Gói thầu: Thi công xây dựng Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố và đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834753-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố và đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20210461021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 16:47:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,812,206,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.681220633E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông và giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 19.000.000.000 VND và phải thi công các hạng mục sau: Nền đường, lớp móng CPĐD; thi công trải, thảm bê tông nhựa; thi công mặt đường BTXM; cống thoát nước; an toàn giao thông vv…(Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng có hợp đồng tương tự đạt > 70% giá trị tương ứng khối lượng cần thực hiện).HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu 02 người: 01 người phụ trách Hạng mục Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố và 01 người phụ trách hạng mục đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu 02 người: 01 người phụ trách Hạng mục Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố và 01 người phụ trách hạng mục đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Trường hợp liên danh, đối với mỗi hạng mục thi công đường, mỗi nhà thầu phải có ít nhất 1 cán bộ đáp ứng theo yêu cầu của E- HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo tương ứng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu._( Giấy tờ chứng minh công chứng đầy đủ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào ≥0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi ≥14 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô thùng ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tự đổ ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 4
20-Ô tô tưới nước ≥5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Trạm trộn BTNN ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy phun nhựa đường ≥190 CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Trạm trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố và đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp
Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố; đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp; đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa – Hòa Trung – Hòa Bắc
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh – tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. SĐT: 02633 870336.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tổ chức lập BCKTKT, thiết kế và lập dự toán: Liên danh Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18 - Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên - Công ty cổ phần tư vấn giao thông vận tải Lâm Đồng - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Lâm Đồng. Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18: Địa chỉ: Số 583/6 QL20, T.T Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên: Địa chỉ: Lô 37 Trần Lê, Phường 4, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Công ty cổ phần tư vấn giao thông vận tải Lâm Đồng: Địa chỉ: Số 04 (số mới 20) Bùi Thị Xuân, Phường 2, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Lâm Đồng: Địa chỉ: Số 20 Bùi Thị Xuân, Phường 2, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT, dự toán công trình: Sở giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh – tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. SĐT: 02633 870336.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh – tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. SĐT: 02633 870336.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 770559
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG THÔN 4 - THÔN 5, XÃ TAM BỐ
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,3551100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V20,3249100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V79,8049100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V43,5134100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,6124100 m3
6Xới lu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật Chương V25,0737100 m3
7Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V25,5794100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V9,6841100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V9,9319100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,3551100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển tiếp đất đi đổ 1km tiếp theo, ôtô 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,3551100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V34,0783100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển tiếp đất đi đổ 1km tiếp theo, ôtô 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2)Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,0783100 m3 đất nguyên thổ/1km
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dămTheo mô tả kỹ thuật Chương V46,1222100 m2
2Bù vênh CPĐD mặt đường cũ từ K0-C52Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,2062100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm - đoạn mở rộng hai bên từ K0-C52Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,3342100 m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dưới dày 16cm từ C52-KCTheo mô tả kỹ thuật Chương V18,1408100 m3
5Rải lớp bạt lótTheo mô tả kỹ thuật Chương V16.896,33m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V14,1008100 m2
7Bê tông mặt đường dày 24cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4.050,71m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thanh truyền lực khe dọc, đường kính D14mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,13tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính D6mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,036tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính D14mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,844tấn
D III. CỐNG TRÒN D100
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V3,1513100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,9667100 m3
3Đệm đá 4x6 móng cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V9,89m3
4Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,47m3
5Bê tông móng cống vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V44,34m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,0896100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,443tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ống cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,6941100 m2
9Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đường kính ống D100Theo mô tả kỹ thuật Chương V39đoạn
10Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,09m2
11Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100Theo mô tả kỹ thuật Chương V24,57m2
12Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100Theo mô tả kỹ thuật Chương V27,72m3
13Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa Mác 200 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,89m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,9257100 m2
15Bê tông móng hố thu vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,72m3
16Bê tông thành hố thu vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3m3
17Bê tông tấm đan hố thu tô vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,24m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu đường kính ≤ 10mm (+ thép tấm đan)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,141tấn
19Gia công thép hình tấm đan, hố thuTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,056tấn
E IV. CỐNG HỘP (60X80)CM
1Đào móng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,6237100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,9311100 m3
3Đệm móng đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V43,48m3
4Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V36,28m3
5Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V60,26m3
6Bê tông mui luyện mặt cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,6m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,9984100 m2
8Ván khuôn thép bê tông cống hộpTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,2832100 m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,824tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính D12mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,786tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính D16mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,209tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kinh DTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,438tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính D12mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,971tấn
14Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,57m3
15Lắp đặt cống hộp (60x80)cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V107đoạn
16Lắp đặt bản vượtTheo mô tả kỹ thuật Chương V114cấu kiện
17Trám mối nốiTheo mô tả kỹ thuật Chương V57,53m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố thu + thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,284tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố thu + thép tấm đan, đường kính D12mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,37tấn
20Sản xuất thép hình tấm đan + hố thuTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,216tấn
21Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,85m3
22Ván khuôn thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1042100 m2
23Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V28cấu kiện
F V. MƯƠNG DỌC
1Đào đất móng mương bằng thủ công, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V346,31m3 đất nguyên thổ
2Vữa xi măng lót dày 2cm vữa XM Mác 100Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.142,86m2
3Lớp đệm đá 0x4 gia cố lề đườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V14,25m3
4Bê tông móng mương vữa Mác 150 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V68,38m3
5Bê tông gia cố lề đường vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V36,58m3
6Sản xuất bê tông tấm ghép vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V205,13m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm ghépTheo mô tả kỹ thuật Chương V15,0427100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông gia cố lềTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,741100 m2
9Lắp đặt tấm ghép bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V9.768cái
10Vữa chèn kheTheo mô tả kỹ thuật Chương V454,21m2
11Bê tông nâng cao gờ mương dọc hiện hữu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,24m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ mươngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,2827100 m2
G VI. AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
2Biển báo tam giâc cạnh 87,5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
3Cột biển báo d90, dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V46,9m
4Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V277cái
5Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,47m3
6Tấm tôn lượn sóng dài 2,32mTheo mô tả kỹ thuật Chương V13tấm
7Tấm sóng đầuTheo mô tả kỹ thuật Chương V2tấm
8Trụ đỡ tôn lượn sóng D141Theo mô tả kỹ thuật Chương V14trụ
9Bản đệm 70*300Theo mô tả kỹ thuật Chương V14hộp
10Bulong 16x36Theo mô tả kỹ thuật Chương V140cái
11Bulong 20x180Theo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
12Đóng trụ đỡ bằng máy đóng cọc 1,8 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,189100'm
13Lắp đặt tôn lượn sóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V31,56m
14Lắp đặt miếng tiêu phản quangTheo mô tả kỹ thuật Chương V14miếng
H XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÀO KHU SẢN XUẤT LỚN XÃ ĐINH LẠC ĐI XÃ GIA HIỆP
I I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V67,903100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V48,098100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V99,942100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V189,811100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật Chương V42,551100 m3
6Xáo xới lu K98Theo mô tả kỹ thuật Chương V40,515100 m3
7Vận chuyển đất sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V76,117100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất thừa nhánh 1 sang nhánh 2 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, ĐC IITheo mô tả kỹ thuật Chương V23,825100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất thừa nhánh 1 sang nhánh 2, 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, ĐC II (*1Km)Theo mô tả kỹ thuật Chương V23,825100 m3 đất nguyên thổ/1km
10Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V67,903100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4Km)Theo mô tả kỹ thuật Chương V67,903100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Khai thác đất đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V115,489100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất khai thác cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V115,489100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km)Theo mô tả kỹ thuật Chương V115,489100 m3 đất nguyên thổ/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*0,7Km)Theo mô tả kỹ thuật Chương V115,489100 m3 đất nguyên thổ/1km
J II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V40,705100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V40,705100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V226,138100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V226,138100 m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo mô tả kỹ thuật Chương V37,584100 tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V37,584100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*1km)Theo mô tả kỹ thuật Chương V37,584100 tấn
K III. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,221100 m3 đất nguyên thổ
2Làm lớp đá đệm đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,51m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,132100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,835tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,18m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,62m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,762tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,646tấn
9Sản xuất cấu kiện thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,23tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,334100 m2
11Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,73m3
12Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V118cái
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,53100 m3
L IV. PHẦN CỐNG HỘP (80x60)CM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,451100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,07100 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,309tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính D12mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,27tấn
5Ván khuôn thép bê tông cống hộpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,766100 m2
6Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,63m3
7Đệm móng đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,48m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,032100 m2
9Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,67m3
10Lắp đặt cống hộpTheo mô tả kỹ thuật Chương V11cấu kiện
11Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,03m2
12Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,9m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,385tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính D12mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,21tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,143100 m2
16Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,56m3
17Lắp đặt bản vượtTheo mô tả kỹ thuật Chương V18cấu kiện
18Bê tông mui luyện vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,11m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,175100 m2
20Bê tông thành hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,51m3
M V. PHẦN CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V3,932100 m3 đất nguyên thổ
2Làm lớp đá đệm đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,52m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,302100 m2
4Bê tông móng cống, sân cống vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V54,91m3
5Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V43,51m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,206100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,478tấn
8Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,46m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V64đoạn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V18đoạn
11Trám mối nối, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,38m2
12Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo mô tả kỹ thuật Chương V72,57m2
13Bê tông chèn khe hở vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,18m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,399100 m2
15Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,58m3
16Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,933100 m3
N VI. PHẦN MƯƠNG DỌC
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lắp ghépTheo mô tả kỹ thuật Chương V16,273100 m2
2Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V221,91m3
3Đào sửa rãnh, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V557,17m3 đất nguyên thổ
4Vữa xi măng lót móng chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.236,35m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V10.567cái
6Bê tông đáy vữa Mác 150 XMPC40 độ sụt 2-4 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V73,97m3
7Vữa chèn khe Mác 100 XMPC40Theo mô tả kỹ thuật Chương V443,82m2
8Làm lớp đá đệm 0x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V66,1m3
9Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V163,05m3
O VII. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Tấm tôn lượn sóng dài 2,32mTheo mô tả kỹ thuật Chương V10Tấm
2Tấm sóng đầu, cuốiTheo mô tả kỹ thuật Chương V2Tấm
3Trụ đỡ tôn lượn sóng D141Theo mô tả kỹ thuật Chương V11Trụ
4Bản đệm 70*300Theo mô tả kỹ thuật Chương V11hộp
5Bulong 16x36Theo mô tả kỹ thuật Chương V110bộ
6Bulong 20x180Theo mô tả kỹ thuật Chương V11bộ
7Đóng trụ đỡTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,149100 m
8Lắp đặt tôn lượn sóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V24,6m
9Lắp đặt miếng tiêu phản quangTheo mô tả kỹ thuật Chương V11miếng
10Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏTheo mô tả kỹ thuật Chương V112,95m
11Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V38cái
12Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật 37,5x87,5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V35cái
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V200cái
15Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,09m3
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V125,42m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V66m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.681220633E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông và giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 19.000.000.000 VND và phải thi công các hạng mục sau: Nền đường, lớp móng CPĐD; thi công trải, thảm bê tông nhựa; thi công mặt đường BTXM; cống thoát nước; an toàn giao thông vv…(Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng có hợp đồng tương tự đạt > 70% giá trị tương ứng khối lượng cần thực hiện).HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).77
2 Phó chỉ huy trưởng 2 - Yêu cầu 02 người: 01 người phụ trách Hạng mục Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố và 01 người phụ trách hạng mục đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Yêu cầu 02 người: 01 người phụ trách Hạng mục Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố và 01 người phụ trách hạng mục đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).55
4 Cán bộ ATLĐ-VSMT 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Trường hợp liên danh, đối với mỗi hạng mục thi công đường, mỗi nhà thầu phải có ít nhất 1 cán bộ đáp ứng theo yêu cầu của E- HSMT33
5 Công nhân 25 - Có chứng chỉ đào tạo tương ứng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu._( Giấy tờ chứng minh công chứng đầy đủ)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥6 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
2 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
3 Máy đầm bàn 1 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
5 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.3
6 Máy đào ≥0,7 m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
7 Máy đào ≥1,6 m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
8 Máy hàn 23 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
9 Máy lu bánh hơi ≥14 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
10 Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
11 Máy lu bánh thép ≥16 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
12 Máy lu rung ≥25 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
13 Máy trộn bê tông ≥250 lít - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
14 Máy trộn vữa ≥150 lít - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
15 Máy ủi ≥110 CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
16 Máy rải 130-140 CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
17 Máy nén khí diezel 600m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
18 Ô tô thùng ≥2,5 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
19 Ô tô tự đổ ≥10 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.4
20 Ô tô tưới nước ≥5 m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.2
21 Trạm trộn BTNN ≥ 80 tấn/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
22 Máy phun nhựa đường ≥190 CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
23 Trạm trộn BTXM - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Tài liệu chứng minh sở hữu: mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->