Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807756 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:22:00 đến ngày 2021-08-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,749,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu này(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách lắp đặt: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt 01 hợp đồng có tính chất tương tự có giá trị ≥ 1,2 tỷ VNĐ (Có xác nhận của chủ đầu tư), hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có), bằng kỹ sư công nghệ thông tin hoặc kỹ sư tin học hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự có giá trị ≥ 1,2 tỷ VNĐ (Có xác nhận của chủ đầu tư), hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có), bằng kỹ sư công nghệ thông tin hoặc kỹ sư tin học hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn kỹ năng bằng gỗ thông | 40 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Rèm trong lớp | 80 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Rèm cản nắng ngoài hiên | 34 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đàn ocgan | 11 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ti vi 55ink | 8 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn quầy | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế gỗ | 55 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Loa | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Amply | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Micro | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Dây loa | 100 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Giá treo loa, ổ cắm điện,công lắp đặt | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cân, đo | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị đo thị lực | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Loa | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Amply | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Micro | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Dây loa | 100 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Giá treo loa, ổ cắm điện,công lắp đặt | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Gương múa ( 2 khu) | 40 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Gióng múa ( 2 khu) | 24 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Sân khấu ( 2 khu) | 2 | Hệ thống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | 4 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Trang phục biểu diễn | 50 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Sàn gỗ | 80 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bóng đa năng( tập gym) | 10 | quả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ luyện cơ chân theo bước | 6 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Máy luyện tập cử tạ | 6 | máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Xe lắc | 4 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Xe ô tô | 4 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Vách leo núi dây | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Xe đạp | 10 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Sàn gỗ | 80 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Loa (thiết bị âm thanh di động) | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Máy sục thực phẩm | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ sấy bát | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Hệ thống hút mùi | 3 | HT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Xe đẩy gia vị | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Xe chuyển đồ | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Kệ inox đựng máy xay thịt và máy thái củ quả | 6 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Xoong inox | 40 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Giá treo dao, thớt | 4 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Rèm chống nắng sân sơ chế | 10 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ để đồ dùng cho nhân viên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Giường | 1 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ hấp khăn | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Sân cỏ nhân tạo | 300 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Thú nhún | 3 | con | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bập bênh đơn hình con voi, con chó, con ngựa | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Mâm quay 5 con giống | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Đu quay quả lê | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Hầm chui tàu hỏa | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Đu quay 8 máy bay có mái che | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bập bênh | 4 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Cổng chui | 8 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ tháo lắp vòng | 10 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Đồ chơi các con vật nuôitrong gia đình | 4 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Đồ chơi các con vật sốngdưới nước | 4 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Tranh ghép các loại quả | 4 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Đồ chơi nhồi bông | 4 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Đồ chơi với cát | 8 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ Con rối | 4 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Giường búp bê | 2 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Phách gõ | 12 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Trống cơm | 8 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Xúc xắc | 20 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Trống con | 8 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Mô hình hàm răng | 10 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Trống da | 5 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ động vật biển | 5 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ động vật sống trong rừng | 5 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 5 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ côn trùng | 5 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 10 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Bàn tính học đếm | 10 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 10 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ Con rối | 3 | con | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 12 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Mô hình hàm răng | 6 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữađồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ Con rối | 12 | con | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 6 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ động vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ ghép hình hoa | 24 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Đồng hồ học số, học hình | 6 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Mô hình hàm răng | 6 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Doanh trại bộ đội | 6 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Lô tô lắp ghép các kháiniệm tương phản | 60 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 30 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu này(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy phụ trách lắp đặt: | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt 01 hợp đồng có tính chất tương tự có giá trị ≥ 1,2 tỷ VNĐ (Có xác nhận của chủ đầu tư), hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có), bằng kỹ sư công nghệ thông tin hoặc kỹ sư tin học hoặc điện tử viễn thông | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự có giá trị ≥ 1,2 tỷ VNĐ (Có xác nhận của chủ đầu tư), hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có), bằng kỹ sư công nghệ thông tin hoặc kỹ sư tin học hoặc điện tử viễn thông | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi