Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2021, nguồn hỗ trợ từ ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:38:00 đến ngày 2021-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,309,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4642665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8928533E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường tỉnh hoặc Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) có giá trị ≥ 4.416.657.700 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.416.657.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu nhẹ bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6 - 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu ba bánh thép hoàn thiện: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh d | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu rung mini dắt tay: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn tưới ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu tưới nhựa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng CPTGGT≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng CPTGGT≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ đường: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.390,05 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,28 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.380,5 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 346,07 | m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,27 | m3 |
| 7 | Đánh cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,88 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 nâng thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,39 | m3 |
| 9 | Xáo xới lu lèn K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.018,9 | m3 |
| 10 | Ghép vỉa đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,02 | m3 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng và lề gia cố KC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.792,65 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Kết cấu mở rộng và lề gia cố KC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.792,65 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mở rộng và lề gia cố KC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.792,65 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mở rộng và lề gia cố KC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.792,65 | m2 |
| 15 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.080,79 | m2 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.080,79 | m2 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh lớp dưới dày 4,91 cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.080,79 | m2 |
| 18 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ KC3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,44 | m2 |
| 19 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ KC3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,44 | m2 |
| 20 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh lớp trên dày 1,85 cm (Kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ KC3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,44 | m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường M300 (Kết cấu gia cố lề đất đoạn rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,13 | m3 |
| 22 | Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề đất đoạn rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 521,36 | m2 |
| 23 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14 cm (Kết cấu gia cố lề đất đoạn rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 521,36 | m2 |
| 24 | Đào kết cấu cũ dày TB 10 cm (Kết cấu xử lý cục bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,53 | m3 |
| 25 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu xử lý cục bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.455,25 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,73 | m3 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,33 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 9 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,33 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,33 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (Nối dài cống tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 (Nối dài cống tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 4 | Bê tông thân đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,97 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Nối dài cống tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4 | kg |
| 7 | Đá dăm đệm (Nối dài cống tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp (Nối dài cống tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng đệm M100 (Nối dài cống tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (Rãnh hình thang làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,47 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,69 | m3 |
| 13 | Giấy dầu tạo phẳng (Rãnh hình thang làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,58 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 571,2 | kg |
| 17 | Đào rãnh đất cấp 2 (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,18 | m3 |
| 18 | Đắp trả rãnh K95 (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,73 | m3 |
| 19 | Bê tông M250 rãnh đổ tại chỗ (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,07 | m3 |
| 20 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 849,24 | kg |
| 21 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,51 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 725,13 | kg |
| 23 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 492,03 | kg |
| 24 | Đá dăm đệm (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Sửa chữa rãnh hình thang cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,1 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc VXM M100 (Sửa chữa rãnh hình thang cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,1 | m3 |
| 27 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | lỗ |
| 28 | Bê tông M200 đổ tại chỗ (Nâng tường đầu cống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,99 | m3 |
| 29 | Cốt thép tường cống đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,17 | kg |
| 30 | Phá dỡ bê tông có cốt thép (Sửa chữa lan can cống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 31 | Bê tông M200 lan can đổ tại chỗ (Sửa chữa lan can cống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 32 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,22 | kg |
| 33 | Gia công kết cấu lan can thép mã kẽm (Sửa chữa lan can cống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,42 | kg |
| 34 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Ống cống qua cổng nhà dân) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | m3 |
| 35 | Đá dăm đệm (Ống cống qua cổng nhà dân) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 36 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 674,19 | kg |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cọc |
| 2 | Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672 | lỗ |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc tiêu làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cọc BTCT (Cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cọc |
| 6 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 7 | Sơn sửa, gắn màng phản quang cọc Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 8 | Sơn sửa, tận dụng biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,68 | m2 |
| 11 | Vạch sơ gờ giảm tốc dày 4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,2 | m2 |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4642665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8928533E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường tỉnh hoặc Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) có giá trị ≥ 4.416.657.700 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.416.657.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … | Phục vụ kiểm tra chất lượng | 1 |
| 2 | Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Lu nhẹ bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng 6 - 8T | 2 |
| 4 | Lu ba bánh thép hoàn thiện: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng 10 - 12T | 4 |
| 5 | Lu rung mini dắt tay: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Dung tích bồn tưới ≥ 5m3 | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu tưới nhựa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng CPTGGT≥ 7T | 3 |
| 9 | Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng CPTGGT≥ 2,5T | 1 |
| 10 | Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Công suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 13 | Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ đường: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi