Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống âm thanh ánh sáng phục vụ các sự kiện ngoài trời thị xã SaPa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống âm thanh ánh sáng phục vụ các sự kiện ngoài trời thị xã SaPa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771669 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thị xã SaPa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:30:00 đến ngày 2021-08-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,938,448,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.407E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị âm thanh, ánh sáng mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng được Chủ đầu tư xác nhận).- Yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn tài chính (Bản photo có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc trụ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 10 ngày làm việc từ thời điểm có yêu cầu từ chủ đầu tư.Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất đối với các phần thiết bị chính (Mục I.1- I.5 và III.1-III.3 trong biểu 1A Phạm vi cung cấp – Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Phụ trách lắp đặt thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công.Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh; có thời gian liên tục làm công tác thi công lắp đặt tối thiểu 10 năm, đã đảm nhiệm ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị âm thanh, ánh sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 02 cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin.Có thời gian liên tục làm công tác thi công lắp đặt tối thiểu 5 năm, đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị âm thanh, ánh sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa toàn dải Line Array, công suất lớn, biểu diễn lưu động ngoài trời | 8 | cái | -Độ nhạy: LF: 100 dB-SPL @ 1 W/1 m; HF 113 dB-SPL @ 1 W/1 m- Đáp tuyến tần số: 60Hz to 18kHz (+/- 3dB)- Tần số cắt: 1,5kHz- Áp lực âm thanh tối đa: 136 dB (peak, whole space)- Góc phủ âm theo chiều ngang: 150 độ- Góc phủ âm theo chiều dọc: 7 độ- Củ loa tần số thấp: 2x10"- Củ loa tần số trung và cao: 2x1"- Công suất: LF 400 W AES @ 16 ohms, HF 100 W AES @ 16 ohms- Vật liệu: Gỗ cứng và lưới kim loại tản nhiệt- Kết nối: Giắc Neutrik 4 chân, kết nối kẹp- Có thể chuyển thành loa liền công suất bằng cách lắp đồng bộ với amply kỹ thuật số kèm phần mềm điều khiển, giám sát từ xa, 8 băng parametric EQ, bộ lọc tần số cao và thấp, điều chỉnh mức tín hiệu vào, muting và delay lên đến 340ms. Các thông số vận hành quan trọng như cắt tín hiệu, điện áp và dòng điện đầu ra khuếch đại và nhiệt độ được theo dõi liên tục với cảnh báo tự động | ||
| 2 | Loa siêu trầm đặt đất, công suất lớn, biểu diễn lưu động ngoài trời | 4 | cái | - Loa SUB: 2x18", công suất 1600W - Độ nhạy: 101dB (1W/1m) @ 50Hz- Áp lực âm thanh SPL: 133 dB program, 136 dB peak- Dải tần số: 32 Hz - 120 Hz- Củ loa tần số thấp: 2x18" cone woofer- Công suất: 1600W Program @ 4 Ohm- Vật liệu: Gỗ cứng 13 lớp, nén chặt và lưới kim loại tản nhiệt- Kết nối: Giắc Neutrik 4 chân, kết nối kẹp- Có thể chuyển thành loa liền công suất bằng cách lắp đồng bộ với amply kỹ thuật số kèm phần mềm điều khiển, giám sát từ xa, 8 băng parametric EQ, bộ lọc tần số cao và thấp, điều chỉnh mức tín hiệu vào. Các thông số vận hành quan trọng như cắt tín hiệu, điện áp và dòng điện đầu ra khuếch đại và nhiệt độ được theo dõi liên tục với cảnh báo tự động | ||
| 3 | Tăng âm cho loa Line Array LF | 1 | cái | - Công suất đầu ra (mỗi kênh): 8Ω 1250W 4Ω 2500W; 2Ω 4200W- Công suất đầu ra (nối cầu): 8Ω 5000W; 4Ω 8400W- THD: @ 1kHz60dB- Damping Factor: >400 (8Ohms/1kHz)- SNR: Tốt hơn 106dB (22Hz-22kHz)- Tín hiệu giới hạn: Điều chỉnh mức công suất cực đại để tránh cắt quá nhiều- Bảo vệ ngắn mạch đầu ra, quá nhiệt và kiểm soát mạch in-rush | ||
| 4 | Tăng âm cho loa Line Array HF | 1 | cái | - Công suất đầu ra (mỗi kênh): 8Ω 450W; 4Ω 750W; 2Ω 1150W- Công suất đầu ra (nối cầu): 8Ω 1500W; 4Ω 2300W- THD: @ 1kHz60dB- Damping Factor: >400 (8Ohms/1kHz)- SNR: Tốt hơn 104dB (22Hz-22kHz)- Tín hiệu giới hạn: Điều chỉnh mức công suất cực đại để tránh cắt quá nhiều- Bảo vệ ngắn mạch đầu ra, quá nhiệt và kiểm soát mạch in-rush | ||
| 5 | Tăng âm cho loa siêu trầm | 2 | cái | - Công suất đầu ra (mỗi kênh): 2Ω 2100W 4Ω 1150W; 8Ω 625W - Công suất đầu ra (nối cầu): 4Ω 4200W; 8Ω 2300W - THD: @ 1kHz60dB - Damping Factor: >400 (8Ohms/1kHz) - SNR: Tốt hơn 103dB (22Hz-22kHz) - Tín hiệu giới hạn: Điều chỉnh mức công suất cực đại để tránh cắt quá nhiều - Bảo vệ ngắn mạch đầu ra, quá nhiệt và kiểm soát mạch in-rush | ||
| 6 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật | 1 | cái | - Đầu vào Mono: 16 (TRS + XLR)- Đầu vào Stereo: 3 (TRS)- Tổng Busses: 16- 12 Đầu ra: 12 x XLR- 4 Mute Groups- 4 DCA Groups- 4 Stereo FX với FX Returns- Màn hình cảm ứng: 5inchs- 4 SoftKeys | ||
| 7 | Audio Box | 1 | cái | - Đầu vào: 16 XLR- Đầu ra: 8 XLR- Độ nhạy đầu vào: -60 đến +15dBu- Mức đầu vào tối đa: +32dBu- Mức đầu ra tối đa: +22dBu- Trở kháng đầu vào: >4kΩ (Pad out), >10kΩ (Pad in)- Trở kháng đầu ra: | ||
| 8 | Bộ quản lý tần số | 1 | cái | - Đầu vào: 3 đầu vào tương tự- Đầu ra: 6 đầu ra tương tự- Bộ chuyển đổi 96 kHz cao cấp cho tín hiệu toàn vẹn nhất và dải động rộng (120 dB)- Tốc độ lấy mẫu từ 32 đến 96 kHz- Nguồn cung cấp: (100 - 240 V) | ||
| 9 | Micro không dây cầm tay | 2 | bộ | - Dải tần số sóng mang: lựa chọn 516 MHz - 1800 MHz- Truyền/nhận tần số: 20 channel banks- Độ méo THD: ≤ 0,9 %Bộ thu:- Nguồn cung cấp: 12 VDCBộ phát cầm tay:- Đáp tuyến tần số: 80 – 18.000 Hz- Nguồn cung cấp: 2 AA batteries, 1.5 V- Thời lượng pin: 8 giờ | ||
| 10 | Tủ rack chuyên dụng | 1 | cái | - Được gia công bằng chất liệu gỗ cao cấp, chắc chắn- Sơn phủ màu đen- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày- Khóa bảo vệ- Bánh xe kéo di chuyển tiện lợi- Kích thước 19", 16U | ||
| 11 | Thùng đựng loa Line Array | 4 | cái | - Được gia công bằng chất liệu gỗ cao cấp, chắc chắn- Sơn phủ màu đen- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày- Khóa bảo vệ- Bánh xe kéo di chuyển tiện lợi- Kích thước phù hợp với loa Line Array | ||
| 12 | Thùng đựng bàn điều khiển âm thanh | 1 | cái | - Được gia công bằng chất liệu gỗ cao cấp, chắc chắn- Sơn phủ màu đen- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày- Khóa bảo vệ- Kích thước phù hợp với bàn điều khiển âm thanh | ||
| 13 | Tủ điện chia nguồn cho hệ thống âm thanh | 1 | cái | - Vỏ tủ là tủ bằng chất liệu gỗ- Đầu ra là 11 phích cắm công nghiệp chống nước 16A, mỗi kênh 3,5KW- Đầu vào công nghiệp 5 lõi 32A- Kích thước: 4U | ||
| 14 | Giắc canon 3 chân loại cái | 12 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại cái- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A- Điện áp định mức: 50 V | ||
| 15 | Giắc canon 3 chân loại đực | 12 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại đực- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A- Điện áp định mức: 50 V | ||
| 16 | Giắc speakon | 24 | cái | - Chất liệu: nhựa cách điện, bền và ổn định- Kiểu kết nối: Speakon- Loại giắc: loại cái- Trở kháng liên hệ: | ||
| 17 | Cáp tín hiệu âm thanh chống nhiễu | 200 | m | - Tiết diện: ≥ 2x0,15mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 18 | Cáp loa chuyên dụng 4x2,5mm2 | 300 | m | - Tiết diện: ≥ 4x2,5mm2 - Vỏ bọc PVC - Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 19 | Cáp loa chuyên dụng 2x2,5mm2 | 300 | m | - Tiết diện: ≥ 2x2,5mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 20 | Ổ điện đa năng | 6 | cái | - Loại ổ cắm 6D32N- Ổ cắm được làm từ chất liệu cao cấp- Sản phẩm đa năng với 6 ổ cắm- Tiện ích, an toàn cho người sử dung | ||
| 21 | Áo mưa cho loa | 4 | cái | Chất liệu vải chống nước- Màu đen- Kích thước phù hợp với hệ thống loa | ||
| 22 | Giá treo loa | 2 | cái | - Bao gồm: 01 thanh ngang + 02 thanh góc và 02 thanh chốt cố định để điều chỉnh độ nghiêng của loa - Tải trọng tối đa: 12 loa - Dễ dàng thay đổi độ nghiêng của dải loa - Sơn tĩnh điện màu đen - Kích thước phù hợp với loa Line Array | ||
| 23 | Balang xích 1000kg, xích tải dài 10m | 2 | cái | Tải trọng: 1000kg- Chiều dài xích tải 10m | ||
| 24 | Đèn Par LED 18x15W (6 trong 1) | 12 | cái | - Công suất: 18x15W- Dimming: 0-100%- Strobe: 1-20 lần / giây - Tín hiệu điều khiển: DMX512 | ||
| 25 | Đèn Followspot LED 300W | 1 | cái | - Công suất: 300W LED- Dimming: 0-100%- Bánh xe màu: 5 màu + màu trắng- Focus: Sử dụng lấy nét tự động điện tử- Strobe: Sử dụng strobe tần số đơn | ||
| 26 | Bàn điều khiển ánh sáng cho đèn Par Led | 1 | cái | - Số kênh điều khiển: 192 kênh- Tín hiệu điều khiển: DMX512- Lưu được 8 cảnh mỗi cảnh 30 bank | ||
| 27 | Tủ điện ánh sáng lưu động | 1 | tủ | - Vỏ tủ là tủ bằng chất liệu gỗ- Đầu ra là 11 phích cắm công nghiệp chống nước 16A, mỗi kênh 3,5KW- Đầu vào công nghiệp 5 lõi 32A- Kích thước: 4U | ||
| 28 | Giắc canon 3 chân loại cái | 13 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại cái- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A- Điện áp định mức: 50 V | ||
| 29 | Giắc canon 3 chân loại đực | 13 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại cái- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A- Điện áp định mức: 50 V | ||
| 30 | Cáp tín hiệu ánh sáng chống nhiễu | 150 | m | - Tiết diện: ≥ 2x0,15mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 31 | Bộ ổ phích cắm cho đèn | 12 | bộ | - Chất liệu: Nhựa tổng hợp PA- Dòng định mức: 16A- Điện áp: 230V/3P- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP44 | ||
| 32 | Móc treo đèn | 12 | cái | - Chất liệu hợp kim nhôm chắc chắn- Có bulong khóa vị trí khi lắp đèn- Độ bền cao, chịu lực lớn | ||
| 33 | Áo mưa cho đèn | 13 | cái | - Chất liệu vải chống nước- Màu đen- Kích thước phù hợp với đèn | ||
| 34 | Chân treo đèn | 2 | cái | - Loại 2 tầng có tay quay nâng hạ- Chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện màu đen- Chiều cao tối đa: 5,5m | ||
| 35 | Thùng đựng thiết bị | 3 | cái | - Được gia công bằng chất liệu gỗ cao cấp, chắc chắn- Sơn phủ màu đen- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày- Khóa bảo vệ- Bánh xe kéo di chuyển tiện lợi- Kích thước phù hợp với loa Line Array | ||
| 36 | Dây điện nguồn 2x2,5mm2 | 350 | m | - Tiết diện: ≥ 2x2,5mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: vàng hoặc đen | ||
| 37 | Dây nguồn tổng 2x6mm2 | 50 | m | - Tiết diện: ≥ 2x6mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: vàng hoặc đen | ||
| 38 | Cáp điện nguồn cho hệ thống ánh sáng | 30 | m | - Tiết diện: ≥ 2x10mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: vàng hoặc đen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.407E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị âm thanh, ánh sáng mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng được Chủ đầu tư xác nhận).- Yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn tài chính (Bản photo có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc trụ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 10 ngày làm việc từ thời điểm có yêu cầu từ chủ đầu tư.Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất đối với các phần thiết bị chính (Mục I.1- I.5 và III.1-III.3 trong biểu 1A Phạm vi cung cấp – Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Phụ trách lắp đặt thiết bị. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công.Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh; có thời gian liên tục làm công tác thi công lắp đặt tối thiểu 10 năm, đã đảm nhiệm ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị âm thanh, ánh sáng. | 10 | 10 |
| 2 | 02 cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin.Có thời gian liên tục làm công tác thi công lắp đặt tối thiểu 5 năm, đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị âm thanh, ánh sáng. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi