Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG TÂM AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:19:00 đến ngày 2021-09-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,425,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự được hiểu như sau:(1) Có một hợp đồng tương tự đã hoàn thành như gói thầu đang xét có giá trị ≥ 16 tỷ đồng,hoặc(2) Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự đã hoàn thành như gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng ≥ 11,5 tỷ đồng. - Đối với nhà thầu liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 16 tỷ đồng x (tỷ lệ % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp/năng lượng, có khối lương công việc lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời hòa lưới ≥ giá trị theo yêu cầu của E-HSMT.Cấp công trình: Cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu đang xét (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến điện; Tối thiểu 07 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học.- Chứng nhận đã được đào tạo Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện hoặc có liên quan đến điện, hạng III, (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), - Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (công trình công nghiệp năng lượng (điện mặt trời) từ cấp IV trở lên;Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh khi thương thảo hợp đồng, bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngPhần lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến điện; Tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện hoặc có liên quan đến điện, Hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình (công trình công nghiệp năng lượng (điện mặt trời) từ cấp IV trở lên;Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh khi thương thảo hợp đồng:+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng lao động.+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng khung Pin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng hoặc cơ khí;Tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp, hạng III, (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh khi thương thảo hợp đồng:+ Văn bằng, chứng chỉ.+ Hợp đồng lao độngNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến điện; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp.+ Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động hoặc huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh khi thương thảo hợp đồng:+ Văn bằng, chứng chỉ.+ Hợp đồng lao độngNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan 750 W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Dàn giáo xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 4-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ đo điện vạn năng (A,V, Ω)(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đo lường chất lượng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG TÂM AN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống điện năng lượng mặt trời hoà lưới 1248kWp của Bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Văn bản cam kết các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ trang thiết bị. - Văn bản cam kết đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Có Catalogue gửi kèm theo E-HSDT (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). - Văn bản cam kết của hãng sản xuất thiết bị dành cho gói thầu này về việc bảo hành đúng chế độ, hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị gồm: Tấm Pin năng lượng mặt trời và các bộ Inverter. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa trung tâm An Giang, địa chỉ: số 60, đường Ung Văn Khiêm, Phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa trung tâm An Giang; Địa chỉ: số 60, Ung Văn Khiêm, phường Mỹ Phước, TP Long Xuyên , tỉnh An Giang; Điện thoại: 0296 3852 862 (Ghi rõ: Gửi Người Quyết định đầu tư) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526 (Ghi rõ: Gửi Bộ phận thường trực HĐTV) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.936 | Tấm |
| 2 | Inverter 100kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Inverter 50kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Inverter 29kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Inverter 20kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ quản lý dữ liệu cho 06 biến tần 100kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Module Wiffi 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 9 | Chi phí thí nghiệm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| B | PHẦN TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tổng DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | MCCB 160A - 36KA (NF160-SGV) (MCCB Inverter 100kw) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | MCCB 80A -36KA (NF125 - SGV)(MCCB Inverter 50kw) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | MCCB 50A - 36KA (NF125 - SGV) (MCCB Inverter 29kw và 20 kw) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | MCCB 1600A - 85kA (NF1600-SEW) - (MCCB tổng hệ thống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thiết bị chống sét 3P+N 65 65kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện DC Switch 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tủ |
| 9 | Tủ điện DC Switch 160A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 10 | MCB DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 16 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Thanh cái dẹt 80x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | thanh |
| 18 | Cáp đồng bọc CV 1.0mm2 (đấu mạch nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mét |
| 19 | Cáp đồng bọc CVV 4x2.5mm2 (đấu TI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 20 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 (đấu đầu MCCB 50A lên thanh cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mét |
| C | DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây chuyên dụng DC 4mm2 kết nối các tấm Pin NLMT đến DC Swicht | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.820 | m |
| 2 | Dây chuyên dụng DC 10mm2 kết nối từ DC Switch tới Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 3 | Dây chuyên dụng DC 16mm2 kết nối từ DC Switch tới Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 4 | Dây chuyên dụng DC 25mm2 kết nối từ DC Switch tới Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.120 | m |
| 5 | Dây chuyên dụng DC 50mm2 kết nối từ DC Switch tới Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.930 | m |
| 6 | Cáp điện CXV 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 7 | Cáp điện CXV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | m |
| 8 | Cáp điện CXV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | m |
| 9 | Cáp điện CXV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m |
| 10 | Cáp điện CXV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 11 | Cáp điện CV 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 12 | Cáp điện CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 13 | Cáp điện CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 14 | Cáp điện CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 15 | Cáp điện CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 17 | Ông bảo vệ HDPE 130/100 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 18 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cọc |
| D | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Bộ MC4 đấu nối chuỗi Pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | bộ |
| 2 | Ray nhôm (kèm theo (Pat L nhôm hoặc inox) + cao su đế + vít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729 | bộ |
| 3 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 250x100x1.2mm(bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 4 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 250x50x1.2mm(bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445 | m |
| 5 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 100x50x1.2mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792 | m |
| 6 | Kẹp giữa, kẹp cuối + bulong inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.872 | cái |
| 7 | Bass nối 100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Cái |
| E | PHẦN KHUNG PIN | |||
| 1 | Thép hộp 30x30x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,147 | tấn |
| 2 | Thép hộp 30x60x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,858 | tấn |
| 3 | Thép hộp 40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,308 | tấn |
| 4 | Thép tấm (Bãng mã 15x15x0.5*7.85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | tấn |
| 5 | Tắt kê sắt d12, dài 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.944 | cái |
| 6 | Que hàn, nước sơn phủ các mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | He thong |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự được hiểu như sau:(1) Có một hợp đồng tương tự đã hoàn thành như gói thầu đang xét có giá trị ≥ 16 tỷ đồng,hoặc(2) Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự đã hoàn thành như gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng ≥ 11,5 tỷ đồng. - Đối với nhà thầu liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 16 tỷ đồng x (tỷ lệ % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp/năng lượng, có khối lương công việc lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời hòa lưới ≥ giá trị theo yêu cầu của E-HSMT.Cấp công trình: Cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu đang xét (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến điện; Tối thiểu 07 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học.- Chứng nhận đã được đào tạo Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện hoặc có liên quan đến điện, hạng III, (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), - Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (công trình công nghiệp năng lượng (điện mặt trời) từ cấp IV trở lên;Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh khi thương thảo hợp đồng, bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Hợp đồng lao động;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngPhần lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến điện; Tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện hoặc có liên quan đến điện, Hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình (công trình công nghiệp năng lượng (điện mặt trời) từ cấp IV trở lên;Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh khi thương thảo hợp đồng:+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng lao động.+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng khung Pin | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng hoặc cơ khí;Tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp, hạng III, (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh khi thương thảo hợp đồng:+ Văn bằng, chứng chỉ.+ Hợp đồng lao độngNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến điện; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp.+ Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động hoặc huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh khi thương thảo hợp đồng:+ Văn bằng, chứng chỉ.+ Hợp đồng lao độngNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt tường | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan 750 W | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Dàn giáo xây dựng | Còn hoạt động tốt | 50 |
| 4 | Máy hàn các loại | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đồng hồ đo điện vạn năng (A,V, Ω)(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đo lường chất lượng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi