Gói thầu: Thi công xây dựng Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố và đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố và đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:47:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,812,206,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.681220633E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông và giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 19.000.000.000 VND và phải thi công các hạng mục sau: Nền đường, lớp móng CPĐD; thi công trải, thảm bê tông nhựa; thi công mặt đường BTXM; cống thoát nước; an toàn giao thông vv…(Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng có hợp đồng tương tự đạt > 70% giá trị tương ứng khối lượng cần thực hiện).HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu 02 người: 01 người phụ trách Hạng mục Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố và 01 người phụ trách hạng mục đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu 02 người: 01 người phụ trách Hạng mục Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố và 01 người phụ trách hạng mục đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Trường hợp liên danh, đối với mỗi hạng mục thi công đường, mỗi nhà thầu phải có ít nhất 1 cán bộ đáp ứng theo yêu cầu của E- HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo tương ứng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu._( Giấy tờ chứng minh công chứng đầy đủ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào ≥0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi ≥14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải 130-140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô thùng ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tự đổ ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Ô tô tưới nước ≥5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Trạm trộn BTNN ≥ 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phun nhựa đường ≥190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố và đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố; đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp; đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa – Hòa Trung – Hòa Bắc 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh – tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh.
SĐT: 02633 870336. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 770559 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG THÔN 4 - THÔN 5, XÃ TAM BỐ | |||
| B | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3551 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,3249 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,8049 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,5134 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,6124 | 100 m3 |
| 6 | Xới lu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,0737 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,5794 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,6841 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,9319 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3551 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất đi đổ 1km tiếp theo, ôtô 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3551 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,0783 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất đi đổ 1km tiếp theo, ôtô 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,0783 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46,1222 | 100 m2 |
| 2 | Bù vênh CPĐD mặt đường cũ từ K0-C52 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2062 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm - đoạn mở rộng hai bên từ K0-C52 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3342 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dưới dày 16cm từ C52-KC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,1408 | 100 m3 |
| 5 | Rải lớp bạt lót | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16.896,33 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,1008 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày 24cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4.050,71 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thanh truyền lực khe dọc, đường kính D14mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,13 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính D6mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,036 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính D14mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,844 | tấn |
| D | III. CỐNG TRÒN D100 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,1513 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9667 | 100 m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 móng cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,89 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,47 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44,34 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0896 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,443 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ống cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6941 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đường kính ống D100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39 | đoạn |
| 10 | Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,09 | m2 |
| 11 | Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,57 | m2 |
| 12 | Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,72 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa Mác 200 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,89 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9257 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông móng hố thu vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,72 | m3 |
| 16 | Bê tông thành hố thu vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan hố thu tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu đường kính ≤ 10mm (+ thép tấm đan) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,141 | tấn |
| 19 | Gia công thép hình tấm đan, hố thu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,056 | tấn |
| E | IV. CỐNG HỘP (60X80)CM | |||
| 1 | Đào móng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6237 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9311 | 100 m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,48 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,28 | m3 |
| 5 | Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60,26 | m3 |
| 6 | Bê tông mui luyện mặt cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9984 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bê tông cống hộp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,2832 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,824 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính D12mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,786 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính D16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,209 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kinh D | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,438 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính D12mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,971 | tấn |
| 14 | Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,57 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp (60x80)cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 107 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt bản vượt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 114 | cấu kiện |
| 17 | Trám mối nối | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,53 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố thu + thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,284 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố thu + thép tấm đan, đường kính D12mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,37 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép hình tấm đan + hố thu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,216 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,85 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1042 | 100 m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | cấu kiện |
| F | V. MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đào đất móng mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 346,31 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vữa xi măng lót dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.142,86 | m2 |
| 3 | Lớp đệm đá 0x4 gia cố lề đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mương vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 68,38 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lề đường vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,58 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm ghép vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 205,13 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm ghép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,0427 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,741 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm ghép bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9.768 | cái |
| 10 | Vữa chèn khe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 454,21 | m2 |
| 11 | Bê tông nâng cao gờ mương dọc hiện hữu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,24 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ mương | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2827 | 100 m2 |
| G | VI. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 2 | Biển báo tam giâc cạnh 87,5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 3 | Cột biển báo d90, dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46,9 | m |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 277 | cái |
| 5 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,47 | m3 |
| 6 | Tấm tôn lượn sóng dài 2,32m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | tấm |
| 7 | Tấm sóng đầu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | tấm |
| 8 | Trụ đỡ tôn lượn sóng D141 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | trụ |
| 9 | Bản đệm 70*300 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | hộp |
| 10 | Bulong 16x36 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 140 | cái |
| 11 | Bulong 20x180 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 12 | Đóng trụ đỡ bằng máy đóng cọc 1,8 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,189 | 100'm |
| 13 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,56 | m |
| 14 | Lắp đặt miếng tiêu phản quang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | miếng |
| H | XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÀO KHU SẢN XUẤT LỚN XÃ ĐINH LẠC ĐI XÃ GIA HIỆP | |||
| I | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 67,903 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48,098 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 99,942 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 189,811 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,551 | 100 m3 |
| 6 | Xáo xới lu K98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,515 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,117 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa nhánh 1 sang nhánh 2 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, ĐC II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,825 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất thừa nhánh 1 sang nhánh 2, 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, ĐC II (*1Km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,825 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 67,903 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4Km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 67,903 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Khai thác đất đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 115,489 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất khai thác cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 115,489 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 115,489 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*0,7Km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 115,489 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| J | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,705 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,705 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 226,138 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 226,138 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,584 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,584 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*1km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,584 | 100 tấn |
| K | III. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,221 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,51 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,132 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,835 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35,18 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,62 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,762 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,646 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,23 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,334 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,73 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 118 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,53 | 100 m3 |
| L | IV. PHẦN CỐNG HỘP (80x60)CM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,451 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,309 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính D12mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,27 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông cống hộp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,766 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,63 | m3 |
| 7 | Đệm móng đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,67 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cấu kiện |
| 11 | Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,03 | m2 |
| 12 | Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,9 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,385 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính D12mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,21 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,143 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,56 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bản vượt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông mui luyện vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,11 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,175 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông thành hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,51 | m3 |
| M | V. PHẦN CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,932 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,52 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,302 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng cống, sân cống vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,91 | m3 |
| 5 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,51 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,206 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,478 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,46 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | đoạn |
| 11 | Trám mối nối, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,38 | m2 |
| 12 | Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 72,57 | m2 |
| 13 | Bê tông chèn khe hở vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,18 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,399 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,58 | m3 |
| 16 | Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,933 | 100 m3 |
| N | VI. PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lắp ghép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,273 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 221,91 | m3 |
| 3 | Đào sửa rãnh, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 557,17 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vữa xi măng lót móng chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.236,35 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10.567 | cái |
| 6 | Bê tông đáy vữa Mác 150 XMPC40 độ sụt 2-4 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 73,97 | m3 |
| 7 | Vữa chèn khe Mác 100 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 443,82 | m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm 0x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 66,1 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 163,05 | m3 |
| O | VII. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tấm tôn lượn sóng dài 2,32m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | Tấm |
| 2 | Tấm sóng đầu, cuối | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Tấm |
| 3 | Trụ đỡ tôn lượn sóng D141 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | Trụ |
| 4 | Bản đệm 70*300 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | hộp |
| 5 | Bulong 16x36 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 110 | bộ |
| 6 | Bulong 20x180 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 7 | Đóng trụ đỡ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,149 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,6 | m |
| 9 | Lắp đặt miếng tiêu phản quang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | miếng |
| 10 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 112,95 | m |
| 11 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 12 | Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật 37,5x87,5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | cái |
| 15 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,09 | m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 125,42 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 66 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.681220633E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông và giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 19.000.000.000 VND và phải thi công các hạng mục sau: Nền đường, lớp móng CPĐD; thi công trải, thảm bê tông nhựa; thi công mặt đường BTXM; cống thoát nước; an toàn giao thông vv…(Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng có hợp đồng tương tự đạt > 70% giá trị tương ứng khối lượng cần thực hiện).HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 7 | 7 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng | 2 | - Yêu cầu 02 người: 01 người phụ trách Hạng mục Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố và 01 người phụ trách hạng mục đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Yêu cầu 02 người: 01 người phụ trách Hạng mục Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố và 01 người phụ trách hạng mục đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Trường hợp liên danh, đối với mỗi hạng mục thi công đường, mỗi nhà thầu phải có ít nhất 1 cán bộ đáp ứng theo yêu cầu của E- HSMT | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 25 | - Có chứng chỉ đào tạo tương ứng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu._( Giấy tờ chứng minh công chứng đầy đủ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥6 tấn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 3 |
| 6 | Máy đào ≥0,7 m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 7 | Máy đào ≥1,6 m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi ≥14 tấn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥16 tấn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 12 | Máy lu rung ≥25 tấn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥150 lít | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 15 | Máy ủi ≥110 CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 16 | Máy rải 130-140 CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 17 | Máy nén khí diezel 600m3/h | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 18 | Ô tô thùng ≥2,5 tấn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 19 | Ô tô tự đổ ≥10 tấn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 4 |
| 20 | Ô tô tưới nước ≥5 m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 21 | Trạm trộn BTNN ≥ 80 tấn/h | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 22 | Máy phun nhựa đường ≥190 CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 23 | Trạm trộn BTXM | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi