Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:09:00 đến ngày 2021-08-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,318,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát vật tư, vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ăn+bếp; phòng học giáo dục thể chất, nghệ thuật | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Tham chiếu Chương V-HSMT | 4,7639 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | "nt" | 0,9933 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | "nt" | 0,4011 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 1,172 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | "nt" | 21,1567 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | "nt" | 20,7761 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 1,1455 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | "nt" | 0,5123 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | "nt" | 0,09 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | "nt" | 0,7703 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | "nt" | 0,074 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | "nt" | 57,4068 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | "nt" | 7,8479 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 39,84 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 39,84 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 9,115 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9215 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,181 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,2456 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,9534 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 1,8675 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 2,7987 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | "nt" | 15,8415 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | "nt" | 15,8415 | 10m3/1km |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | "nt" | 8,9851 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,2298 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8474 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,5814 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 40,7175 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 25,7195 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 6,2086 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤200m | "nt" | 1,2646 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,1769 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,4051 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK14mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,1943 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 16,3214 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,8797 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,2197 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0352 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,4478 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,4545 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,1401 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 9,2084 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,1511 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9625 | tấn |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 105,558 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 211,9 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 719,727 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | "nt" | 126,46 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | "nt" | 288,93 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | "nt" | 115,11 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | "nt" | 275,2 | m |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | "nt" | 115,11 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 115,11 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | "nt" | 115,11 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | "nt" | 2,8319 | tấn |
| 57 | Gia công giằng mái thép | "nt" | 0,2642 | tấn |
| 58 | Gia công cột bằng thép hình | "nt" | 0,0392 | tấn |
| 59 | Xà gồ thép C125x50x2 (thanh kèo đỡ xã gồ) | "nt" | 90 | m |
| 60 | SX xà gồ thép C100x50x2 | "nt" | 488,1 | m |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 374,7296 | 1m2 |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | "nt" | 2,8319 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép bu lông | "nt" | 0,2017 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,8913 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 5,2846 | 100m2 |
| 66 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương | "nt" | 281,7372 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 1,9208 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 212,409 | 1m2 |
| 69 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 94,613 | m2 |
| 70 | Roong cao su giữ kính | "nt" | 573,13 | m |
| 71 | Bản lề cửa | "nt" | 221 | cái |
| 72 | Chốt cửa | "nt" | 73 | cái |
| 73 | Tay nắm cửa | "nt" | 73 | cái |
| 74 | Ổ khóa thường | "nt" | 9 | cái |
| 75 | Khung nhôm kính hệ 7; phòng học nghệ thuật | "nt" | 35,29 | m2 |
| 76 | Tay vịn INOX d60 phòng nghệ thuật, thể chất | "nt" | 38,4 | m |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 16,02 | m2 |
| 78 | Gia công lan can | "nt" | 0,1119 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 9,2619 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 5,494 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 338,36 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 1.009,89 | m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | "nt" | 36,247 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | "nt" | 376,207 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | "nt" | 104,325 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp | "nt" | 37,632 | m2 |
| 87 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | "nt" | 27,8748 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | "nt" | 36,5 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | "nt" | 0,756 | 100m |
| 90 | Đai giữa ống | "nt" | 72 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm | "nt" | 0,144 | 100m |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | "nt" | 3,8916 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | "nt" | 26 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn thường có chụp | "nt" | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | "nt" | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | "nt" | 21 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm ba | "nt" | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | "nt" | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | "nt" | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | "nt" | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | "nt" | 140 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | "nt" | 86 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | "nt" | 416 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | "nt" | 569 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | "nt" | 300 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp điện tổng KT 300x400 | "nt" | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt kẹp ngưng | "nt" | 1 | cái |
| 108 | Bình bọt chữa cháy | "nt" | 4 | bình |
| 109 | Bộ tiêu lệnh cứu hỏa | "nt" | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ | "nt" | 38 | hộp |
| 111 | Lắp đặt cầu chì | "nt" | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | "nt" | 0,203 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | "nt" | 0,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | "nt" | 0,255 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | "nt" | 0,5 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | "nt" | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | "nt" | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | "nt" | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | "nt" | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | "nt" | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt van nhựa d27 | "nt" | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt van nhựa d21 | "nt" | 10 | bộ |
| 123 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | "nt" | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm | "nt" | 0,14 | 100m |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 6,1218 | m3 |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 13,3168 | m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | "nt" | 3,329 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 3,8948 | m3 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | "nt" | 3,3626 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | "nt" | 0,2001 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,5253 | 100m2 |
| 132 | Lắp tấm đan trọng lượng ≤50kg | "nt" | 118 | cái |
| 133 | Lắp dựng bi giếng | "nt" | 10 | cái |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 2,1868 | m3 |
| 135 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 169,2 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ trần | "nt" | 121,831 | m2 |
| 137 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 31,92 | m2 |
| 138 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | "nt" | 43,4058 | m3 |
| B | Sơn sửa nhà học 08 phòng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | "nt" | 20 | m2 |
| 2 | Đục nhám lớp láng sê nô | "nt" | 74,822 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (vận dụng tính 50% định mức) | "nt" | 1.229,082 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 10 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | "nt" | 74,822 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | "nt" | 74,82 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 668,036 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 571,046 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | "nt" | 433,0734 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 145,348 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 433,0734 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 145,348 | m2 |
| 13 | Thay kính trắng dày 5mm | "nt" | 10 | m2 |
| 14 | Thay rong cao su cửa | "nt" | 720 | m |
| 15 | Chống thấm mái tôn | "nt" | 468,16 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | "nt" | 2,6496 | 100m2 |
| C | Bể nước ngầm 50m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | "nt" | 0,6754 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | "nt" | 2,814 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | "nt" | 5,2 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | "nt" | 9,24 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 2,1959 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thành và đáy bể nước ngầm chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9484 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép nắp bể nước ngầm chiều cao ≤28m | "nt" | 0,2271 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 1,654 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1654 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK 10mm | "nt" | 0,5735 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3041 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,7338 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1861 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0353 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,1235 | tấn |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 46,56 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 10,5 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 21,96 | m2 |
| 19 | Trát mặt trong nắp bể, vữa XM M75 | "nt" | 23,04 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | "nt" | 0,005 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | "nt" | 0,005 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van phao đồng | "nt" | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,0493 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | "nt" | 0,6261 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác trắc đạc, định vị công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kiểm soát vật tư, vật liệu đầu vào | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi