Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818991-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210810663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:21:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,981,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III, + Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng và Kỹ sư Điện, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát tương ứng với bằng đại học, tối thiểu hạng III;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành Xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận An toàn lao động;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc đại học chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trắc đạc, thủy bình hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: hàn điện, máy thuỷ bình……
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V13,0914100m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V53,9268m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V199,2277m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V4,1577100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,637tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V5,5001tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,9936tấn
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,5353m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,7258100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,184tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,8533tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,8152tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,5012m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,7084100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1314tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,7591tấn
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,35m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V16,2702m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V62,5627m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3607100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V9,5177100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V10,73100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V10,73100m3/1km
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V51,9077m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V8,3146100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,0635tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V4,9268tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V5,2092tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V329,7015m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V10,2866100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V22,3927100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,9611tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V11,5218tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V7,1955tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V28,1771tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1144tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V10,3141m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,8518tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,3685tấn
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V1,0235100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V14,0536m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,5248tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,5204tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,2812100m2
45Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V69,326m3
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V4,7716tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V4,7716tấn
B PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V436,4625m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V55,6735m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V55,2645m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2.703,0038m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V568,308m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1.565,2082m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V747,3592m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2.239,2678m2
9Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V274,62m
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2.703,0038m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2.133,5162m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V2.986,6292m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V5.689,633m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.133,5162m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V488,421m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V204,3192m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1.414,2552m2
18Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V104,5304m2
19Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V36,972m2
20Phun vữa gaiMô tả kỹ thuật tại chương V15,0414m2
21Hoa sắt lan can, cữa sổ, cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V265,841m2
22Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 d80Mô tả kỹ thuật tại chương V41,25md
23Tay vịn lan can thép tròn D60Mô tả kỹ thuật tại chương V282,94md
24Tay vin cầu thang cho trẻ D50 2 bên cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V82,5md
25Cửa chặn cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
26Cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh, Cữa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong,kính trắng an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V10,71m2
27Cửa sổ mở quay 2 cánh, Cữa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong,kính trắng an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V108,9m2
28Vách kính cố định, Cữa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong,kính trắng an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V30,87m2
29Cửa đi mở quay 2 cánh, Cữa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong,kính trắng an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V188,16m2
30Cửa đi mở quay 1 cánh, Cữa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong,kính trắng an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V61,08m2
31Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật tại chương V204,3192m2
32Tấm ngăn COMPOSITE dày 18mm và các phụ kiện kèm theo khu vực WCMô tả kỹ thuật tại chương V42m2
33Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1253100m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V9,385100m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V22,507100m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m thêm 2 thángMô tả kỹ thuật tại chương V45,014100m2
C ĐIỆN TRONG NHÀ:
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V63cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V96bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật tại chương V59bộ
5Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
6Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật tại chương V3bảng
7Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật tại chương V30bảng
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V23cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
11Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V26cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
13Mặt công tắc, ổ cắm 1 lỗ, 2 lỗMô tả kỹ thuật tại chương V90cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật tại chương V90hộp
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật tại chương V18hộp
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật tại chương V51cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
24Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
25Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
26Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V3.500m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V3.500m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V600m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V360m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V150m
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật tại chương V28m
35Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật tại chương V1.500m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật tại chương V1.200m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật tại chương V400m
D CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật tại chương V129m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật tại chương V80m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
5Mấu đỡMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V241m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m3
E CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3.5mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4.4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5.5mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6.9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
6Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V120cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V200cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V234cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
F THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,52100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,46100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật tại chương V34cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật tại chương V53cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V32cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật tại chương V160cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
G THIẾT BỊ:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
3Máng rữa Inoc dài 2,3mMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
4Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật tại chương V60bộ
5Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 1 vòi TOTO hoặc tường đươngMô tả kỹ thuật tại chương V60cái
6Lắp đặt xí bệt giáo viênMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
8Xi phông thoát chậu rửa mặt Viglacera VG-SP3Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
9Lắp đặt chậu tiểu trẻ emMô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
12Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
15Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V4bể
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V93bộ
17Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
18Máy bơm ly tâm Pentax CM 100 (750W) và phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
19Van phao điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
H BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V1,96771m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1771100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0355100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1613100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1613100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1613100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,896m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1689m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0451100m2
10Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,054tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,1725m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2941m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0287100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,768m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0285100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0425tấn
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V13,2968m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V43,536m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V43,536m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V41cấu kiện
21Lắp đặt ống sành D=100Mô tả kỹ thuật tại chương V8
22Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,6051100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1091100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,496100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,496100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,496100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V9,92m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V15,136m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V312m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,968m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,1747100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,228tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật tại chương V320cái
J BIỆN PHÁP THI CÔNG:
1Đóng cọc sắt D14 làm liên kết chân cột hàng rào tạm thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V62cọc
2Gia công lắp dựng khung hàng rào tạmMô tả kỹ thuật tại chương V225m2
3Thép hộp 40x40x1,2Mô tả kỹ thuật tại chương V63cây
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V2,625100m2
5Cửa tôn ống thép cổng vào công trườngMô tả kỹ thuật tại chương V22,5m2
6Dọn dẹp vệ sinh sau khi hoàn thiệnMô tả kỹ thuật tại chương V2.111,8842m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III, + Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Hợp đồng lao động với nhà thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Dân dụng và Kỹ sư Điện, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát tương ứng với bằng đại học, tối thiểu hạng III;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 Kỹ sư ngành Xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận An toàn lao động;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu31
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc đại học chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt4
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
6 Máy trắc đạc, thủy bình hoặc tương đương Còn hoạt động tốt1
7 Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: hàn điện, máy thuỷ bình…… Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->