Gói thầu: XL2021: Sửa chữa 2 hàng rào - Phòng làm việc của 3 Lãnh đạo Viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | XL2021: Sửa chữa 2 hàng rào - Phòng làm việc của 3 Lãnh đạo Viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:23:00 đến ngày 2021-08-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,319,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.775.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài kiệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC 3 LÃNH ĐẠO VIỆN | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 50,02 | m2 |
| 2 | Lắp đặt dây chờ hệ thống đèn điện chiếu sáng . Dây 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng âm trần 9W MPE | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm Sino | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc + hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 50,02 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,02 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 76,084 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa Daikin 2HP Inveter | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 30,6 | m2 |
| 23 | Lắp đặt dây chờ hệ thống đèn điện chiếu sáng . Dây 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng âm trần 9W MPE | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm Sino | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc + hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | CCLĐ rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 30,6 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,675 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa Daikin 2HP Inveter | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 34 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 29,16 | m2 |
| 35 | Lắp đặt dây chờ hệ thống đèn điện chiếu sáng . Dây 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn chiếu sáng âm trần 9W MPE | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm Sino | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc + hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | CCLĐ rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 29,16 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,16 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,34 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa Daikin 2HP Inveter | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 45 | Lắp đặt ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 46 | Đục tường BT trên đáy dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 189,964 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,125 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 - Vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,741 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,604 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,671 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,901 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 12 | Đào đất đà kiềng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 6,396 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,479 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,607 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 - Vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,068 | m3 |
| 18 | Đắp đất hàng rào - Độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch 8x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 20 | Trát tường hàng rào, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 212,12 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 23 | Trang trí đầu cột trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 219 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 219 | m2 |
| 26 | CCLD song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 155,8 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 311,6 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,45 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| 34 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,438 | m3 |
| 36 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | tấn |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 1x2 - Vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,594 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,338 | m3 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 48 | Đào đất đà kiềng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 49 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 50 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,379 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 - Vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | m3 |
| 54 | Đắp đất hàng rào - Độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,933 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch 8x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 57 | Trát tường hàng rào, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 154,6 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 60 | Trang trí đầu cột trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 160,8 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| 63 | CCLD song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 91,2 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 228 | m2 |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.775.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 6 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5 tấn (chiếc) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài kiệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy hàn (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi