Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật chất phục vụ huấn luyện năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835299-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Mua sắm hàng hóa, vật chất phục vụ huấn luyện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210835255
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 16:27:00 đến ngày 2021-08-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,881,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.821E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, trang thiết bị, vật tư tiêu hao phục vụ huấn luyện, chiến đấu; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai tại các đơn vị quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in bản đồ30CuộnTheo mô tả tại chương V
2Giấy bóng mờ10CuộnTheo mô tả tại chương V
3Bút ký nước200ChiếcTheo mô tả tại chương V
4Ruột bút400ChiếcTheo mô tả tại chương V
5Bút bi (1)10.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
6Bút bi (2)1.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
7Bút dạ viết bảng500ChiếcTheo mô tả tại chương V
8Bút phớt 12 màu100HộpTheo mô tả tại chương V
9Bút chì 12 màu100HộpTheo mô tả tại chương V
10Sách tiếng anh English File1.120QuyểnTheo mô tả tại chương V
11Mực in laze LBP-290030HộpTheo mô tả tại chương V
12Mực in laze LBP-12105HộpTheo mô tả tại chương V
13Mực in laze LBP-33008HộpTheo mô tả tại chương V
14Mực photo 750210KgTheo mô tả tại chương V
15Giấy Maxtơ4CuộnTheo mô tả tại chương V
16Giấy in A4 (1)1.000RamTheo mô tả tại chương V
17Giấy in A4 (2)1.000RamTheo mô tả tại chương V
18Giấy in A3500RamTheo mô tả tại chương V
19Pin đại 1,5 vôn2.000ĐôiTheo mô tả tại chương V
20Pin tiểu 1,5 vôn1.000ĐôiTheo mô tả tại chương V
21Pin 3 vôn dẹt tròn100ĐôiTheo mô tả tại chương V
22Hồ dán nước200LọTheo mô tả tại chương V
23Băng dính trắng300CuộnTheo mô tả tại chương V
24Băng dính lụa xanh500CuộnTheo mô tả tại chương V
25Băng dính đen50CuộnTheo mô tả tại chương V
26Ghim dập 0,3cm300HộpTheo mô tả tại chương V
27Ghim dập 0,5cm100HộpTheo mô tả tại chương V
28Ghim dập 1,0cm100HộpTheo mô tả tại chương V
29Ghim dập 1,5cm50HộpTheo mô tả tại chương V
30Ghim dập 2,0cm30HộpTheo mô tả tại chương V
31Ghim gài giấy300HộpTheo mô tả tại chương V
32Đinh máy bắn100HộpTheo mô tả tại chương V
33Vôi củ1.000KgTheo mô tả tại chương V
34Thước chỉ huy500ChiếcTheo mô tả tại chương V
35Cặp da1.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
36Lịch dạy học1.200TậpTheo mô tả tại chương V
37Danh sách học viên vào trường đầu khóa học400TờTheo mô tả tại chương V
38Giấy thi (có dọc phách)50.000TờTheo mô tả tại chương V
39Kế hoạch tự học tuần3.000TờTheo mô tả tại chương V
40Báo cáo huấn luyện10.000TờTheo mô tả tại chương V
41Túi đựng bài thi (26*35)cm4.500ChiếcTheo mô tả tại chương V
42Sổ ghi điểm học tập của học viên các khóa (Khoa, Tiểu đoàn)100QuyểnTheo mô tả tại chương V
43Sổ ghi điểm của đại đội (Bộ môn)100QuyểnTheo mô tả tại chương V
44Sổ ghi điểm của lớp (Trung đội)100QuyểnTheo mô tả tại chương V
45Sổ thống kê tiết giảng100QuyểnTheo mô tả tại chương V
46Sổ hội nghị huấn luyện100QuyểnTheo mô tả tại chương V
47Sổ đăng ký kết quả GD-ĐT100QuyểnTheo mô tả tại chương V
48Sổ theo dõi huấn luyện100QuyểnTheo mô tả tại chương V
49Sổ kế hoạch công tác200QuyểnTheo mô tả tại chương V
50Sổ tay giáo viên300QuyểnTheo mô tả tại chương V
51Sổ thực tập (Trung đội trưởng)300QuyểnTheo mô tả tại chương V
52Sổ thực tập (Chính trị viên)50QuyểnTheo mô tả tại chương V
53Sổ tổng hợp tuần, tháng của trực ban huấn luyện50QuyểnTheo mô tả tại chương V
54Sổ báo cáo huấn luyện tháng (Bộ môn)54QuyểnTheo mô tả tại chương V
55Sổ báo cáo huấn luyện tháng (Khoa)52QuyểnTheo mô tả tại chương V
56Sổ báo cáo GD-ĐT (Tiển đoàn)50QuyểnTheo mô tả tại chương V
57Sổ biên bản công tác phương pháp100QuyểnTheo mô tả tại chương V
58Sổ theo dõi học tập tại chức100QuyểnTheo mô tả tại chương V
59Sổ kiểm tra dạy học100QuyểnTheo mô tả tại chương V
60Sổ kiểm tra tự học100QuyểnTheo mô tả tại chương V
61Sổ kế hoạch tổ chức tự học200QuyểnTheo mô tả tại chương V
62Bài giảng500QuyểnTheo mô tả tại chương V
63Giáo án500QuyểnTheo mô tả tại chương V
64Túi đựng bộ đề thi, đáp án2.500ChiếcTheo mô tả tại chương V
65Túi đựng phiếu điểm2.500ChiếcTheo mô tả tại chương V
66Sổ kiểm tra tự học sáng thứ 7100QuyểnTheo mô tả tại chương V
67Sổ bìa cứng 3 tập200QuyểnTheo mô tả tại chương V
68Phong bì thư in chữ “Trường SQCT”1.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
69Sổ tổng hợp tình hình trong ngày (của Khoa)50QuyểnTheo mô tả tại chương V
70Sổ đăng ký kết quả dạy học hàng ngày (Khoa, Bộ môn)55QuyểnTheo mô tả tại chương V
71Kế hoạch giảng của Bộ môn476TờTheo mô tả tại chương V
72Phiếu báo cáo huấn luyện20.000TờTheo mô tả tại chương V
73Ghế gỗ của học viên100ChiếcTheo mô tả tại chương V
74Bàn đạc gỗ200ChiếcTheo mô tả tại chương V
75Cây lọc nước nóng lạnh5ChiếcTheo mô tả tại chương V
76Ấm đun nước siêu tốc20ChiếcTheo mô tả tại chương V
77Bộ giá 3 chân300ChiếcTheo mô tả tại chương V
78Bàn dã ngoại20ChiếcTheo mô tả tại chương V
79Bộ bảng dã ngoại20BộTheo mô tả tại chương V
80Ô che học dã ngoại20ChiếcTheo mô tả tại chương V
81Gỗ keo thành khí4M3Theo mô tả tại chương V
82Gỗ dán 5mm100TấmTheo mô tả tại chương V
83Thiết bị bia số 412BộTheo mô tả tại chương V
84Thiết bị bia ẩn hiện12BộTheo mô tả tại chương V
85Thiết bị bia vận động4BộTheo mô tả tại chương V
86Cuốc pháo100ChiếcTheo mô tả tại chương V
87Xẻng pháo200ChiếcTheo mô tả tại chương V
88Nhà bạt kiểm tra15BộTheo mô tả tại chương V
89Dây dù2.000mTheo mô tả tại chương V
90Túi nilon (1)200m2Theo mô tả tại chương V
91Dây chun vòng30KgTheo mô tả tại chương V
92Túi nilon (2)30KgTheo mô tả tại chương V
93Lô cốt cao su30BộTheo mô tả tại chương V
94Mõ quay50ChiếcTheo mô tả tại chương V
95Còi sắt300ChiếcTheo mô tả tại chương V
96Ắc quy máy tạo giả20ChiếcTheo mô tả tại chương V
97Mô hình bộc phá ống gỗ40ốngTheo mô tả tại chương V
98Mô hình bộc phá khối gỗ40ChiếcTheo mô tả tại chương V
99Hòm phiếu50ChiếcTheo mô tả tại chương V
100Đèn pin sạc100ChiếcTheo mô tả tại chương V
101Loa cầm tay3ChiếcTheo mô tả tại chương V
102Đèn tích điện20ChiếcTheo mô tả tại chương V
103Đèn bão20ChiếcTheo mô tả tại chương V
104Kim2.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
105Kẹp nhựa1.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
106Băng kiểm soát quân sự20CáiTheo mô tả tại chương V
107Băng vải phin4CuộnTheo mô tả tại chương V
108Mảnh vải vuông30MảnhTheo mô tả tại chương V
109Cờ đuôi nheo600ChiếcTheo mô tả tại chương V
110Vải pha phin250mTheo mô tả tại chương V
111Vải phin bóng200mTheo mô tả tại chương V
112Bột ve mầu30KgTheo mô tả tại chương V
113Sơn đen tổng hợp20KgTheo mô tả tại chương V
114Sơn xanh lá cây20KgTheo mô tả tại chương V
115Sơn vàng tổng hợp20KgTheo mô tả tại chương V
116Sơn trắng tổng hợp20KgTheo mô tả tại chương V
117Sơn đỏ tổng hợp10KgTheo mô tả tại chương V
118Sơn nâu tổng hợp10KgTheo mô tả tại chương V
119Chổi sơn50ChiếcTheo mô tả tại chương V
120Dao tông30ChiếcTheo mô tả tại chương V
121Dao con30ChiếcTheo mô tả tại chương V
122Dùi đục30ChiếcTheo mô tả tại chương V
123Búa tạ10ChiếcTheo mô tả tại chương V
124Thép gai350KgTheo mô tả tại chương V
125Đề can50MTheo mô tả tại chương V
126Dây thép 0,7ly20KgTheo mô tả tại chương V
127Dây thép 0,5ly20KgTheo mô tả tại chương V
128Dây thép 2 ly10KgTheo mô tả tại chương V
129Đinh 3 phân15KgTheo mô tả tại chương V
130Cọc bảo vệ bãi thuốc nổ sắt100CáiTheo mô tả tại chương V
131Thuốn sắt30BộTheo mô tả tại chương V
132Gỗ nhóm 4300CáiTheo mô tả tại chương V
133In bạt vải loang80m2Theo mô tả tại chương V
134Cót ép200TấmTheo mô tả tại chương V
135Ắc quy khô10ChiếcTheo mô tả tại chương V
136Biến áp10ChiếcTheo mô tả tại chương V
137Cán cờ200CáiTheo mô tả tại chương V
138Cọc tre sơn trắng800CáiTheo mô tả tại chương V
139Cọc ghim tre7.000CáiTheo mô tả tại chương V
140Cọc hàng rào200CáiTheo mô tả tại chương V
141Cọc tre cắm treo sơ đồ50CáiTheo mô tả tại chương V
142Cọc tre cắm hàng rào500CâyTheo mô tả tại chương V
143Đà kê60CáiTheo mô tả tại chương V
144Bánh thuốc nổ gỗ100BánhTheo mô tả tại chương V
145Lạt giang100Theo mô tả tại chương V
146Sào tre cứu hộ40CáiTheo mô tả tại chương V
147Que chỉ sơ đồ20CáiTheo mô tả tại chương V
148Đòn khiêng tre200CáiTheo mô tả tại chương V
149Đòn tre liên kết bè ứng dụng40CáiTheo mô tả tại chương V
150Thanh nẹp thuốc nổ400CáiTheo mô tả tại chương V
151Cao su phế liệu300KgTheo mô tả tại chương V
152Giẻ đốt200KgTheo mô tả tại chương V
153Dây thừng 3ly300KgTheo mô tả tại chương V
154Dây thừng 7ly200KgTheo mô tả tại chương V
155Dây thừng 1ly50KgTheo mô tả tại chương V
156Dây thừng 5 ly100KgTheo mô tả tại chương V
157Dây c¬ước 2,5ly1.000mTheo mô tả tại chương V
158Bao tải dứa4.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
159Nẹp gỗ50ChiếcTheo mô tả tại chương V
160Nạng chữ T50ChiếcTheo mô tả tại chương V
161Bạt dứa200M2Theo mô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.821E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, trang thiết bị, vật tư tiêu hao phục vụ huấn luyện, chiến đấu; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai tại các đơn vị quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->