Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dự công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835021-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dự công trình
Số hiệu KHLCNT 20210807884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 16:22:00 đến ngày 2021-08-23 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,982,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0473E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.094698E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là loại hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và hệ thống điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.664.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản scan bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc bản gốc, xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản scan bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc bản gốc, xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản scan bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc bản gốc, xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản scan bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc bản gốc, xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 m3/ph có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6 ÷ 10T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16 ÷ 25T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV ÷ 140 CV có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 8
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường tuyến số 1
1Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80,415100m3
2Đào nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,638100m3
3Đào khuôn đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,352100m3
4Đào bùn, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72,59100m3
5Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,432100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT294,59m3
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,979100m3
8Vận chuyển đất tận dụng sang khu trồng cây xanh, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT85,58100m3
9Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,919100m3
10Đào khai thác, vận chuyển đất cấp III về đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT101,285100m3
11Đào san đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT85,58100m3
12Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,282100m3
B Mặt đường tuyến số 1
1Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,571100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,571100m2
3Mặt đường BTNC 12.5 dày 5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,571100m2
4Mặt đường BTNC 19 dày 7cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,571100m2
5Móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,491100m3
6Móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,691100m3
C Hè phố tuyến số 1
1Lát gạch vỉa hè bằng bê tông M300 giả đá Coric KT(40x40x4)cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT526,98m2
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,619m3
3Đệm vữa xi măng hè phố dày 2 cm, VXM M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT526,98m2
4Đệm vữa xi măng bó vỉa + đan rãnh tam giác dày 2 cm, VXM M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT94,82m2
5Viên bó vỉa hè phố bằng gạch Coric (BTXM M300 giả đá) KT 22x20x100cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT149viên
6Viên bó vỉa hè phố bằng gạch Coric (BTXM M300 giả đá) KT 22x20x50cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54viên
7Lắp đặt bó vỉa hè phố + giải phân cáchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT253cấu kiện
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh tam giác bằng gạch Coric (BTXM M300 giả đá) KT 50x30x5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT352cấu kiện
9Viên bó vỉa giải phân cách bằng gạch Coric (BTXM M300 giả đá) KT 22x30x30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50viên
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,462m3
11Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,372100m2
12Chặt câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cây
13Phá dỡ viên bó vỉa tận dụng lạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT77cấu kiện
14Phá dỡ viên tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT77cấu kiện
D An toàn giao thông tuyến số 1
1Biển báo phản quang tròn D70Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
3Cột biển báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,8md
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,65m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT63,91m2
E Nền đường tuyến số 2
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,061100m3
2Đào nền đường, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,727100m3
3Đào cấp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,141100m3
4Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,18100m3
5Đào khuôn đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,618100m3
6Đào bùn, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,05100m3
7Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,352100m3
8Vận chuyển đất tận dụng sang khu trồng cây xanh, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,809100m3
9Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,26100m3
10Đào khai thác, vận chuyển đất cấp III về đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,448100m3
11Trồng cỏ mái taluy nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,7100m2
12Đào san đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,809100m3
F Mặt đường tuyến số 2
1Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,141100m2
2Mặt đường BTNC 12.5 dày 5 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,085100m2
3Bù vênh mặt đường BTNC 12.5; chiều dày trung bình 3,83 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,828100m2
4Mặt đường BTNC 19 dày 7cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,685100m2
5Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT141,84m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT57,041m3
G Vuốt nối lối rẽ
1Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,408100m2
2Mặt đường BTNC 12.5 dày 5 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,408100m2
H Hè phố tuyến số 2
1Lát gạch vỉa hè bằng bê tông M300 giả đá Coric KT(40x40x4)cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.392,94m2
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT83,576m3
3Đệm vữa xi măng hè phố dày 2 cm, VXM M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.392,94m2
4Đệm vữa xi măng bó vỉa + đan rãnh tam giác dày 2 cm, VXM M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT248,863m2
5Viên bó vỉa hè phố bằng gạch Coric (BTXM M300 giả đá) KT 22x20x100cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT427viên
6Viên bó vỉa hè phố bằng gạch Coric (BTXM M300 giả đá) KT 22x20x50cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132viên
7Lắp đặt bó vỉa hè phốChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT539cấu kiện
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh tam giác bằng gạch Coric (BTXM M300 giả đá) KT 50x30x5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT951viên
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT43,9m3
10Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,741100m2
11Xây gạch ô trồng cây, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,02m3
12Đào gốc câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26gốc cây
13Trồng cây xanh hè phố loại cây sao đen đường kính 10 - 15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26cây
14Phá dỡ kết cấu gạch xây ô trồng cây cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT172,95m3
15Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,73100m3
16Phá dỡ viên bó vỉa tận dụng lạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23m
17Phá dỡ viên tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23m
I Rãnh đấu nối chịu lực BXH = 1500x1500 tuyến số 2
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,619100m3
2Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,598100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,999m3
4Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,536m3
5Xây gạch tường rãnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,415m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,556m2
7Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,098m3
8Ván khuôn rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,896100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,462m3
10Cốt thép mũ tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,585tấn
11Ván khuôn tấm bảnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,135100m2
12Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,122m3
14Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,121100m3
15Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,642m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,732m3
J Hố ga tuyến số 2
1Đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,152m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,08m3
3Ván khuôn hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,275100m2
4Xây gạch hố ga, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,134m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,444m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,027m3
7Cốt thép tấm bảnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,38tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,055100m2
9Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cấu kiện
10Nắp ga Composite loại trên hè 12.5 tấnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4tấm
11Tấm chắn rác loại dưới đường 25 tấnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8tấm
12Bê tông cổ ga + tấm sàn, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,826m3
13Đào móng hố ga, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,428100m3
14Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,203100m3
K An toàn giao thông tuyến số 2
1Biển báo phản quang tròn D70Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
3Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
5Cột biển báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,6m
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,4m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT109,88m2
L Xây hoàn trả tường rào
1Đào móng tường ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,086100m3
2Xây gạch tường rào, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,36m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT247,35m2
4Sơn tường xây hàng rào không bảChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT247,35m2
5Gia công hàng rào song sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,132tấn
6Lắp dựng thép hộp hoa hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT118,66m2
7Mạ kẽm thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.131,87kg
8Sơn thép hộp hoa hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT83,87m2
M Hệ thống điện chiếu sáng
1Đào móng rãnh cáp ngầm, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,799100m3
2Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,502100m3
3Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,298100m3
4Cát đen, đệm bảo vệ cáp ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,21m3
5Lưới bảo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74,1m2
6Gạch chỉ bảo vệ cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.223viên
7Rải dây đồng tiếp địa M10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,79100m
8Rải cáp ngầm Cu/pvc/xlpe/dsta 4x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,79100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,11100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,52100 m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,656m3
12Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,256100m2
13Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,504m3
14Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,632m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,152m3
16Lắp dựng cột điện chiếu sángChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81 cột
17Đèn chiếu sáng đường bóng LED 120wChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
18Khung móng cột thép M24*300*300*675Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
19Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81 đầu cáp
20Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT161 đầu cáp
21Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bảng
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
23Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cửa
24Luồn dây CU/PVC 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,64100m
25Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, cấp đất loại IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,810 cọc
26Lắp dựng dây tiếp địa cột điện, ĐK Ф8-10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,094100kg
27Thép mạ kẽm làm tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT123,82kg
N Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhGiá trị ≥ 3% giá trị cho phần khối lượng xây lắp của gói thầu số 011Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0473E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.094698E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là loại hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và hệ thống điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.664.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản scan bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc bản gốc, xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản scan bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc bản gốc, xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản scan bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc bản gốc, xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia.43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản scan bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc bản gốc, xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn nén khí ≥ 3,0 m3/ph có tài liệu chứng minh1
2 Ô tô tải có cẩu ≥ 3T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy cắt uốn thép 5kW có tài liệu chứng minh1
4 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW có tài liệu chứng minh2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW có tài liệu chứng minh2
7 Máy đầm cóc ≥ 70kg có tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn 23kW có tài liệu chứng minh1
9 Máy lu tĩnh bánh thép 6 ÷ 10T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy lu bánh lốp 16 ÷ 25T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
11 Máy lu rung ≥ 25T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
12 Máy nén khí ≥ 360 m3/h có tài liệu chứng minh1
13 Máy phun nhựa đường 190 CV có tài liệu chứng minh1
14 Máy rải bê tông nhựa 130 CV ÷ 140 CV có tài liệu chứng minh1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, có tài liệu chứng minh2
16 Máy trộn vữa ≥ 150 lít, có tài liệu chứng minh1
17 Máy ủi 110CV có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
18 Ô tô tự đổ ≥ 7T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực8
19 Thiết bị sơn kẻ vạch có tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->