Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật chất phục vụ huấn luyện năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835299-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa, vật chất phục vụ huấn luyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835255 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:27:00 đến ngày 2021-08-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.821E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, trang thiết bị, vật tư tiêu hao phục vụ huấn luyện, chiến đấu; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai tại các đơn vị quốc phòng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in bản đồ | 30 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 2 | Giấy bóng mờ | 10 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Bút ký nước | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 4 | Ruột bút | 400 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 5 | Bút bi (1) | 10.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 6 | Bút bi (2) | 1.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 7 | Bút dạ viết bảng | 500 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Bút phớt 12 màu | 100 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 9 | Bút chì 12 màu | 100 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Sách tiếng anh English File | 1.120 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 11 | Mực in laze LBP-2900 | 30 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Mực in laze LBP-1210 | 5 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | Mực in laze LBP-3300 | 8 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Mực photo 7502 | 10 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Giấy Maxtơ | 4 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 16 | Giấy in A4 (1) | 1.000 | Ram | Theo mô tả tại chương V | ||
| 17 | Giấy in A4 (2) | 1.000 | Ram | Theo mô tả tại chương V | ||
| 18 | Giấy in A3 | 500 | Ram | Theo mô tả tại chương V | ||
| 19 | Pin đại 1,5 vôn | 2.000 | Đôi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 20 | Pin tiểu 1,5 vôn | 1.000 | Đôi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 21 | Pin 3 vôn dẹt tròn | 100 | Đôi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 22 | Hồ dán nước | 200 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 23 | Băng dính trắng | 300 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 24 | Băng dính lụa xanh | 500 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 25 | Băng dính đen | 50 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 26 | Ghim dập 0,3cm | 300 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 27 | Ghim dập 0,5cm | 100 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 28 | Ghim dập 1,0cm | 100 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 29 | Ghim dập 1,5cm | 50 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 30 | Ghim dập 2,0cm | 30 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 31 | Ghim gài giấy | 300 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 32 | Đinh máy bắn | 100 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 33 | Vôi củ | 1.000 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 34 | Thước chỉ huy | 500 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 35 | Cặp da | 1.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 36 | Lịch dạy học | 1.200 | Tập | Theo mô tả tại chương V | ||
| 37 | Danh sách học viên vào trường đầu khóa học | 400 | Tờ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 38 | Giấy thi (có dọc phách) | 50.000 | Tờ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 39 | Kế hoạch tự học tuần | 3.000 | Tờ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 40 | Báo cáo huấn luyện | 10.000 | Tờ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 41 | Túi đựng bài thi (26*35)cm | 4.500 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 42 | Sổ ghi điểm học tập của học viên các khóa (Khoa, Tiểu đoàn) | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 43 | Sổ ghi điểm của đại đội (Bộ môn) | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 44 | Sổ ghi điểm của lớp (Trung đội) | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 45 | Sổ thống kê tiết giảng | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 46 | Sổ hội nghị huấn luyện | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 47 | Sổ đăng ký kết quả GD-ĐT | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 48 | Sổ theo dõi huấn luyện | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 49 | Sổ kế hoạch công tác | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 50 | Sổ tay giáo viên | 300 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 51 | Sổ thực tập (Trung đội trưởng) | 300 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 52 | Sổ thực tập (Chính trị viên) | 50 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 53 | Sổ tổng hợp tuần, tháng của trực ban huấn luyện | 50 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 54 | Sổ báo cáo huấn luyện tháng (Bộ môn) | 54 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 55 | Sổ báo cáo huấn luyện tháng (Khoa) | 52 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 56 | Sổ báo cáo GD-ĐT (Tiển đoàn) | 50 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 57 | Sổ biên bản công tác phương pháp | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 58 | Sổ theo dõi học tập tại chức | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 59 | Sổ kiểm tra dạy học | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 60 | Sổ kiểm tra tự học | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 61 | Sổ kế hoạch tổ chức tự học | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 62 | Bài giảng | 500 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 63 | Giáo án | 500 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 64 | Túi đựng bộ đề thi, đáp án | 2.500 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 65 | Túi đựng phiếu điểm | 2.500 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 66 | Sổ kiểm tra tự học sáng thứ 7 | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 67 | Sổ bìa cứng 3 tập | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 68 | Phong bì thư in chữ “Trường SQCT” | 1.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 69 | Sổ tổng hợp tình hình trong ngày (của Khoa) | 50 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 70 | Sổ đăng ký kết quả dạy học hàng ngày (Khoa, Bộ môn) | 55 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 71 | Kế hoạch giảng của Bộ môn | 476 | Tờ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 72 | Phiếu báo cáo huấn luyện | 20.000 | Tờ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 73 | Ghế gỗ của học viên | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 74 | Bàn đạc gỗ | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 75 | Cây lọc nước nóng lạnh | 5 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 76 | Ấm đun nước siêu tốc | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 77 | Bộ giá 3 chân | 300 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 78 | Bàn dã ngoại | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 79 | Bộ bảng dã ngoại | 20 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 80 | Ô che học dã ngoại | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 81 | Gỗ keo thành khí | 4 | M3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 82 | Gỗ dán 5mm | 100 | Tấm | Theo mô tả tại chương V | ||
| 83 | Thiết bị bia số 4 | 12 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 84 | Thiết bị bia ẩn hiện | 12 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 85 | Thiết bị bia vận động | 4 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 86 | Cuốc pháo | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 87 | Xẻng pháo | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 88 | Nhà bạt kiểm tra | 15 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 89 | Dây dù | 2.000 | m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 90 | Túi nilon (1) | 200 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 91 | Dây chun vòng | 30 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 92 | Túi nilon (2) | 30 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 93 | Lô cốt cao su | 30 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 94 | Mõ quay | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 95 | Còi sắt | 300 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 96 | Ắc quy máy tạo giả | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 97 | Mô hình bộc phá ống gỗ | 40 | ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 98 | Mô hình bộc phá khối gỗ | 40 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 99 | Hòm phiếu | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 100 | Đèn pin sạc | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 101 | Loa cầm tay | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 102 | Đèn tích điện | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 103 | Đèn bão | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 104 | Kim | 2.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 105 | Kẹp nhựa | 1.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 106 | Băng kiểm soát quân sự | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 107 | Băng vải phin | 4 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 108 | Mảnh vải vuông | 30 | Mảnh | Theo mô tả tại chương V | ||
| 109 | Cờ đuôi nheo | 600 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 110 | Vải pha phin | 250 | m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 111 | Vải phin bóng | 200 | m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 112 | Bột ve mầu | 30 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 113 | Sơn đen tổng hợp | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 114 | Sơn xanh lá cây | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 115 | Sơn vàng tổng hợp | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 116 | Sơn trắng tổng hợp | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 117 | Sơn đỏ tổng hợp | 10 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 118 | Sơn nâu tổng hợp | 10 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 119 | Chổi sơn | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 120 | Dao tông | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 121 | Dao con | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 122 | Dùi đục | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 123 | Búa tạ | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 124 | Thép gai | 350 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 125 | Đề can | 50 | M | Theo mô tả tại chương V | ||
| 126 | Dây thép 0,7ly | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 127 | Dây thép 0,5ly | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 128 | Dây thép 2 ly | 10 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 129 | Đinh 3 phân | 15 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 130 | Cọc bảo vệ bãi thuốc nổ sắt | 100 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 131 | Thuốn sắt | 30 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 132 | Gỗ nhóm 4 | 300 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 133 | In bạt vải loang | 80 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 134 | Cót ép | 200 | Tấm | Theo mô tả tại chương V | ||
| 135 | Ắc quy khô | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 136 | Biến áp | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 137 | Cán cờ | 200 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 138 | Cọc tre sơn trắng | 800 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 139 | Cọc ghim tre | 7.000 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 140 | Cọc hàng rào | 200 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 141 | Cọc tre cắm treo sơ đồ | 50 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 142 | Cọc tre cắm hàng rào | 500 | Cây | Theo mô tả tại chương V | ||
| 143 | Đà kê | 60 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 144 | Bánh thuốc nổ gỗ | 100 | Bánh | Theo mô tả tại chương V | ||
| 145 | Lạt giang | 100 | Bó | Theo mô tả tại chương V | ||
| 146 | Sào tre cứu hộ | 40 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 147 | Que chỉ sơ đồ | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 148 | Đòn khiêng tre | 200 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 149 | Đòn tre liên kết bè ứng dụng | 40 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 150 | Thanh nẹp thuốc nổ | 400 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 151 | Cao su phế liệu | 300 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 152 | Giẻ đốt | 200 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 153 | Dây thừng 3ly | 300 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 154 | Dây thừng 7ly | 200 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 155 | Dây thừng 1ly | 50 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 156 | Dây thừng 5 ly | 100 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 157 | Dây c¬ước 2,5ly | 1.000 | m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 158 | Bao tải dứa | 4.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 159 | Nẹp gỗ | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 160 | Nạng chữ T | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 161 | Bạt dứa | 200 | M2 | Theo mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.821E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, trang thiết bị, vật tư tiêu hao phục vụ huấn luyện, chiến đấu; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai tại các đơn vị quốc phòng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi