Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dự công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dự công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:22:00 đến ngày 2021-08-23 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,982,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0473E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.094698E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là loại hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và hệ thống điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.664.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản scan bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc bản gốc, xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản scan bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc bản gốc, xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản scan bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc bản gốc, xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản scan bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc bản gốc, xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 m3/ph có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 ÷ 10T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 ÷ 25T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360 m3/h có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 CV ÷ 140 CV có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít, có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường tuyến số 1 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80,415 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,638 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,352 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,59 | 100m3 |
| 5 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 294,59 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,979 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng sang khu trồng cây xanh, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85,58 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,919 | 100m3 |
| 10 | Đào khai thác, vận chuyển đất cấp III về đắp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,285 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85,58 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| B | Mặt đường tuyến số 1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,571 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,571 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường BTNC 12.5 dày 5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,571 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,571 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,491 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,691 | 100m3 |
| C | Hè phố tuyến số 1 | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng bê tông M300 giả đá Coric KT(40x40x4)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 526,98 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,619 | m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng hè phố dày 2 cm, VXM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 526,98 | m2 |
| 4 | Đệm vữa xi măng bó vỉa + đan rãnh tam giác dày 2 cm, VXM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,82 | m2 |
| 5 | Viên bó vỉa hè phố bằng gạch Coric (BTXM M300 giả đá) KT 22x20x100cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 149 | viên |
| 6 | Viên bó vỉa hè phố bằng gạch Coric (BTXM M300 giả đá) KT 22x20x50cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54 | viên |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa hè phố + giải phân cách | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 253 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh tam giác bằng gạch Coric (BTXM M300 giả đá) KT 50x30x5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 352 | cấu kiện |
| 9 | Viên bó vỉa giải phân cách bằng gạch Coric (BTXM M300 giả đá) KT 22x30x30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | viên |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,462 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,372 | 100m2 |
| 12 | Chặt cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cây |
| 13 | Phá dỡ viên bó vỉa tận dụng lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ viên tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77 | cấu kiện |
| D | An toàn giao thông tuyến số 1 | |||
| 1 | Biển báo phản quang tròn D70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cột biển báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,8 | md |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,65 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,91 | m2 |
| E | Nền đường tuyến số 2 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,061 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,727 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,141 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,618 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,05 | 100m3 |
| 7 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng sang khu trồng cây xanh, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,809 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,26 | 100m3 |
| 10 | Đào khai thác, vận chuyển đất cấp III về đắp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,448 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,7 | 100m2 |
| 12 | Đào san đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,809 | 100m3 |
| F | Mặt đường tuyến số 2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,141 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường BTNC 12.5 dày 5 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,085 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường BTNC 12.5; chiều dày trung bình 3,83 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,828 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,685 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 141,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,041 | m3 |
| G | Vuốt nối lối rẽ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường BTNC 12.5 dày 5 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| H | Hè phố tuyến số 2 | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng bê tông M300 giả đá Coric KT(40x40x4)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.392,94 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83,576 | m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng hè phố dày 2 cm, VXM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.392,94 | m2 |
| 4 | Đệm vữa xi măng bó vỉa + đan rãnh tam giác dày 2 cm, VXM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 248,863 | m2 |
| 5 | Viên bó vỉa hè phố bằng gạch Coric (BTXM M300 giả đá) KT 22x20x100cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 427 | viên |
| 6 | Viên bó vỉa hè phố bằng gạch Coric (BTXM M300 giả đá) KT 22x20x50cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132 | viên |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa hè phố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 539 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh tam giác bằng gạch Coric (BTXM M300 giả đá) KT 50x30x5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 951 | viên |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,741 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch ô trồng cây, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 12 | Đào gốc cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | gốc cây |
| 13 | Trồng cây xanh hè phố loại cây sao đen đường kính 10 - 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cây |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch xây ô trồng cây cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 172,95 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,73 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ viên bó vỉa tận dụng lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | m |
| 17 | Phá dỡ viên tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | m |
| I | Rãnh đấu nối chịu lực BXH = 1500x1500 tuyến số 2 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,619 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,598 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,999 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,536 | m3 |
| 5 | Xây gạch tường rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,415 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,556 | m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,098 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,462 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,122 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,642 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,732 | m3 |
| J | Hố ga tuyến số 2 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,134 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,444 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,027 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 10 | Nắp ga Composite loại trên hè 12.5 tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | tấm |
| 11 | Tấm chắn rác loại dưới đường 25 tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | tấm |
| 12 | Bê tông cổ ga + tấm sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,826 | m3 |
| 13 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| K | An toàn giao thông tuyến số 2 | |||
| 1 | Biển báo phản quang tròn D70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,6 | m |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 109,88 | m2 |
| L | Xây hoàn trả tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,36 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 247,35 | m2 |
| 4 | Sơn tường xây hàng rào không bả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 247,35 | m2 |
| 5 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,132 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hộp hoa hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 118,66 | m2 |
| 7 | Mạ kẽm thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.131,87 | kg |
| 8 | Sơn thép hộp hoa hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83,87 | m2 |
| M | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,799 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 4 | Cát đen, đệm bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,21 | m3 |
| 5 | Lưới bảo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,1 | m2 |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.223 | viên |
| 7 | Rải dây đồng tiếp địa M10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,79 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/pvc/xlpe/dsta 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,79 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,52 | 100 m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,656 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,152 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cột điện chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 17 | Đèn chiếu sáng đường bóng LED 120w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Khung móng cột thép M24*300*300*675 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bảng |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cửa |
| 24 | Luồn dây CU/PVC 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng dây tiếp địa cột điện, ĐK Ф8-10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,094 | 100kg |
| 27 | Thép mạ kẽm làm tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 123,82 | kg |
| N | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Giá trị ≥ 3% giá trị cho phần khối lượng xây lắp của gói thầu số 01 | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0473E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.094698E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là loại hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và hệ thống điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.664.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản scan bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc bản gốc, xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản scan bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc bản gốc, xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản scan bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc bản gốc, xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản scan bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc bản gốc, xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn nén khí | ≥ 3,0 m3/ph có tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Ô tô tải có cẩu | ≥ 3T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | 5kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW có tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW có tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg có tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn | 23kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh bánh thép | 6 ÷ 10T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp | 16 ÷ 25T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy lu rung | ≥ 25T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 12 | Máy nén khí | ≥ 360 m3/h có tài liệu chứng minh | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | 190 CV có tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | 130 CV ÷ 140 CV có tài liệu chứng minh | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, có tài liệu chứng minh | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít, có tài liệu chứng minh | 1 |
| 17 | Máy ủi | 110CV có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 8 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | có tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi