Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T18)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T18) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834783 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:24:00 đến ngày 2021-08-23 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 472,593,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08890445E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4518726E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.815.541 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 661.631.082 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xê tôn | 5 | lít | A xê tôn | ||
| 2 | A xít clohydric | HCl d=1,19 | 19 | kg | HCl d=1,19 | |
| 3 | A xít sunfuríc | H2SO4 d= 1,84 | 5 | kg | H2SO4 d= 1,84 | |
| 4 | Ba kê lít | δ10 | 1 | kg | δ10 | |
| 5 | Bàn chải đồng | 30 | Cái | Bàn chải đồng | ||
| 6 | Bàn chải máy | Φ 100 | 18 | Cái | Φ 100 | |
| 7 | Bàn chải sắt | 53 | Cái | Bàn chải sắt | ||
| 8 | Bạt ghi xốp | 2 | m | Bạt ghi xốp | ||
| 9 | Băng che SMD | Scotch 3M | 10 | Cuộn | Scotch 3M | |
| 10 | Băng dính đen | 24 | Cuộn | Băng dính đen | ||
| 11 | Băng dính trắng | 24 | Cuộn | Băng dính trắng | ||
| 12 | Bìa a mi ăng | δ1 | 5 | kg | δ1 | |
| 13 | Bìa cách điện | δ0,1 | 2 | m2 | δ0,1 | |
| 14 | Bìa cách điện | δ0,2 | 3 | m2 | δ0,1 | |
| 15 | Bình xịt Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation | 120 | Bình | Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation | ||
| 16 | Bóng điện LED 40W | 3 | Cái | Bóng điện LED 40W | ||
| 17 | Bột ô xít kẽm | 8 | kg | Bột ô xít kẽm | ||
| 18 | Bột rà | 1 | kg | Bột rà | ||
| 19 | Bu lông lục lăng | M10 | 71 | Bộ | M10 | |
| 20 | Bu lông lục lăng | M8 | 70 | Bộ | M8 | |
| 21 | Bu lông lục lăng + đệm | M8x80 | 43 | Bộ | M8x80 | |
| 22 | Bút bi | 12 | Cái | Bút bi | ||
| 23 | Bút zebra đen | 24 | Cái | Bút zebra đen | ||
| 24 | Bút zebra đỏ | 10 | Cái | Bút zebra đỏ | ||
| 25 | Cồn công nghiệp | 5 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 26 | Chỉ bạt | 443 | m | Chỉ bạt | ||
| 27 | Chổi lông | 48 | Cái | Chổi lông | ||
| 28 | Chổi quét sơn | 2 | Cái | Chổi quét sơn | ||
| 29 | Dầu bóng TOA | Thái (ld) | 5 | Hộp | Dầu bóng TOA | |
| 30 | Dầu lốc điều hòa | 3 | Lít | Dầu lốc điều hòa | ||
| 31 | Dầu ma dút | 36 | Lít | Dầu ma dút | ||
| 32 | Dầu nhờn BP | 89 | Lít | Dầu nhờn BP | ||
| 33 | Dầu thủy lực | 165 | Lít | Dầu thủy lực | ||
| 34 | Dây buộc rút | VPC 2/160 | 59 | Cái | Dây buộc rút | |
| 35 | Dây thít nhựa 2.5x200mm màu đen | 236 | Cái | 2.5x200mm màu đen | ||
| 36 | Dây thít nhựa 3x150mm màu đen | 471 | Cái | 3x150mm màu đen | ||
| 37 | Dây thít nhựa 4x200mm màu trắng | 1.142 | Cái | 4x200mm màu trắng | ||
| 38 | Dây thít nhựa 5x250mm màu trắng | 118 | Cái | 5x250mm màu trắng | ||
| 39 | Dây thít nhựa 5x250mm trắng | 824 | Cái | 5x250mm trắng | ||
| 40 | Dây xích | L=200mm | 36 | Sợi | L=200mm | |
| 41 | Dẻ lau mảng mạch (phần cải tiến) | 24 | Cái | Dẻ lau mảng mạch | ||
| 42 | Dung dịch tẩy rửa bảng mạch, linh kiện điện tử Isopropyl 99.5% | 64 | Lít | Isopropyl 99.5% | ||
| 43 | Đai inox | 3 | Cái | Đai inox | ||
| 44 | Đầu khuy | Ф3-12 | 542 | Cái | Đầu khuy | |
| 45 | Đệm bằng inox M3 | 458 | Cái | M3 | ||
| 46 | Đệm bằng M10, mạ kẽm | 45 | Cái | M10, mạ kẽm | ||
| 47 | Đệm kênh 4 | 19 | Cái | Đệm kênh 4 | ||
| 48 | Đệm kênh M10 | 5 | Cái | M10 | ||
| 49 | Đệm kênh M10,d2,mạ kẽm | 45 | Cái | M10,d2,mạ kẽm | ||
| 50 | Đệm kênh M2,5 | 770 | Cái | M2,5 | ||
| 51 | Đệm kênh M3 | 1.645 | Cái | M3 | ||
| 52 | Đệm kênh M4 | 818 | Cái | M4 | ||
| 53 | Đệm kênh M6 | 104 | Cái | M6 | ||
| 54 | Đệm kênh M8 | 45 | Cái | M8 | ||
| 55 | Đệm phẳng 4 | 83 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | ||
| 56 | Đệm phẳng M10 | 5 | Cái | M10 | ||
| 57 | Đệm phẳng M2.5 | 465 | Cái | M2.5 | ||
| 58 | Đệm phẳng M3 | 1.039 | Cái | M3 | ||
| 59 | Đệm phẳng M4 | 731 | Cái | M4 | ||
| 60 | Đệm phẳng M5 | 43 | Cái | M5 | ||
| 61 | Đệm phẳng M8 | 45 | Cái | M8 | ||
| 62 | Đinh 2 phân | 1 | kg | 2 phân | ||
| 63 | Đinh 3 phân | 1 | kg | 3 phân | ||
| 64 | Đinh rút | Ø4 | 1 | kg | Ø4 | |
| 65 | Đinh rút | Ø5 | 1 | kg | Ø5 | |
| 66 | Đinh tán nhôm | 1 | kg | Đinh tán nhôm | ||
| 67 | Ê cu | M16 | 48 | Cái | M16 | |
| 68 | Ê cu | M4,5 | 118 | Cái | M4,5 | |
| 69 | Ê cu | M8 | 112 | Cái | M8 | |
| 70 | Găng tay vải | 12 | Đôi | Găng tay vải | ||
| 71 | Gen co F10 màu đen | 9 | m | Gen co F10 màu đen | ||
| 72 | Gen co F2 màu đen | 2 | m | Gen co F2 màu đen | ||
| 73 | Gen co F20 màu đen | 13 | m | Gen co F20 màu đen | ||
| 74 | Gen co F3 màu đen | 18 | m | Gen co F3 màu đen | ||
| 75 | Gen co F30 màu đen | 13 | m | Gen co F30 màu đen | ||
| 76 | Gen có F4 màu trắng | 115 | m | Gen có F4 màu trắng | ||
| 77 | Gen co F40 màu đen | 8 | m | Gen co F40 màu đen | ||
| 78 | Gen co F5 màu trắng | MH006451 | 1 | m | MH006451 | |
| 79 | Gen co F8 màu đen | 8 | m | Gen co F8 màu đen | ||
| 80 | Gen co F8 màu trắng | 63 | m | Gen co F8 màu trắng | ||
| 81 | Gen co nhiệt F24 màu đen | DWFR-24/6-0-STK | 5 | Ống | DWFR-24/6-0-STK | |
| 82 | Gen chịu nhiệt F3 màu trắng | 16 | m | Gen chịu nhiệt F3 màu trắng | ||
| 83 | Ghim bấm | 1 | Hộp | Ghim bấm | ||
| 84 | Ghíp cáp Ø10 | 5 | cái | Ø10 | ||
| 85 | Ghíp cáp Ø4 | 18 | cái | Ø4 | ||
| 86 | Giấy báo cũ | 1 | kg | Giấy báo cũ | ||
| 87 | Giấy ráp Nhật | 95 | Tờ | Giấy ráp Nhật | ||
| 88 | Giấy viết | 12 | Tập | Giấy viết | ||
| 89 | Giẻ lau | 48 | Kg | Giẻ lau | ||
| 90 | Hộp khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn VPCI-111 | 36 | Hộp | VPCI-111 | ||
| 91 | Hộp xịt đen+ghi | 8 | hộp | Hộp xịt đen+ghi | ||
| 92 | Hộp xịt RP7 | 300ml | 30 | hộp | 300ml | |
| 93 | Keo | 704.0 | 83 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 94 | Keo | X66 | 6 | Hộp | X66 | |
| 95 | Kính đèn tròn | 6 | Cái | Kính đèn tròn | ||
| 96 | Khăn Microfiber | 59 | Cái | Khăn Microfiber | ||
| 97 | Khí Axetylen | 4 | kg | Khí Axetylen | ||
| 98 | Khóa (Việt Tiệp) | 8 | Cái | Khóa (Việt Tiệp) | ||
| 99 | Lạt buộc | 589 | Cái | Lạt buộc | ||
| 100 | Lọc ga KSTE | 2 | Cái | Lọc ga KSTE | ||
| 101 | Long đen bằng | 50 | Cái | Long đen bằng | ||
| 102 | Long đen đồng | 24 | Cái | Long đen đồng | ||
| 103 | Mê ca | δ3 | 1 | m2 | δ3 | |
| 104 | Mỡ bảo quản | 6 | kg | Mỡ bảo quản | ||
| 105 | Nắp bảo vệ cáp | 10-101961-123 | 2 | Cái | - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated- Kích thước vỏ: 61-123 | |
| 106 | Nắp bảo vệ cáp | CA121004-12 | 6 | Cái | - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated- Kích thước vỏ: 4-12 | |
| 107 | Nỉ | 3 | m2 | Nỉ | ||
| 108 | Nhựa thông | 3 | kg | Nhựa thông | ||
| 109 | Ống gen co | Ф10 | 3 | m | Ф10 | |
| 110 | Ồng ghen co | Ф5 | 3 | m | Ф5 | |
| 111 | Ống ruột gã lõi thép | OMB114 | 31 | m | OMB114 | |
| 112 | Pha ra phin | 3 | Kg | Pha ra phin | ||
| 113 | Phích cắm điện 220V | 6 | Cái | 220V | ||
| 114 | Phớt dầu | Φ30xΦ15x10 | 8 | Cái | Φ35xΦ19x10 | |
| 115 | Phớt dầu | Φ35xΦ19x10 | 5 | Cái | Φ66xΦ48x10 | |
| 116 | Phớt dầu | Φ66xΦ48x10 | 3 | Cái | Ф46,5x28x10 | |
| 117 | Phớt dầu | Ф46,5x28x10 | 10 | Cái | Ф85xФ60x10 | |
| 118 | Phớt nỉ đánh bóng | Ф120 | 2 | Cái | Ф120 | |
| 119 | Que hàn | Ø3 | 4 | kg | Ø3 | |
| 120 | Que hàn Tig | Ø1,6 | 2 | kg | Ø1,6 | |
| 121 | Sơn tẩm phủ | 6 | Lọ | Sơn tẩm phủ | ||
| 122 | Tai hồng | M5 | 43 | Cái | M6 | |
| 123 | Thảm trải sàn | 12 | m | Thảm trải sàn | ||
| 124 | Thiếc hàn | 2 | kg | Thiếc hàn | ||
| 125 | Thiếc hàn dây | 3 | kg | Thiếc hàn dây | ||
| 126 | Thiếc hàn thanh | 2 | kg | Thiếc hàn thanh | ||
| 127 | Vải bạt giả da màu đen | 3 | m2 | Vải bạt giả da màu đen | ||
| 128 | Vải diềm bâu | 42 | m | Vải diềm bâu | ||
| 129 | Vải phim trắng | 30 | m | Vải phim trắng | ||
| 130 | Vải xô màn | 3 | m | Vải xô màn | ||
| 131 | Vít | M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2 | 118 | Cái | M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2 | |
| 132 | Vít | M4X10-A2-70-H ISO 7045 | 59 | Cái | M4X10-A2-70-H ISO 7045 | |
| 133 | Vít | M4X12-A2-70-H ISO 7046-2 | 59 | Cái | M4X12-A2-70-H ISO 7046-2 | |
| 134 | Vít | M4X8-A2-70-H ISO 7045 | 59 | Cái | M4X8-A2-70-H ISO 7045 | |
| 135 | Vít | M5X10-A2-70-H ISO 7046-2 | 59 | Cái | M5X10-A2-70-H ISO 7046-2 | |
| 136 | Vít | M5X20-A2-70 ISO 4762 | 59 | Cái | M5X20-A2-70 ISO 4762 | |
| 137 | Vít 2,5x15 | 45 | Cái | 2,5X15 | ||
| 138 | Vít bắn tôn | M4x20 | 107 | Cái | M4x20 | |
| 139 | Vít chìm | M2,5 | 60 | Cái | M2,5 | |
| 140 | Vít chìm | M3 | 60 | Cái | M3 | |
| 141 | Vít chìm | M5 | 60 | Cái | M5 | |
| 142 | Vít chìm | M8x20 | 20 | Cái | M8x20 | |
| 143 | Vít chỏm cầu | M3 | 70 | Cái | M3 | |
| 144 | Vít chỏm cầu | M4 | 70 | Cái | M4 | |
| 145 | Vít chỏm cầu | M6 | 70 | Cái | M6 | |
| 146 | Vít gỗ | M3x50 | 95 | Cái | M3x50 | |
| 147 | Vít gỗ đầu bằng inox | M4x15 | 59 | Cái | M4x15 | |
| 148 | Vít ren sắt | M4 | 400 | Cái | M3 | |
| 149 | Vít ren sắt đầu chìm | M3 | 236 | Cái | M4 | |
| 150 | Vít tự cắt | M4x20 | 118 | Cái | M4x20 | |
| 151 | Vít tự cắt | M4x30 | 71 | Cái | M4x30 | |
| 152 | Vòng bi | 6200.0 | 8 | Vòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 153 | Vòng bi | 6201.0 | 2 | Vòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 154 | Vòng bi | 6206.0 | 3 | Vòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 155 | Vòng bi | 6305.0 | 2 | Vòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 156 | Vòng bi | 6307.0 | 2 | Vòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 157 | Vòng bi | 6309.0 | 2 | Vòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 158 | Vòng bi | 6203.0 | 4 | Vòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 159 | Vòng bi | 6204.0 | 4 | Vòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 160 | Vòng bi | 6205.0 | 5 | Vòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 161 | Vòng bi | 6213.0 | 3 | Vòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 162 | Vòng bi | 6220.0 | 2 | Vòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 163 | Vòng bi | 6304.0 | 4 | Vòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 164 | Vòng bi | 7205.0 | 5 | Vòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 165 | Vòng đệm | 5-A2 DIN7980 | 48 | Cái | 5-A2 DIN7980 | |
| 166 | Vòng đệm | B 5,3-A2 DIN 125 A | 48 | Cái | B 5,3-A2 DIN 125 A | |
| 167 | Vòng đệm vênh | 248 | Cái | Vòng đệm vênh | ||
| 168 | Xà phòng | ô mô | 15 | Kg | ô mô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08890445E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4518726E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.815.541 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 661.631.082 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi