Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815790 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:23:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 247,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là248.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 74.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 173.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ cầm tay(Đơn vị tính: máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kéo cắt tỉa cành, cỏ cứng(Đơn vị tính: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Liềm cắt cỏ(Đơn vị tính: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy xịt muỗi(Đơn vị tính: máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe gom cỏ, rác(Đơn vị tính: xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cây quét màng nhện 3m(Đơn vị tính: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Chổi cây(Đơn vị tính: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 8-Chổi bông cỏ(Đơn vị tính: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 9-Ky hốt rác inox(Đơn vị tính: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ky hốt rác nhựa(Đơn vị tính: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Gạt nước(Đơn vị tính: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Cây lau sàn(Đơn vị tính: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 13-Miếng lau san hô(Đơn vị tính: miếng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 28 |
| 14-Khăn lau đa năng(Đơn vị tính: khăn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 42 |
| 15-Xô nhựa 2 ngăn(Đơn vị tính: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Xô nhựa tròn 20Lit(Đơn vị tính: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| 17-Ca nhựa(Đơn vị tính: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 18-Cây chà sàn vệ sinh chữ T(Đơn vị tính: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 19-Cây cọ bồn cầu(Đơn vị tính: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 20-Bàn chải cầm tay(Đơn vị tính: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 21-Cây gắp rác inox(Đơn vị tính: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 22-Thang chữ A(Đơn vị tính: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Cước mềm 2 mặt(Đơn vị tính: miếng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 168 |
| 24-Bình xịt hóa chất(Đơn vị tính: bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 25-Bọc rác(Đơn vị tính: kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 26-Chế phẩm diệt muỗi HBH(Đơn vị tính: lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 27-Nước tẩy rửa nhà tắm Gift(Đơn vị tính: lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 336 |
| 28-Bột giặt Surf(Đơn vị tính: kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 42 |
| 29-Nước lau kính(Đơn vị tính: lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 84 |
| 30-Biển báo sàn ướt(Đơn vị tính: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 31-Đồng phục(Đơn vị tính: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 32-Ủng(Đơn vị tính: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 33-Găng tay cao su(Đơn vị tính: cặp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 34-Nón lá(Đơn vị tính: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Chi tiết xem tại Mục 2, Phần 2, Chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT (Trong file E-HSMT đính kèm | Chi tiết xem tại Mục 2, Phần 2, Chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT (Trong file E-HSMT đính kèm | 1 | Chi tiết xem tại Mục 2, Phần 2, Chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT (Trong file E-HSMT đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.48E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 74.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là248.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 74.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 173.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ cầm tay(Đơn vị tính: máy) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Kéo cắt tỉa cành, cỏ cứng(Đơn vị tính: cái) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Liềm cắt cỏ(Đơn vị tính: cái) | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy xịt muỗi(Đơn vị tính: máy) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Xe gom cỏ, rác(Đơn vị tính: xe) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Cây quét màng nhện 3m(Đơn vị tính: cây) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Chổi cây(Đơn vị tính: cây) | Còn sử dụng tốt | 24 |
| 8 | Chổi bông cỏ(Đơn vị tính: cây) | Còn sử dụng tốt | 12 |
| 9 | Ky hốt rác inox(Đơn vị tính: cái) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ky hốt rác nhựa(Đơn vị tính: cái) | Còn sử dụng tốt | 8 |
| 11 | Gạt nước(Đơn vị tính: cái) | Còn sử dụng tốt | 8 |
| 12 | Cây lau sàn(Đơn vị tính: cây) | Còn sử dụng tốt | 14 |
| 13 | Miếng lau san hô(Đơn vị tính: miếng) | Còn sử dụng tốt | 28 |
| 14 | Khăn lau đa năng(Đơn vị tính: khăn) | Còn sử dụng tốt | 42 |
| 15 | Xô nhựa 2 ngăn(Đơn vị tính: cái) | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 16 | Xô nhựa tròn 20Lit(Đơn vị tính: cái) | Còn sử dụng tốt | 13 |
| 17 | Ca nhựa(Đơn vị tính: cái) | Còn sử dụng tốt | 7 |
| 18 | Cây chà sàn vệ sinh chữ T(Đơn vị tính: cây) | Còn sử dụng tốt | 14 |
| 19 | Cây cọ bồn cầu(Đơn vị tính: cây) | Còn sử dụng tốt | 14 |
| 20 | Bàn chải cầm tay(Đơn vị tính: cái) | Còn sử dụng tốt | 14 |
| 21 | Cây gắp rác inox(Đơn vị tính: cây) | Còn sử dụng tốt | 7 |
| 22 | Thang chữ A(Đơn vị tính: cái) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 23 | Cước mềm 2 mặt(Đơn vị tính: miếng) | Còn sử dụng tốt | 168 |
| 24 | Bình xịt hóa chất(Đơn vị tính: bình) | Còn sử dụng tốt | 14 |
| 25 | Bọc rác(Đơn vị tính: kg) | Còn sử dụng tốt | 60 |
| 26 | Chế phẩm diệt muỗi HBH(Đơn vị tính: lít) | Còn sử dụng tốt | 12 |
| 27 | Nước tẩy rửa nhà tắm Gift(Đơn vị tính: lít) | Còn sử dụng tốt | 336 |
| 28 | Bột giặt Surf(Đơn vị tính: kg) | Còn sử dụng tốt | 42 |
| 29 | Nước lau kính(Đơn vị tính: lít) | Còn sử dụng tốt | 84 |
| 30 | Biển báo sàn ướt(Đơn vị tính: cái) | Còn sử dụng tốt | 7 |
| 31 | Đồng phục(Đơn vị tính: bộ) | Còn sử dụng tốt | 15 |
| 32 | Ủng(Đơn vị tính: cái) | Còn sử dụng tốt | 15 |
| 33 | Găng tay cao su(Đơn vị tính: cặp) | Còn sử dụng tốt | 60 |
| 34 | Nón lá(Đơn vị tính: cái) | Còn sử dụng tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi