Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:03:00 đến ngày 2021-08-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,509,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.763667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1.756.378.000 VND (Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo bó vỉa, vỉa hè, thoát nước, cây xanh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.756.378.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ/hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt mặt đường bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa căn nén khí hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 85,05 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 154,97 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng còn tốt, vận chuyển về kho Công ty Cổ phần Cầu đường Đà Nẵng, bốc xếp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 2.582,92 | m2 |
| 5 | Đào đất vỉa hè, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 726,22 | m3 |
| 6 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 5.146,85 | m2 |
| 7 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 37,7 | m3 |
| 8 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.192 | m |
| 9 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 411,75 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 4.413,79 | m2 |
| 11 | Lát gạch dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 733,06 | m2 |
| 12 | Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,38 | m2 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 68,16 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,37 | m3 |
| 3 | Đào móng hố thu, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,89 | m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,18 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố thu d8 | TCVN 4453:1995 | 454,09 | kg |
| 6 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 6,59 | m3 |
| 7 | Cốt thép dầm đỡ van lật d10 | TCVN 4453:1995 | 67,47 | kg |
| 8 | Cốt thép dầm đỡ van lật d6 | TCVN 4453:1995 | 12,78 | kg |
| 9 | Bê tông dầm đỡ van lật M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,11 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | tấm |
| 12 | Đắp đất mương ngang, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) | TCVN 4447:2012 | 25,59 | m3 |
| 13 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,66 | m3 |
| 14 | Bê tông thân mương ngang M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 14,69 | m3 |
| 15 | Cốt thép đan mương ngang d10 | TCVN 4453:1995 | 230,83 | kg |
| 16 | Cốt thép đan mương ngang d8 | TCVN 4453:1995 | 177,28 | kg |
| 17 | Bê tông đan mương ngang M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 8,49 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà mũ hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,83 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà mũ hố ga d10 | TCVN 4453:1995 | 576,33 | kg |
| 20 | Cốt thép xà mũ hố ga d6 | TCVN 4453:1995 | 179,73 | kg |
| 21 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 16,27 | m3 |
| 22 | Gia công lắp đặt thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm nhúng nóng L(90x90x8)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.845,34 | kg |
| 23 | Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện trạng, vận chuyển về kho Công ty thoát nước và xử lý nước thải Đà Nẵng, bốc xếp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | tấm |
| 24 | Gia công lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóng L(80x80x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.878,45 | kg |
| 25 | Cốt thép tấm đan hố ga d10 | TCVN 4453:1995 | 481,39 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm đan hố ga d8 | TCVN 4453:1995 | 256,74 | kg |
| 27 | Bê tông tấm đan hố ga M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 7,94 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt móc cẩu thép mạ kẽm nhúng nóng d≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,29 | kg |
| 29 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | tấm |
| 30 | Đánh granito trên xà mũ, tấm đan tạo gờ dẫn hướng dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 132,87 | m2 |
| C | Cây xanh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó bồn cây xanh hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,41 | m3 |
| 2 | Cốt thép bó bồn đúc sẵn d6 | TCVN 9115:2019 | 453,8 | kg |
| 3 | Bê tông bó bồn đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 13,62 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó bồn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 640 | cấu kiện |
| 5 | Cốt thép bó bồn d6 | TCVN 4453:1995 | 78,35 | kg |
| 6 | Bê tông bó bồn M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 3,23 | m3 |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/ BGTVT | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.763667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1.756.378.000 VND (Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo bó vỉa, vỉa hè, thoát nước, cây xanh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.756.378.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ/hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương). | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tải thùng | ≤2,5T | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 4 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Cắt mặt đường bê tông | 1 |
| 5 | Máy nén khí | ≥600m3/h | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 4 |
| 7 | Máy đầm cóc | 50-70kg | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥1.5KW | 2 |
| 10 | Búa căn nén khí hoặc tương đương | Đục phá bê tông | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥5KW | 2 |
| 12 | Ô tô cần cẩu | Sức nâng 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi