Gói thầu: Xây dựng 12 phòng học lầu Trường THCS Lê Thị Cẩm Lệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822651-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu
Tên gói thầu Xây dựng 12 phòng học lầu Trường THCS Lê Thị Cẩm Lệ
Số hiệu KHLCNT 20210822232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 16:39:00 đến ngày 2021-08-23 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,718,523,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Hóa đơn GTGT- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng (hoặc 01 hạng mục trong hợp đồng) có hạng mục thi công và lắp đặt hệ thống PCCC công trình- Đối với trường hợp liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận công việc thi công hệ thống PCCC gói thầu này phải đáp ứng yêu cầu này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát, kiểm tra vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành về PCCC* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề (hoặc bồi dưỡng) chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục PCCC công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp các chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2T. Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo. Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 120T. Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT129,779m3
2Trải tấm nilong lót cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,16100m2
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT10,456100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT5,483tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT17,714tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,437tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT21,5100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT172mối nối
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT4,591tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT1,881m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,1100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,76100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT4,75m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT4,75m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT25,273m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT2,622m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,137100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,483100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,053tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,828tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,321tấn
22Đào đất đà kiềngTheo quy định tại Chương V của HSMT3,306m3
23Trải tấm nilong lót đà kiềngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,635100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT7,228m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT13,072m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,88100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,197tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,393tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,615tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,231tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,202tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,404tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT85,306m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,298100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,803100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,19100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,182100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,133tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT6,642tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,369tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,067tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT7,332tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,684tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT88,498m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT6,49100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,166100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT6,682tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,101tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V của HSMT6,166m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,674100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,361tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,786tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT25,325m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT4,99100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,971tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,413tấn
57Cung cấp lam Z 2,3mTheo quy định tại Chương V của HSMT42cái
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT42cái
59Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,168m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1,96m2
61Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT9,563m3
62Láng bậc tam cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT63,48m2
63Trát bậc tam cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT45,093m2
64Láng granitô cầu thangTheo quy định tại Chương V của HSMT30,54m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,96m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1,96m2
67Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT14,025m2
68Lát gạch bậc cầu thang, gạch Granit nhân tạo 300x300, có mũi bậcTheo quy định tại Chương V của HSMT42,12m2
69Lát gạch bậc cầu thang, gạch Granit nhân tạo 500x600, nhámTheo quy định tại Chương V của HSMT14,4m2
70Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT6,618m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT66,18m2
72Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT70,841m3
73Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT133,992m3
74Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT3,574m3
75Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT6,117m3
76Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT8,29m3
77Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT14,786m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT810,145m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1.065,601m2
80Công tác Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT594,64m2
81Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT394,2m2
82Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT337,2m2
83Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT925,28m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT412,86m2
85Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT768,569m2
86Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT45,405m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT160,36m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT44,4m2
89Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT204,76m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT218,4m
91Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT22m
92Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT804,72m2
93Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT1.039,224m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT1.745,778m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.544,252m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT2.785,002m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT10,2m2
98Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệtTheo quy định tại Chương V của HSMT4,468100m2
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT2,799100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT5,328m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT44,682m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,018tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,057tấn
104Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1.001,78m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT117,8m2
106Cung cấp và Lắp dựng trần Prima khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc)Theo quy định tại Chương V của HSMT318,08m2
107Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh có nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa tốtTheo quy định tại Chương V của HSMT104,26m2
108Cung cấp ,Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh mở lật,kính dày 5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6,48m2
109Cung cấp , Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô, kính dày 5mm, mở lùaTheo quy định tại Chương V của HSMT146,88m2
110Cung cấp ,Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi inox 304Theo quy định tại Chương V của HSMT41,026m2
111Lắp dựng khung sắt kính (mặt tiền)Theo quy định tại Chương V của HSMT12,581m2
112Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,703100m2
113Tấm úp nóc KT 1,1x0,6mm dày 3mmTheo quy định tại Chương V của HSMT56,36m
114Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.0Theo quy định tại Chương V của HSMT1,786tấn
115Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.0Theo quy định tại Chương V của HSMT1.786,4kg
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,139100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V của HSMT0,045100m3
118Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,834m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,834m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,845m3
121Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,013100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,101tấn
123Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,48m3
124Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,303m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT32,077m2
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT4,445m2
127Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,503m3
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,033100m2
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,061tấn
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT17cấu kiện
131Tầng lọc lớp đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT0,047m3
132Tầng lọc sỏi nhỏTheo quy định tại Chương V của HSMT0,047m3
133Tầng lọc than xỉTheo quy định tại Chương V của HSMT0,094m3
134Tầng lọc than củiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,094m3
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,296100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,26100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,48100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,32100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,158100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,525100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,58100m
142Lắp đặt co PVC D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
143Lắp đặt co PVC D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
144Lắp đặt co PVC D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT34cái
145Lắp đặt co PVC D42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
146Lắp đặt co PVC D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
147Lắp đặt co PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT9cái
148Lắp đặt co PVC D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT84cái
149Lắp đặt nối giảm PVC D114-90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
150Lắp đặt nối giảm PVC D90-60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT36cái
151Lắp đặt nối giảm PVC D60-34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
152Lắp đặt nối giảm PVC D42-27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
153Lắp đặt nối giảm PVC D27-21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
154Lắp đặt tê PVC D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
155Lắp đặt tê PVC D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT36cái
156Lắp đặt tê PVC D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
157Lắp đặt tê PVC D42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
158Lắp đặt tê PVC D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
159Lắp đặt tê PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT35cái
160Lắp đặt ống răng trong D21Theo quy định tại Chương V của HSMT32cái
161Lắp đặt xí bệt + vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT13bộ
162Lắp đặt lavaboTheo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
163Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
164Lắp đặt vòi sen + vòi xảTheo quy định tại Chương V của HSMT13bộ
165Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của HSMT20cái
166Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT2bể
167Lắp đặt cầu chắn rác inox D100Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
168Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
169Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
170Lắp đặt đèn led đơn 1,2mTheo quy định tại Chương V của HSMT18bộ
171Lắp đặt đèn led đôi 1,2mTheo quy định tại Chương V của HSMT72bộ
172Lắp đặt đèn led đơn 0,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT9bộ
173Lắp đặt đèn Led tròn âm sàn 5W-90Lm/WTheo quy định tại Chương V của HSMT13bộ
174Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT7bộ
175Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn treo trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
176Lắp đặt quạt đảo trần + hộp sốTheo quy định tại Chương V của HSMT48cái
177Lắp đặt hộp 1 công tắc âm tường (có chân đế)Theo quy định tại Chương V của HSMT7cái
178Lắp đặt hộp 2 công tắc âm tường (có chân đế)Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
179Lắp đặt hộp 3 công tắc âm tường (có chân đế)Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
180Lắp đặt hộp 1 công tắc đảo chiều âm tường (có chân đế)Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
181Lắp đặt ô cắm âm tường (có chân đế)Theo quy định tại Chương V của HSMT30cái
182Lắp đặt tủ điện tầngTheo quy định tại Chương V của HSMT3hộp
183Lắp đặt MCB 2P-20ATheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
184Lắp đặt MCB 2P-50ATheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
185Lắp đặt MCB 2P-150ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
186Lắp đặt dây điện đôi 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT3.357m
187Lắp đặt dây điện đôi 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT362m
188Lắp đặt dây điện đôi 2x4.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT166m
189Lắp đặt dây điện đôi 2x6.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT282m
190Lắp đặt dây điện đôi 2x8.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20,2m
191Lắp đặt dây điện đôi 2x25.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT160m
192Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT1.442m
193Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Chương V của HSMT185m
B CẦU DẪN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT9,054m3
2Trải tấm nilong lót cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,36100m2
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,73100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,38tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,993tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,5100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT12mối nối
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT0,32tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,131m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,061100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,051100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,257m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,257m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,919m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,317m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,078100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,029100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,007tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,135tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,163tấn
22Đào đất đà kiềngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,708m3
23Trải tấm nilong lót đà kiềngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,047100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,799m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,584m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,477100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,023tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,045tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,113tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,226tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,256tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT8,336m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,326100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,372100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,299100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,08tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,432tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,121tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,749tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,275tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,301m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT7,103m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,81100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,149tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,072tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,636tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,145tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,384m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,635100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,208tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,177tấn
52Xây thành tam cấp gạch bê tông 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,325m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT11,63m2
54Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,633m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT8,46m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT5,01m2
57Láng granitô bậc cấpTheo quy định tại Chương V của HSMT8,46m2
58Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT5,01m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT4,48m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,48m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT4,48m2
62Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT4,646m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT97,18m2
64Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT37,24m2
65Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT32,34m2
66Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT81m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT115,488m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT92,637m2
69Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT12,66m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT31,59m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT31,59m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT36,4m
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT92,637m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT235,948m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT92,637m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT235,948m2
77Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,191100m2
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,096100m3
79Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT53,76m2
C HỒ NƯỚC NGẦM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,248m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,066100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,008tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,045tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,321m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,015tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,032tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,064100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,251m3
10Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT3,1m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT42,805m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT42,805m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT3,3m2
14Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT6,595m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT42,805m2
16Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT42,805m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT9,895m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT42,805m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT52,7m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT17,078m2
21Xoa phẳng nền rắc 1 lớp hardenerTheo quy định tại Chương V của HSMT17,078m2
22Cung cấp xà gồ thép hộp 40x60x1.8Theo quy định tại Chương V của HSMT82,519kg
23Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,083tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,201100m2
25Cung cấp và Lắp dựng cửa khung sắt, ốp tôn dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,64m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,527100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,669100m3
28Đóng cừ tràm đk ngọn >=3.8cm, L=3.7mTheo quy định tại Chương V của HSMT71,928100m
29Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT7,776m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định tại Chương V của HSMT15,552m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT7,818m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT9,498m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,058100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,572tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,88m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,176100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,018tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,099tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT4,192m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,24100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,077tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,402tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT13,428m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,795100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,273tấn
46Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,057m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1,595m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT100,88m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT114,234m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT114,234m2
51Quét nước xi măngTheo quy định tại Chương V của HSMT183,234m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT183,234m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT69m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT54,85m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT69,12m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT5,029m3
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,091m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,651tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,034tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,662100m2
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,005100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT3cấu kiện
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,009100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,484m3
65Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,062100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,064100m
68Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
69Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
70Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
72Lắp đặt co nhựa PVC 135 - Đường kính 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
D THOÁT NƯỚC - VĨA HÈ
1Trải tấm nilong lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,576100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT5,761m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT57,61m2
4Lăn rulo tạo nhámTheo quy định tại Chương V của HSMT57,61m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,805100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V của HSMT0,379100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định tại Chương V của HSMT8,081m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT8,081m3
9Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT4,239m3
10Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT7,918m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT245,448m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT32,574m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,198m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,226100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,233tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT118cấu kiện
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT4,875m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT9,1m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT4,875m3
4Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN100x2,9mm, L=6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,56100m
5Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN65x2,9mm, L=6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,36100m
6Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN50x2,6mm, L=6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,66100m
7Lắp đặt Tê DN100Theo quy định tại Chương V của HSMT18cái
8Lắp đặt Tê DN65Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
9Lắp đặt Co DN100Theo quy định tại Chương V của HSMT44cái
10Lắp đặt Co DN65Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
11Lắp đặt Co DN50Theo quy định tại Chương V của HSMT32cái
12Lắp đặt Tê giảm DN100/65Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
13Lắp đặt Tê giảm DN100/50Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
14Lắp đặt Tê giảm DN65/50Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
15Lắp đặt Bầu giảm DN100/65Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
16Lắp đặt Bầu giảm DN65/50Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
17Lắp đặt Co lơi DN100Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
18Lắp đặt Co lơi DN65Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
19Lắp đặt Co lơi DN50Theo quy định tại Chương V của HSMT11cái
20Lắp đặt Hai đầu răng DN65Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
21Lắp đặt Hai đầu răng DN50Theo quy định tại Chương V của HSMT11cái
22Lắp Mặt bích DN100Theo quy định tại Chương V của HSMT28cái
23Lắp Mặt bích DN80Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
24Lắp Mặt bích DN65Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
25Lắp đặt Van một chiều DN100Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
26Lắp đặt Van khóa chiều DN100Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
27Cung cấp và Lắp đặt Máy bơm chữa cháy Động cơ nổ Q=30l/s, H=60M H2OTheo quy định tại Chương V của HSMT21 máy
28Lắp đặt bộ Giảm chấn DN100Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
29Cung cấp và Lắp đặt Ống hút máy bơmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
30Lắp đặt CreppinTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
32Lắp đặt Hộp chữa cháy (600x400x200)Theo quy định tại Chương V của HSMT11cái
33Cuộn vòi B chữa cháy 20m - DN50Theo quy định tại Chương V của HSMT11cuộn
34Lăng phun B chữa cháy D13Theo quy định tại Chương V của HSMT11cái
35Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50Theo quy định tại Chương V của HSMT11cái
36Lắp đặt Họng chờ xe cứu hoảTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
37Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhàTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
38Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo quy định tại Chương V của HSMT3tủ
39Cuộn vòi A chữa cháy L=20m, fi65Theo quy định tại Chương V của HSMT6cuộn
40Lắp đặt Lăng phun A chữa cháy D19Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
41Keo ABTheo quy định tại Chương V của HSMT12kg
42Que hànTheo quy định tại Chương V của HSMT35kg
43Sơn đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT20kg
44Bas treo ốngTheo quy định tại Chương V của HSMT97bộ
45Bulon + tắt kê sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT195con
46Bulon mặt bíchTheo quy định tại Chương V của HSMT156con
47Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Theo quy định tại Chương V của HSMT26bình
48Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg)Theo quy định tại Chương V của HSMT20bình
49Kệ Bình Chữa CháyTheo quy định tại Chương V của HSMT46cái
50Nội quy - tiêu lệnhTheo quy định tại Chương V của HSMT10bộ
51Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 10 ZonesTheo quy định tại Chương V của HSMT11 trung tâm
52Lắp đặt Công tắc khẩnTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
53Lắp đặt Đầu báo cháy khóiTheo quy định tại Chương V của HSMT55bộ
54Lắp đặt Chuông báo độngTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
55Lắp đặt dây dẫn tín hiệu đầu báo 4 ruột 4x7/0.2mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.220m
56Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x0.75mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT762m
57Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo quy định tại Chương V của HSMT1.220m
58Lắp đặt điện trở cuối mạchTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
59Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
60Lắp đặt CB10ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
61Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểmTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
62Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT14bộ
63Lắp đặt dây điện 2x0.75mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT220m
64Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo quy định tại Chương V của HSMT200m
65Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính R = 87mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
66Trụ đỡ kim thu sét H=5mTheo quy định tại Chương V của HSMT1trụ
67Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
68Đóng cọc chống sét mạ đồng tiếp đất D16-L=2,4mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cọc
69Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp đồng (ruột gà)Theo quy định tại Chương V của HSMT30m
70Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT45m
71Tăng đơTheo quy định tại Chương V của HSMT3con
72Lắp bulông siết cápTheo quy định tại Chương V của HSMT5con
73Lắp đặt Kẹp giữ dây, cáp neoTheo quy định tại Chương V của HSMT36m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Hóa đơn GTGT- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng (hoặc 01 hạng mục trong hợp đồng) có hạng mục thi công và lắp đặt hệ thống PCCC công trình- Đối với trường hợp liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận công việc thi công hệ thống PCCC gói thầu này phải đáp ứng yêu cầu này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)43
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
6 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 7,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
7 Cán bộ phụ trách giám sát, kiểm tra vật liệu xây dựng 1 Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
8 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC công trình 1 Trung cấp chuyên ngành về PCCC* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề (hoặc bồi dưỡng) chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục PCCC công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
9 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 Trung cấp các chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
10 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
11 Đội ngũ công nhân có tay nghề 35 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
12 Công nhân vận hành máy xây dựng 5 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Còn hạn kiểm định1
3 Máy đào Còn hạn kiểm định1
4 Xe tải Tải trọng ≥ 2T. Còn hạn kiểm định2
5 Giàn giáo thép Mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo. Còn hạn kiểm định2
6 Máy vận thăng Còn hạn kiểm định1
7 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) Còn hạn kiểm định1
8 Máy ép cọc Lực ép ≥ 120T. Còn hạn kiểm định1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
15 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
16 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
17 Máy mài Còn sử dụng tốt2
18 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->