Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng chi ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:14:00 đến ngày 2021-08-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,876,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận giá trị khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp II.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.100.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên hoặc đã thực hiện chỉ huy trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư để xác minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư để xác minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng ≥ 24m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gia cố móng cột đèn 12m | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 2 | Hàn lại bu lông tại cột để gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| B | Lắp dựng lại trụ đèn cao 12 mét + Đế gang sư tử | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 2 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 tấn/1km |
| 4 | Thay đèn cao áp công suất atlantic 250W/150W sodium, 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Bộ |
| 5 | Chỉnh sửa cần đèn chiếu sáng cao 12 mét + Đế gang sư tử | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | Trụ |
| 6 | Thay bộ đèn cao áp 220V - 1000W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Thay bóng đèn cao áp 1000W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| C | Thay trụ đèn trang trí CT11+chùm tay CH09-2+đèn santic | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế | 188 | 1 choá |
| D | Sửa chữa thay thế, tận dụng chi tiết trụ đèn trang trí CT11+chùm tay CH09-2+đèn santic | |||
| 1 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | 10 tấn/1km |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cột |
| 4 | Chi tiết đế gang 03 (Đài giữ trụ lắp mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Chi tiết đế gang 04 (Ống hóa thân trụ lắp mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Chùm tay CH09-2 nhánh bằng nhôm đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 choá |
| 8 | Thay chóa đèn santic+bóng đèn -LED 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| E | Chỉnh sửa lại trụ đèn trang trí CT11+chùm tay CH09-2+đèn santic | |||
| 1 | Căn chỉnh đèn (do bão, lốc xoáy làm xoay đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | đèn |
| 2 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | Theo hồ sơ thiết kế | 43,2 | 10 lỗ |
| 3 | Cắt ren trên trụ sắt, gang | Theo hồ sơ thiết kế | 43,2 | 10 lỗ |
| 4 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 870 | m |
| F | Bảng điện cửa cột cần đèn 2 bóng | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế | 218 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,25 | m |
| 3 | Terminal 50A 2 phím | Theo hồ sơ thiết kế | 109 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế | 654 | cái |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 109 | bảng |
| 6 | Lắp của cột | Theo hồ sơ thiết kế | 109 | cửa |
| 7 | Luồn cáp cửa trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 218 | đầu |
| 8 | Bộ điều khiển lập trình (Logo) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt khởi động từ 75A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt khởi động từ 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Thay đèn cao áp công suất atlantic 250W/150W sodium, 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | Bộ |
| 12 | Chỉnh sửa cần đèn chiếu sáng cao 12m + đế gang DC-03 + tay & đèn trang trí + đèn cao áp. | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | Trụ |
| G | Thay cột đèn trang trí TC05B + chùm tay CH11-4 nhánh + 4 đèn cầu PMMA D400 | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu (Đèn cầu D400 nhựa PMMA trong suốt chịu nhiệt, có táng phản quang nhiều tầng – bóng led 12W) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Thay đèn cầu trong có tán D400 PMMA + bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 1.138 | Bộ |
| H | Chỉnh sửa cột đèn trang trí TC05B + chùm tay CH11-4 nhánh + 4 đèn cầu PMMA D400 | |||
| 1 | Căn chỉnh cần đèn, cột, đế gang (do bão, lốc xoáy làm xoay đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 215 | Trụ |
| 2 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | 10 lỗ |
| 3 | Cắt ren trên trụ sắt, gang | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | 10 lỗ |
| 4 | Thay bộ đèn trang trí mai chiếu thủy + bóng compact 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | m |
| I | Bảng điện cửa cột cần đèn 2 bóng | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 3 | Terminal 50A 2 phím | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 6 | Lắp của cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cửa |
| 7 | Luồn cáp cửa trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đầu |
| 8 | Lắp đặt khởi động từ 75A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| J | Lắp đặt Dây buộc sứ định hình cho dây dẫn AC/XLPE-70mm | |||
| 1 | Lắp đặt dây buộc đỡ đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | bộ |
| 2 | Dây định hình buộc cổ sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | sợi |
| K | Chống sét van | |||
| 1 | Thay chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| L | Thay dây chảy 3K | |||
| 1 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9998 | 1 bộ (3pha) |
| 2 | Dây chảy 3K | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | dây |
| M | Dây dẫn trung thế CXV-50mm | |||
| 1 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1m |
| 2 | Dây dẫn trung thế CXV-50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| N | Đầu cos đồng 50mm | |||
| 1 | Thay các loại phụ kiện trong phạm vi trạm: đầu cốt ép | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 2 | Đầu cos đồng 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 3 | Thí nghiệm MBA 3 pha 50KVA-22/0,4KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trạm |
| 4 | Thí nghiệm cáp 24KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 5 | Đấu điện hotline | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí |
| O | Siêu âm đường dây trung thế, dò tìm sự cố cáp ngầm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Dò tìm sự cố cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | vị trí |
| 4 | Thay hộp nối cáp dầu 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Hộp |
| P | Lật gạch vỉa hè và lắp lại | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,896 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,896 | m3 |
| 4 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,04m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| Q | Đào hố ga và lấp hố ga | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,792 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,792 | m3 |
| 3 | Đo cách điện đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn |
| 4 | Thí nghiệm MBA 3 pha 50KVA-22/0,4KV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm cáp ngầm 24KW | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | sợi |
| R | Thí nghiệm kiểm tra Tủ RMU | |||
| 1 | Sửa chữa, bảo dưỡng RMU trung thế loại 1 ngăn 3 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 tủ |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1bộ (3pha) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận giá trị khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp II.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.100.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên hoặc đã thực hiện chỉ huy trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư để xác minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư để xác minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 3T | 2 |
| 2 | Xe nâng | chiều cao nâng ≥ 12m | 2 |
| 3 | Xe nâng | chiều cao nâng ≥ 24m | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi