Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825918-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210812832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 16:43:00 đến ngày 2021-08-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,150,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã được đào tạo và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Vhỉ huy trưởng công trường.- Đã được đào tạo và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ quản lý dự án công trình hạng III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát cấp thoát nước công trình.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học- Có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ định giá hạng III trở nên- Có chứng chỉ Quản lý dự án hạng III trở nên(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cung cấp bê tông, đồng thời các máy móc thiết bị này phải Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường mầm non xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường mầm non xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường mầm non xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm rùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IIHSMT + BVKT10,9979100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp IIHSMT + BVKT274,9467m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT9,477100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIHSMT + BVKT437,6513100m
5Đắp cát đen phủ đầu cọcHSMT + BVKT70,3733m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4HSMT + BVKT57,1216m3
7Ván khuôn bê tông lót móngHSMT + BVKT0,4557100m2
8Bê tông móng, mác M250, đá 2x4HSMT + BVKT202,8193m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT2,2711100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT1,6552tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT8,9738tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHSMT + BVKT14,3747tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2HSMT + BVKT8,695m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT1,289100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácHSMT + BVKT0,0402100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,2612tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0731tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT2,8583tấn
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4HSMT + BVKT3,141m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,0739100m2
21Xây móng bằng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75HSMT + BVKT1,5062m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSMT + BVKT132,2581m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT + BVKT5,976m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT10,0975m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,6552100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,1548tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,7524tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,2914tấn
29Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT2,4435100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT27,1498m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4HSMT + BVKT55,7721m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN THÂN
1Bê tông cột, mác M250, đá 1x2HSMT + BVKT33,3378m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT5,1285100m2
3Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácHSMT + BVKT0,0829100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT1,0333tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,0945tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT7,6283tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, mác M250, đá 1x2HSMT + BVKT50,5659m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT6,3587100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT1,4894tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT8,0942tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT5,7143tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông mác M250, đá 1x2HSMT + BVKT121,127m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiHSMT + BVKT10,6408100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT19,9147tấn
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT3,0593m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHSMT + BVKT0,3031100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,0216tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,4443tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT + BVKT215,1534m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT + BVKT54,0103m3
21Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT + BVKT30,8913m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT + BVKT0,9457m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT8,6849m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT + BVKT1,5208100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,5689tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,3741tấn
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75HSMT + BVKT658,0118m2
2Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmHSMT + BVKT2,3651tấn
3Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmHSMT + BVKT2,3651tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4 lyHSMT + BVKT6,35100m2
5Tôn úp nóc 0,4ly bản 300mmHSMT + BVKT72m
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT973,1244m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT1.261,9008m2
8Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT446,0572m2
9Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT189,776m2
10Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75HSMT + BVKT188,5844m2
11Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75HSMT + BVKT103,456m2
12Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75HSMT + BVKT436,6522m2
13Trát trần trong nhà, vữa XM M75HSMT + BVKT596,9696m2
14Trát lam ngang, vữa XM M75HSMT + BVKT196,7477m2
15Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75HSMT + BVKT90,4848m2
16Đắp đấu chân, đầu trụ cột.HSMT + BVKT42công
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75HSMT + BVKT1.477,84m
18Đắp phào kép, vữa XM M75HSMT + BVKT989,84m
19Bả bằng bột bả vào tườngHSMT + BVKT2.235,0252m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHSMT + BVKT2.248,7279m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT2.331,6507m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT2.152,1024m2
23Ốp đá rối.HSMT + BVKT52,17m2
24Ốp tường trụ, cột-300x600mmHSMT + BVKT428,904m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300x300 mmHSMT + BVKT123,1616m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600 mmHSMT + BVKT917,0876m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-KT600x600mmHSMT + BVKT51,24m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSMT + BVKT17,52m2
29Láng nền lót cầu thang, tam cấp, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSMT + BVKT51,8676m2
30Láng granitô cầu thangHSMT + BVKT69,3876m2
31Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75HSMT + BVKT163,4m
32Cửa đi nhôm Xinfa, kính an toàn 6,38ly (cả khóa + phụ kiện)HSMT + BVKT144m2
33Cửa sổ nhôm Xinfa, kính an toàn 6,38ly (cả khóa + phụ kiện)HSMT + BVKT62,8m2
34Vách kính nhôm Xinfa, kính an toàn 6,38ly (cả phụ kiện)HSMT + BVKT8,784m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSMT + BVKT206,8m2
36Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmHSMT + BVKT1,3136tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaHSMT + BVKT51,84m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT47,84641m2
39Lan can hành lang bằng Inox 304 (gia công, lắp dựng hoàn thiện)HSMT + BVKT1.953kg
40Lan can cầu thang bằng Inox 304 (gia công, lắp dựng hoàn thiện)HSMT + BVKT190kg
41Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang bằng inoxHSMT + BVKT1cái
D HẠNG MỤC - RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT + BVKT65,39m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHSMT + BVKT21,7967m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT9,89m3
4Ván khuôn bê tông lót móngHSMT + BVKT0,324100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSMT + BVKT10,78m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSMT + BVKT3,5244m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT126,08m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSMT + BVKT48,084m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT8,28m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,5171tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,4656100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT1501cấu kiện
E HẠNG MỤC - HÈ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT12,95m3
2Láng hè dày 3cm, vữa XM M75HSMT + BVKT129,5m2
F HẠNG MỤC - BỂ PHỐT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IHSMT + BVKT45,6456m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT14,4144m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIHSMT + BVKT11,55100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT1,848m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT1,848m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4HSMT + BVKT3,1339m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,1027100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,2824tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT0,1146tấn
10Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSMT + BVKT6,568m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2HSMT + BVKT0,685m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,0623100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0174tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0884tấn
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT93,032m2
16Quét nước xi măng 2 nướcHSMT + BVKT46,516m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75HSMT + BVKT10,4208m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT1,6m3
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,1464tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,08100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT161cấu kiện
G HẠNG MỤC - CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt hộp điện tổng + tầng 1HSMT + BVKT1hộp
2Lắp đặt hộp điện tầng 2HSMT + BVKT1hộp
3Lắp đặt hộp điện phòngHSMT + BVKT8hộp
4Lắp đặt các automat 1 pha 100AHSMT + BVKT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 50AHSMT + BVKT2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20AHSMT + BVKT8cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10AHSMT + BVKT2cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmHSMT + BVKT1.100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2HSMT + BVKT150m
10Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2HSMT + BVKT400m
11Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2HSMT + BVKT700m
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2HSMT + BVKT900m
13Lắp đặt dây đơn 1,5mm2HSMT + BVKT1.700m
14Lắp đặt quạt trầnHSMT + BVKT48cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHSMT + BVKT32bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHSMT + BVKT48bộ
17Lắp đặt đèn sát trần có chụpHSMT + BVKT60bộ
18Lắp đặt ô cắm đôiHSMT + BVKT48cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtHSMT + BVKT48cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtHSMT + BVKT68cái
21Lắp đặt công tắc xoay chiềuHSMT + BVKT2cái
22Lắp đặt hộp đế âm 40x60mmHSMT + BVKT70hộp
H HẠNG MỤC - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mHSMT + BVKT6cái
2Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngHSMT + BVKT6cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHSMT + BVKT130m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmHSMT + BVKT24m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT + BVKT16,2m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHSMT + BVKT16,2m3
7Thí nghiệm đo điện trở tiếp địaHSMT + BVKT2điểm
I HẠNG MỤC - PHÒNG CHÁY
1Lắp đặt nội quy, tiêu lệnhHSMT + BVKT2bộ
2Bình khí CO2-MT3HSMT + BVKT4bình
3Bình bột chữa cháy - MFZ4HSMT + BVKT4bình
J HẠNG MỤC - THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmHSMT + BVKT0,96100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHSMT + BVKT36cái
3Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHSMT + BVKT24cái
4Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmHSMT + BVKT12cái
5Rọ chắn rácHSMT + BVKT12cái
6Đai giữ ống + vít nởHSMT + BVKT48bộ
7Keo dán ốngHSMT + BVKT5tuýp
K HẠNG MỤC - CẤP NƯỚC
1Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=15mHSMT + BVKT2bộ
2Lắp đặt bể nước Inox 2m3HSMT + BVKT2bể
3Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=15mmHSMT + BVKT2cái
4Lắp đặt xí bệtHSMT + BVKT16bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHSMT + BVKT16cái
6Lắp đặt gương soiHSMT + BVKT8cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngHSMT + BVKT8cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhHSMT + BVKT16cái
9Lắp đặt ga thoát sàn inox D48mmHSMT + BVKT16cái
10Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van d=50mmHSMT + BVKT4cái
11Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van d=40mmHSMT + BVKT56cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D25mmHSMT + BVKT2cái
13Lắp đặt van xả, ĐK 21mmHSMT + BVKT62cái
14Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 50mmHSMT + BVKT15cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 40mmHSMT + BVKT24cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mmHSMT + BVKT24cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmHSMT + BVKT0,5100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmHSMT + BVKT0,6100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmHSMT + BVKT0,8100m
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmHSMT + BVKT7cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmHSMT + BVKT14cái
22Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmHSMT + BVKT14cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x21mmHSMT + BVKT66cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 90 độHSMT + BVKT22cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm 90 độHSMT + BVKT30cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 90 độHSMT + BVKT38cái
27Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32x1/2"HSMT + BVKT64cái
L HẠNG MỤC - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmHSMT + BVKT1,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmHSMT + BVKT1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mmHSMT + BVKT0,42100m
4Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 135 độ (chếch)HSMT + BVKT22cái
5Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 135 độ (chếch)HSMT + BVKT26cái
6Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm 135 độ (chếch)HSMT + BVKT50cái
7Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmHSMT + BVKT30cái
8Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mmHSMT + BVKT12cái
9Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mmHSMT + BVKT35cái
10Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm 90 độHSMT + BVKT22cái
11Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48mm 90 độHSMT + BVKT42cái
12Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x48mmHSMT + BVKT12cái
13Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x48mmHSMT + BVKT12cái
14Lắp đặt côn thu nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mmHSMT + BVKT6cái
15Lắp đặt phễu thu, ĐK 48mmHSMT + BVKT32cái
16Keo dán ốngHSMT + BVKT36tuýp
17Băng tanHSMT + BVKT36cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã được đào tạo và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Vhỉ huy trưởng công trường.- Đã được đào tạo và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ quản lý dự án công trình hạng III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)53
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)31
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 2 - Trình độ Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát cấp thoát nước công trình.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)31
5 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)31
6 Kỹ sư trắc địa hiện trường 2 - Trình độ Đại học- Có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)31
7 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)31
8 Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)31
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ 2 - Có chứng chỉ định giá hạng III trở nên- Có chứng chỉ Quản lý dự án hạng III trở nên(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.4
3 Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cung cấp bê tông, đồng thời các máy móc thiết bị này phải Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy đo điện trở một chiều Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường mầm non xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy đo điện trở tiếp địa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường mầm non xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy đo điện trở cách điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường mầm non xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy vận thăng Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)2
9 Máy nén khí Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
10 Đầm rùi bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
11 Máy cắt gạch Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
12 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
13 Máy đầm bàn Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
14 Máy phát điện Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
15 Máy trộn vữa Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
16 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->