Gói thầu: Xây dựng 12 phòng học lầu Trường THCS Lê Thị Cẩm Lệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Xây dựng 12 phòng học lầu Trường THCS Lê Thị Cẩm Lệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:39:00 đến ngày 2021-08-23 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,718,523,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Hóa đơn GTGT- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng (hoặc 01 hạng mục trong hợp đồng) có hạng mục thi công và lắp đặt hệ thống PCCC công trình- Đối với trường hợp liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận công việc thi công hệ thống PCCC gói thầu này phải đáp ứng yêu cầu này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát, kiểm tra vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành về PCCC* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề (hoặc bồi dưỡng) chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục PCCC công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp các chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2T. Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo. Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 120T. Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 129,779 | m3 |
| 2 | Trải tấm nilong lót cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,16 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,456 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,483 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,714 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,437 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,5 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 172 | mối nối |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,591 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,881 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,75 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,75 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,273 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,622 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,137 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,053 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,828 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,321 | tấn |
| 22 | Đào đất đà kiềng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,306 | m3 |
| 23 | Trải tấm nilong lót đà kiềng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,635 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,228 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,072 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,88 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,197 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,393 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,615 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,231 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,202 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,404 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 85,306 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,298 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,803 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,19 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,182 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,133 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,642 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,369 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,067 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,332 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,684 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 88,498 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,49 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,166 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,682 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,166 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,674 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,361 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,786 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,325 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,99 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,971 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,413 | tấn |
| 57 | Cung cấp lam Z 2,3m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42 | cái |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42 | cái |
| 59 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,168 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,96 | m2 |
| 61 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,563 | m3 |
| 62 | Láng bậc tam cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,48 | m2 |
| 63 | Trát bậc tam cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,093 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30,54 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,96 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,96 | m2 |
| 67 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,025 | m2 |
| 68 | Lát gạch bậc cầu thang, gạch Granit nhân tạo 300x300, có mũi bậc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,12 | m2 |
| 69 | Lát gạch bậc cầu thang, gạch Granit nhân tạo 500x600, nhám | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,4 | m2 |
| 70 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,618 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,18 | m2 |
| 72 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,841 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 133,992 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,574 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,117 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,29 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,786 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 810,145 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.065,601 | m2 |
| 80 | Công tác Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 594,64 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 394,2 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 337,2 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 925,28 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 412,86 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 768,569 | m2 |
| 86 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,405 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 160,36 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,4 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 204,76 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 218,4 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | m |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 804,72 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.039,224 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.745,778 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.544,252 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.785,002 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,2 | m2 |
| 98 | Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,468 | 100m2 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,799 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,328 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,682 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,018 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,057 | tấn |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.001,78 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 117,8 | m2 |
| 106 | Cung cấp và Lắp dựng trần Prima khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 318,08 | m2 |
| 107 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh có nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa tốt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,26 | m2 |
| 108 | Cung cấp ,Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh mở lật,kính dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,48 | m2 |
| 109 | Cung cấp , Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô, kính dày 5mm, mở lùa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 146,88 | m2 |
| 110 | Cung cấp ,Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi inox 304 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41,026 | m2 |
| 111 | Lắp dựng khung sắt kính (mặt tiền) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,581 | m2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,703 | 100m2 |
| 113 | Tấm úp nóc KT 1,1x0,6mm dày 3mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56,36 | m |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.0 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,786 | tấn |
| 115 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.0 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.786,4 | kg |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,834 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,834 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,845 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | tấn |
| 123 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,48 | m3 |
| 124 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,303 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,077 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,445 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,503 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,061 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17 | cấu kiện |
| 131 | Tầng lọc lớp đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,047 | m3 |
| 132 | Tầng lọc sỏi nhỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,047 | m3 |
| 133 | Tầng lọc than xỉ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,094 | m3 |
| 134 | Tầng lọc than củi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,094 | m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,296 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,26 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,48 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,32 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,158 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,58 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co PVC D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt co PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34 | cái |
| 145 | Lắp đặt co PVC D42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt co PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt co PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 84 | cái |
| 149 | Lắp đặt nối giảm PVC D114-90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối giảm PVC D90-60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối giảm PVC D60-34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt nối giảm PVC D42-27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối giảm PVC D27-21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê PVC D42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống răng trong D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 161 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | bộ |
| 162 | Lắp đặt lavabo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi sen + vòi xả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | bộ |
| 165 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bể |
| 167 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn Led tròn âm sàn 5W-90Lm/W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn treo trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp 1 công tắc âm tường (có chân đế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp 2 công tắc âm tường (có chân đế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp 3 công tắc âm tường (có chân đế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp 1 công tắc đảo chiều âm tường (có chân đế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt ô cắm âm tường (có chân đế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 183 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 2P-150A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt dây điện đôi 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.357 | m |
| 187 | Lắp đặt dây điện đôi 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 362 | m |
| 188 | Lắp đặt dây điện đôi 2x4.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 166 | m |
| 189 | Lắp đặt dây điện đôi 2x6.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 282 | m |
| 190 | Lắp đặt dây điện đôi 2x8.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,2 | m |
| 191 | Lắp đặt dây điện đôi 2x25.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 160 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.442 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 185 | m |
| B | CẦU DẪN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,054 | m3 |
| 2 | Trải tấm nilong lót cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,38 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,993 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | mối nối |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,32 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,131 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,257 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,257 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,919 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,317 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,135 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,163 | tấn |
| 22 | Đào đất đà kiềng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,708 | m3 |
| 23 | Trải tấm nilong lót đà kiềng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,799 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,584 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,023 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,045 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,113 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,226 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,256 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,336 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,432 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,121 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,749 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,275 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,301 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,103 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,149 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,072 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,636 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,145 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,384 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,635 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,208 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,177 | tấn |
| 52 | Xây thành tam cấp gạch bê tông 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,325 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,63 | m2 |
| 54 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,633 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,46 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,01 | m2 |
| 57 | Láng granitô bậc cấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,46 | m2 |
| 58 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,01 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,48 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,48 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,48 | m2 |
| 62 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,646 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 97,18 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,24 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,34 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 115,488 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 92,637 | m2 |
| 69 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,66 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,59 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,59 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,4 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 92,637 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 235,948 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 92,637 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 235,948 | m2 |
| 77 | Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,76 | m2 |
| C | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,248 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,008 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,045 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,321 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,015 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,032 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,251 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,1 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,805 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,805 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,3 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,595 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,805 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,805 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,895 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,805 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52,7 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,078 | m2 |
| 21 | Xoa phẳng nền rắc 1 lớp hardener | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,078 | m2 |
| 22 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x60x1.8 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 82,519 | kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,083 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp và Lắp dựng cửa khung sắt, ốp tôn dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,64 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,527 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,669 | 100m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=3.8cm, L=3.7m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 71,928 | 100m |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,776 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,552 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,818 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,498 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,572 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,88 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,018 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,099 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,192 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,077 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,402 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,428 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,795 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,273 | tấn |
| 46 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,057 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,595 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100,88 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 114,234 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 114,234 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,234 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,234 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,85 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,12 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,029 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,091 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,651 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,034 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cấu kiện |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,484 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,062 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,064 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC - VĨA HÈ | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,761 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,61 | m2 |
| 4 | Lăn rulo tạo nhám | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,61 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,379 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,081 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,081 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,239 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,918 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 245,448 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,574 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,198 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,233 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 118 | cấu kiện |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,875 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,875 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN100x2,9mm, L=6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN65x2,9mm, L=6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN50x2,6mm, L=6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,66 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê DN100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê DN65 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co DN100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co DN65 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co DN50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm DN100/65 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm DN100/50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê giảm DN65/50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bầu giảm DN100/65 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bầu giảm DN65/50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co lơi DN100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co lơi DN65 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co lơi DN50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt Hai đầu răng DN65 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Hai đầu răng DN50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp Mặt bích DN100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 23 | Lắp Mặt bích DN80 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp Mặt bích DN65 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van khóa chiều DN100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Máy bơm chữa cháy Động cơ nổ Q=30l/s, H=60M H2O | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt bộ Giảm chấn DN100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Ống hút máy bơm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Creppin | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Hộp chữa cháy (600x400x200) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 33 | Cuộn vòi B chữa cháy 20m - DN50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cuộn |
| 34 | Lăng phun B chữa cháy D13 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt Họng chờ xe cứu hoả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | tủ |
| 39 | Cuộn vòi A chữa cháy L=20m, fi65 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt Lăng phun A chữa cháy D19 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 41 | Keo AB | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | kg |
| 42 | Que hàn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35 | kg |
| 43 | Sơn đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | kg |
| 44 | Bas treo ống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 97 | bộ |
| 45 | Bulon + tắt kê sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 195 | con |
| 46 | Bulon mặt bích | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 156 | con |
| 47 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | bình |
| 48 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | bình |
| 49 | Kệ Bình Chữa Cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46 | cái |
| 50 | Nội quy - tiêu lệnh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 10 Zones | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 52 | Lắp đặt Công tắc khẩn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 55 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Chuông báo động | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu đầu báo 4 ruột 4x7/0.2mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.220 | m |
| 56 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 762 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.220 | m |
| 58 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt CB10A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây điện 2x0.75mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 220 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính R = 87m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 66 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 67 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Đóng cọc chống sét mạ đồng tiếp đất D16-L=2,4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp đồng (ruột gà) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 70 | Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45 | m |
| 71 | Tăng đơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | con |
| 72 | Lắp bulông siết cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | con |
| 73 | Lắp đặt Kẹp giữ dây, cáp neo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Hóa đơn GTGT- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng (hoặc 01 hạng mục trong hợp đồng) có hạng mục thi công và lắp đặt hệ thống PCCC công trình- Đối với trường hợp liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận công việc thi công hệ thống PCCC gói thầu này phải đáp ứng yêu cầu này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách giám sát, kiểm tra vật liệu xây dựng | 1 | Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC công trình | 1 | Trung cấp chuyên ngành về PCCC* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề (hoặc bồi dưỡng) chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục PCCC công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | Trung cấp các chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 11 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 35 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
| 12 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 5 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 3 | Máy đào | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 4 | Xe tải | Tải trọng ≥ 2T. Còn hạn kiểm định | 2 |
| 5 | Giàn giáo thép | Mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo. Còn hạn kiểm định | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 7 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 120T. Còn hạn kiểm định | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi