
123Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5952m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1984m3
125Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2992m3
126BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0512m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m2
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cấu kiện
129Cốt thép tấm đan đk6,8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7576kg
130Láng mặt trên bể dày 2cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
131Đổ lớp sạn 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0505m3
132Đổ lớp sạn 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051m3
133Đổ lớp cát mịnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051m3
134Đổ lớp cát thôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051m3
135Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,9m3
136Lát gạch Hạ Long chống trượt màu đỏ KT 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt219m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ-ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THÔNG TIN
1LĐ đèn led bán nguyệt 36W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
2Lắp đặt đèn led panel KT 220X220 -18W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27bộ
3Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
4Lắp đặt đèn gắn tường 18W-220V (cầu thang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
5Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
6Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 nút ấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 nút ấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt ô cắm đôi 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
10Lắp đặt tủ điện nắp PVC âm tường chứa 8 ModelTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
11Lắp tủ điện tôn KT400x300x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12LĐ Aptomat 3 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13LĐ Aptomat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14LĐ Aptomat 2 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15LĐ Aptomat 2 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
16LĐ Aptomat 2 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
17LĐ Aptomat 2 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
18Lắp đặt dây CXV 4x25mm2-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104m
19Lắp đặt dây CXV 4x16mm2-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
20Lắp đặt dây CXV 2x16mm2-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
21Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt455m
22Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt311m
23Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt803m
24LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.061m
25LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt215m
26Lắp đặt ổ cắm internet chuẩn RJ45 âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
27Tủ rack 5UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
28Lắp đặt cáp CAT 6 UTPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107m
29LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107m
30Switch POE 8 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Đầu ghi hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Cáp HDMITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ-CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tráng thiếc fi 16 l=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
2Đóng cọc tiếp đất L63x63x6 l=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
3Kéo rải dây tiếp đất thép fi 16 mạ kẻmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34m
4Kéo rải dây dẫn sét thép fi 12 mạ kẻmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
5Lắp đặt kẹp kiểm tra+ hộp kẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Bu lông đai ốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
7Đệm chì láTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
8Chân bật fi 8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
10Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1875m3
11Lấp đất rảnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1875m3
D HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ-CẤP, THOÁT NƯỚC
1LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
2LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
3LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
4LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
5LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39m
6LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
7LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
8LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
9LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
10LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
11LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
12LĐ côn nhựa uPVC đk 110x49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13LĐ côn nhựa uPVC đk76x49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
14Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
15Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76x49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
17Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
18LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
19LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
20LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
21LĐ côn nhựa uPVC đk 27x21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
22LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 34x27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
23LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
24LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
25LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
26Lắp đặt van khóa, đk 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt van khóa, đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
28Lắp đặt van 1 chiều đk 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt phểu thu INOX fi 120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
30Lắp đặt Lavabô +xi phông+vòi lạnh LF1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
31Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
32Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
33Lắp đặt hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
34Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
35Lắp đặt van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt vòi inox fi 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,4m3
2Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,022m3
4Lót cát móng đá bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,392m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3836m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,21m2
7Bê tông cổ móng TD≤0,1m2 bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8903m3
8Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,72m2
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3464m3
10Bê tông giằng móng bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4909m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,168m2
12Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m,bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0946m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,448m2
14Bê tông sàn bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,2273m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt182,2734m2
16Bê tông dầm bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0168m3
17Ván khuôn gỗ xà dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,928m2
18Bê tông giằng, lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2002m3
19Ván khuôn gỗ giằng, lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,2104m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt253,64kg
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt167,7kg
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt338,91kg
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt637,95kg
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,69kg
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt539,51kg
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt203,5kg
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt985,08kg
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.434,4kg
29Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,58kg
30Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,78kg
31Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,17kg
32Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6095m3
33Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1574m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3858m3
35Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2884m3
36Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài câu ngang bằng gạch đặc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2308m3
37Xây tường thẳng sát nhà hiện có bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( câu ngang bằng gạch đặc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0948m3
38Xây tường gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7652m3
39Xây tường lan can gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3514m3
40Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0164m3
41Xây tường hộp kỹ thuật gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3658m3
42Xây tường thu hồi bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2492m3
43Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài câu ngang bằng gạch đặc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5355m3
44Gia công xà gồ thép hộp tráng kẻm 50x100x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt385,056kg
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt385,056kg
46Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,108m2
47Ke chống bảoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt252cái
48Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái fi 90 dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,2m
49Lắp đặt cút nhựa đk 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
50Rọ chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
51Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn fi 40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,45m
52Lắp đặt ống nhựa thông dầm fi 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,45m
53Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,883m2
54Quét sika chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,733m2
55Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,56m2
56Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa mở quay kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m2
57Ô kính cố định nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
58Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu xámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9718m2
59Lát nền, sàn gạch Granit 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,492m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,6496m2
61Ốp tường khu WC gạch ceramicTheo hồ sơ thiết kế được duyệt188,01m2
62Lát đá granit tự nhiên màu đen bệ rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,74m2
63Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt122,52m2
64Đóng trần sợi xenlulôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,8248m2
65Quét sika chống thấm sàn khu WC có vén chânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,3588m2
66Lan can hành lang bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5861m2
67Trát trụ gạch dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,81m2
68Trát trụ bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,58m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,928m2
70Trát trần, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,2726m2
71Trát giằng, lanh tô vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,2104m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,5274m2
73Trát trong tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,7918m2
74Trát má cửa vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,416m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,0955m2
76Trát móng dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,144m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,4m
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt365,9945m2
79Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt185,0214m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt187,61m2
81Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2204m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4068m3
83BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3948m3
84Lát gạch đặc không nung VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7089m2
85Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1622m3
86Trát, láng tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,0129m2
87Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,0129m2
88Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1676m3
89Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1676m3
90Đổ lớp gạch vở 30x30 dày 150 vào bể lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1676m3
91Đổ lớp gạch vở 45x45 dày 150 vào bể lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1676m3
92BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1337m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,676m2
94Bê tông giằng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2464m3
95Cốp pha giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24m2
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151cấu kiện
97Lắp đặt ống nhựa đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
98Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Cốt thép tấm đan đk6,8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,9216kg
100Cốt thép tấm đan đk10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,765kg
101Cốt thép tấm đan đkTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1kg
102Láng mặt trên bể dày 2cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6976m2
103Đổ lớp sạn 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0913m3
104Đổ lớp sạn 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091m3
105Đổ lớp cát mịnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091m3
106Đổ lớp cát thôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0913m3
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led panel KT 220X220 -18W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
2Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
3Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
4Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
5Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102m
6LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135m
7Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1LĐ ống nhựa PVC đk 140mm dày 5,4mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
2LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44m
3LĐ ống nhựa PVC đk90mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
4LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
5LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
6LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
7LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68m
8LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
9LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
11LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
12LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
13LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
14LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
15LĐ côn nhựa uPVC đk 140X110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16LĐ côn nhựa uPVC đk 110x49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17LĐ côn nhựa uPVC đk76x49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
18Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
20Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76x49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
21LĐ Tê nhựa uPVC 135 độ đk 140X110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
22Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
23Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 90x76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
24LĐ Bít nhựa uPVC thông tắc đk 140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
25LĐ Bít nhựa uPVC thông tắc đk 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
26LĐ Bít nhựa uPVC thông tắc đk 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
28LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
29LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
30LĐ côn nhựa uPVC đk 27x21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
31LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 34x27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
33LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
34LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
35Lắp đặt van khóa, đk 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt van khóa, đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
37Lắp đặt van 1 chiều đk 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Lắp đặt phểu thu INOX fi 120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
39Lắp đặt Lavabô +xi phông+vòi lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
40Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
41Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
42Lắp đặt hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
43Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
44Lắp đặt van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Lắp đặt vòi inox fi 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Lắp đặt chậu tiểu treo+ xi phông+ van xảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
H HẠNG MỤC: BẾP - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,5562m3
2Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8521m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8557m3
4Lót cát móng đá bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,176m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9012m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3m2
7Bê tông cổ móng TD≤0,1m2 bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5534m3
8Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1552m2
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9234m3
10Bê tông giằng móng bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1806m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,004m2
12Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m,bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2153m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,1307m2
14Bê tông sàn bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3784m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3784m2
16Bê tông dầm bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,785m3
17Ván khuôn gỗ xà dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,008m2
18Bê tông giằng, lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6785m3
19Ván khuôn gỗ giằng, lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,6342m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,72kg
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt188,12kg
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt417,35kg
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,35kg
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt349,92kg
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,45kg
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt672,4kg
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,74kg
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt912,32kg
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,44kg
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,69kg
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,99kg
32Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0748m3
33Xây bó vỉa bồn hoa gạch 6 lỗ không nung chiều dày 15cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2363m3
34Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,8031m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1414m3
36Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4059m3
37Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài câu ngang bằng gạch đặc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,9065m3
38Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3844m3
39Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5684m3
40Xây tường lan can bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4208m3
41Xây tường thu hồi bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,809m3
42Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài câu ngang bằng gạch đặc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6828m3
43Gia công xà gồ thép hộp tráng kẻm50x100x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt495,072kg
44Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt495,072kg
45Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96,6384m2
46Ke chống bảoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt324cái
47Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái fi 90 dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7m
48Lắp đặt cút nhựa đk 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
49Rọ chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn fi 40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75m
51Lắp đặt ống nhựa thông dầm fi 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m
52Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,294m2
53Quét sika chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,979m2
54Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
55Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
56Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
57Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
58Ô kính cố định nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
59Hoa inox hộp cửa 14x14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,56m2
60Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu xámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,0388m2
61Lát nền, sàn gạch Granit 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,4138m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,434m2
63Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt đan bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,12m2
64Ốp tường khu WC gạch ceramicTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,856m2
65Ốp chân tường gạch granit KT 600X125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3413m2
66Trát trụ bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,347m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,008m2
68Trát trần, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3784m2
69Trát giằng, lanh tô vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,6342m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138,6967m2
71Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,1m2
72Trát má cửa vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,454m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt199,324m2
74Trát móng dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,577m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,4m
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt315,4666m2
77Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt186,6477m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt178,58m2
79Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3333m3
81Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m3
82BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cấu kiện
85Cốt thép tấm đan đk6,8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6804kg
86Cốt thép tấm đan đk10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,765kg
87Cốt thép tấm đan đkTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1kg
88Láng mặt trên bể dày 2cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m2
89Đổ lớp sạn 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0913m3
90Đổ lớp sạn 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091m3
91Đổ lớp cát mịnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091m3
92Đổ lớp cát thôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m3
94Lát gạch Hạ Long chống trượt màu đỏ KT 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132m2
I HẠNG MỤC: BẾP - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1LĐ đèn led bán nguyệt 36W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
2Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
3Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt ô cắm đôi 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
5LĐ Aptomat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt dây CXV 2x6mm2-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92m
8Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135m
9LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152m
10LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106m
J HẠNG MỤC: BẾP - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
2LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
3LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27m
4LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
5LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6LĐ côn nhựa uPVC đk76x49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76x49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11LĐ côn nhựa uPVC đk 27x21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt van khóa, đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt Lavabô INAX +xi phông+vòi lạnh LF1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
16Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt bồn rửa inox đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
18Lắp đặt vòi chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
K HẠNG MỤC: CAMERA
1Camera ip hình trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Lắp đặt cáp CAT 6 - chuẩn RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt205m
3LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt205m
4Đầu bấm cáp mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
5Camera ip hình trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt cáp CAT 6 - chuẩn RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt225m
7LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt225m
8Đầu bấm cáp mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
L HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,5582m3
2Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8527m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,96m3
4Lót cát móng đá bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6816m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14m2
7Bê tông cổ móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,057m3
8Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,4m2
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,3652m3
10Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5811m3
11Ván khuôn gỗ giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,962m2
12Bê tông cột M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,178m3
13Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,6m2
14Lắp dựng cốt thép ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt212,59kg
15Lắp dựng cốt thép ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt225,19kg
16Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt380,06kg
17Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2688m3
18Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9173m3
19Trát trụ gạch dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,27m2
20Trát giằng vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,83m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt172,23m2
22Trát móng dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,358m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,66m
24Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt326,688m2
25Bê tông gạch vỡ M75 đỉnh hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5558m3
26Dán ngói Hạ Long trên mái xiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,4262m2
27Ngói úp nốc Hạ LongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,66m
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt492,7243m2
29Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt492,7243m2
M HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Lập hàng rào ngoài: Sâu 50cm, rộng 40cm, xử lý bằng 15 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,26m3
2Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt358m2
N HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9528m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6727m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,92m2
4Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,136m3
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,3604m2
6Tháo dỡ xà gỗ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt314,496kg
7Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,36m2
8Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,7615m3
9Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,7615m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3005m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,9853m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m2
13Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m3
14Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,2458m3
15Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,2458m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6713m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,6222m3
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,64m2
19Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,95m3
20Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2435m3
21Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2435m3
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn làm việc Hòa Phát hoặc tương đươngKích thước: W1200 x D700 x H760mm. Gỗ công nghiệp cao cấp. Bàn có hộc treo 1 ngăn kéo, một cánh mở. Bàn có kệ để CPU và bàn phím đi kèm. Chân gỗ ghép hộp đêm nhựa chịu lực. ( HT:1, PHT:1, KT-VP:2)4Bộ
2Ghế xoay lưng cao Hòa Phát hoặc tương đươngKích thước: W640 X D620 X H ( 1135-1260)mm. Ghế xoay lưng cao. Đệm tựa bọc vải có các đường may trang trí. Tay nựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển4Bộ
3Bàn, ghế tiếp khách phòng phòng hiệu trưởngChất liệu gỗ xoan đào- 01 ghế dài: D1820 X S640 x C830mm- 02 ghế đơn: D775 x S640 x C830mm- 01 bàn trà lớn: D1200 x R600 x C510mm- 01 bàn trà nhỏ: D600 x R600 x C510mm1Bộ
4Bàn, ghế tiếp khách phòng kế toán + văn phòng1Bộ
5Tủ tài liệu 2 buồngKích thướcW640xD620xH ( 1135-1260)mm. Chất liệu Gỗ công nghiệp veneer kết hợp gỗ Melamine cao cấp. Tủ tài liệu 2 buồng Hòa Phát hoặc tương đương. Phía trên sử dụng 2 khung cánh kính có 2 đợt để tài liệu. Phía dưới là 2 khoang cánh mở ( HT:1, PHT:1, KT-VP:2, YT:1, TT:1)6cái
6Máy in laser trắng đenCanon LBP6230DN ( HT:1, PHT:1,KT-VP:1)3cái
7Tủ lạnh ngăn đá trênNutiFresh Inverter 256L - Đen ( HT:1, PHT:1)2cái
8Máy tính để bàn FPT - T221 hoặc tương đươngInter@Pentium @G6400 Processor ( 4.00Ghz/4MB Inter@SmartCatche/2C/4T)/4GbDDR4 bus 2666mhz/ Bảng mạch chủ sử dụng Chipset Intel H470 Express LGA1200S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB3cái
9Máy tính xách tayLaptop Dell Coi5/ 15, 6in/ Đen hoặc tương đương2cái
10Điều hòa Daikin hoặc tương đươngFTKA535UA VMV Inverter 1 chiều 18000 BTU2cái
11Điều hòa Daikin 1 chiều hoặc tương đươngFTKA35UAVMV 12000BTU1cái
12Máy nước nóng lạnhKangaroo KG43 hoặc tương đương3cái
13Quạt đứngPanasonic , màu xanh, có điều khiển F - 409KB hoặc tương đương3cái
14TiviSoni 55 inch KD - 55X9500H hoặc tương đương1cái
15Máy photocopyToshiba 2 - Studio E857 hoặc tương đương1cái
16Máy ScanHP ScanJet Pro 2500 F1 - scan 2 mặt tự động hoặc tương đương1cái
17Hộp đựng hồ sơ100Hộp
18Cốc chén uống nước3Bộ
19Ghế hội trường Hòa Phát hoặc tương đươngmã TGA01: Chất liệu gỗ tần bì. Kích thước: 430 x 520 x 1050mm40cái
20Bàn hội trường Hòa Phát hoặc tương đươngYếm sát đất. Kích thước 430 x 520 x 1050mm5cái
21Bức tượng BácLTS041cái
22Bục phát biểuLT011cái
23Tượng Bácbằng thạch cao1cái
24Phong màn + Khẩu hiệu1Bộ
25Máy ảnhSony CyberShot ZV - 1/ Đe hoặc tương đương1cái
26BẾP GA ĐÔI CN CÓ VÒI NƯỚCKích thước: 1400*800*800 mm. Chất liệu: inox 304.Chân vuông 40, có tăng chỉnh độ cao, mặt sàn bếp bằng inox 304. Có hệ thống làm mát mặt sàn bếp. Sử dụng bếp 6A có đánh lửa bằng mangartor, 2 bộ khóa gas bằng đồng. Bao gồm 2 vòi nước.5Bộ
27Hệ thống hút mùi bếp gaTum hút khói có pin lọc mỡ :8m. Kích thước :7800*1000*500mm. Chất liệu: inox 304. Pin lọc inox 2011Hệ thống
28Xe đẩy 3 tầngKT: 800*600*900 mm. Chất liệu: inox 304. Có 4 bánh xe chịu lực5xe
29Máy sấy bátSYNKYUNG SK-303HU(SẤY +TIỆT TRÙNG) hoặc tương đương1Bộ
30BÀN TỦ INOX CÓ HỘC TỦKích thước: 1100*800* 800 mm. Sản xuất từ chất liệu inox 304. Có 6 bộ chân tăng giảm độ cao. Chân phi 386Bộ
31Hệ thống rửa 3 ôKích thước: 1800*800*800 mm. Kích thước ô chậu: 500*500*300. Chất liệu:inox 304. Bồn rửa Bao gồm3 bộ lọc rác. Không Bao gồm vòi nước. 4 chân phi 38, 4 chân tăng chỉnh độ cao, thanh giằng vuông 25*25mm1Hệ thống
32BẾP(NỒI) HẦM ĐƠN CN:Kích thước: 600*800*500mm. Thân làm bằng inox 304. Chân vuông 40 có tăng chỉnh, sử bếp 6A đánh lửa bằng mangator. Bao gồm 1 bộ kiềng gang. Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp.1Bộ
33Thùng đựng gạoKT: 600 X 500X 1000mm. Chất liệu inox ngoại nhập 3041cái
34KỆ NAN 4 TẦNG (ÚP NỒI, BÁT ..) (1 hệ thống gồm 2 bộ)KT: 1500*500*1500 mm. Chân phi 38 ,thanh giằng vuông 25 *25, phi 12 ly 7. Chất liệu: inox ngoại nhập 3041Hệ thống
35TỦ ĐỰNG ĐỒ KHÔ, GIA VỊKT: 1100*500*1500 mm. Chất liệu inox ngoại nhập 304. Khung ngoài làm bằng tôn inox tấm, bên trong làm bằng kệ nan, sau lưng tấm inox dày 0,6 mm, cửa được làm bằng kính.1cái
36Tủ đựng chén bátKT: 1100*500*1500 mm. Chất liệu inox ngoại nhập 304. Khung ngoài làm bằng tôn inox tấm. Bên trong làm bằng kệ nan. Sau lưng tấm inox dày 0,6 mm. cửa được làm bằng kính.2cái
37Tủ lạnh mini lưu thức ăn mẫu1cái
38Soong, khay nhựa, dao, thớt, rổ rá, chén bát…1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01542E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên- Đã phụ trách kỹ thuật KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)33
4 Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ&VSMT 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ trung cấp trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC, ATLĐ&VSMT.- Đã phụ trách công tác PCCC, ATLĐ&VSMT ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký- Đảm bảo tiêu chuẩn2
3 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
4 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
5 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW2
6 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW1
7 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1.5KW2
8 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0.35KW1
9 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
10 Máy hàn - Công suất ≥18KW1
11 Máy phát điện - Công suất ≥20 kva1
12 Máy bơm nước - Công suất ≥750W1
13 Máy cắt, uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW1
14 Cần cẩu - Công suất ≥7T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
15 Máy cưa gỗ cầm tay - Công suất ≥1.5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->