Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:20:00 đến ngày 2021-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,389,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.08479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.616958E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(1) Là hợp đồng thi công công trình xây dựng giao thông có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa và hạng mục an toàn giao thông.(2) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.772.902.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.389.860.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu độc lập có 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, 01 hợp đồng có hạng mục an toàn giao thông và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 3.772.902.000 VND thì được đánh giá là hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.772.902.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc phụ trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San, rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải thảm BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị phun sơn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn vạch kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | >250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4003 | 100m³ |
| 2 | Đắp đá mạt độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,8725 | 100m³ |
| 3 | Cắt đường BTN dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4168 | 100m |
| 4 | Đào nền đường cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,8318 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2085 | 100m³ |
| 6 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2407 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc đất không phù hợp, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,5017 | 100m³ |
| 8 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0704 | 100m³ |
| 9 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,2614 | 100m³ |
| 10 | Lu lèn K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,2098 | 100m² |
| 11 | Lớp móng lớp trên cấp phối đá dăm dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5015 | 100m³ |
| 12 | Lớp móng lớp dưới cấp phối đá dăm dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5015 | 100m³ |
| 13 | Tưới nhựa CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,1228 | 100m² |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,8973 | 100m² |
| 15 | Thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 5,0cm (vuốt nối đường ngang) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3498 | 100m² |
| 16 | Thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7,0cm (Sửa chữa cục bộ + vuốt nối) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,1775 | 100m² |
| 17 | Thảm mặt đường BTNC19 chiều dày đã lèn ép 8,98cm (MĐ tăng cường) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,4928 | 100m² |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa đến công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,718 | 100 tấn |
| 19 | Láng rãnh tam giác chiều dày trung bình 5cm, vữa mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62,31 | m² |
| 20 | Vận chuyển đổ thải đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,3629 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đổ thải đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,8509 | 100m³ |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4254 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đổ thải đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4254 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M200 (Hoàn trả hiện trạng bằng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,9109 | m3 |
| 4 | Đệm đá mạt rãnh tam giác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,815 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0975 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm rãnh tam giác, đá 1x2, M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,815 | m3 |
| 7 | Lắp đặt rãnh tam giác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,25 | m2 |
| 8 | Lót đệm viên vỉa dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,952 | m2 |
| 9 | Đệm đá mạt đệm viên vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8476 | m3 |
| 10 | Bê tông viên vỉa đá 1x2, M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,26 | m3 |
| 11 | Ván khuôn viên vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4825 | 100m2 |
| 12 | Thép vuông đều cạnh viên bó vỉa D10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0075 | tấn |
| 13 | Lắp đặt viên vỉa 100x26x23cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65 | m |
| 14 | Đào hố móng rãnh dọc, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4733 | 100m³ |
| 15 | Đá mạt đệm móng rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,8626 | m³ |
| 16 | Móng rãnh BTXM M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,7252 | m³ |
| 17 | Tường rãnh xây gạch VXM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,7165 | m³ |
| 18 | Trát vữa mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 112,3477 | m² |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1246 | 100m² |
| 20 | Ván khuôn bê tông bản đậy rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,273 | 100m² |
| 21 | Bản đậy BTCT M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,44 | m³ |
| 22 | Cốt thép bản đậy rãnh D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5369 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản đậy rãnh D>10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,429 | tấn |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển tấm bản đậy rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6826 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đậy rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62 | cấu kiện |
| 26 | Lấp đất hố móng rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2796 | 100m³ |
| 27 | Vận đổ thải đất hố móng rãnh, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1937 | 100m³ |
| 28 | Đào hố móng hố ga, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0112 | 100m³ |
| 29 | Đá mạt đệm móng hố ga | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5379 | m³ |
| 30 | Bê tông móng hố ga BTXM M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8069 | m³ |
| 31 | Tường hố ga xây gạch VXM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8894 | m³ |
| 32 | Trát tường hố gá vữa M75, dày 1,5 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,6493 | m² |
| 33 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4099 | m³ |
| 34 | Ván khuôn bê tông bản đậy hố ga | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0173 | 100m² |
| 35 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0197 | 100m² |
| 36 | Ván khuôn bê tông mũ mố hố ga | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0488 | 100m² |
| 37 | Bê tông bản hố ga BTCT M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3456 | m³ |
| 38 | Cốt thép mũ mố hố ga D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0406 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản hố ga D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 40 | Cốt thép bản hố ga D>10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0245 | tấn |
| 41 | Bốc xếp, vận chuyển tấm bản đậy hố ga | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,864 | tấn |
| 42 | Lắp đặt bản đậy hố ga | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 43 | Lấp đất hố móng hố ga | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0034 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đổ thải đất móng hố ga, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0078 | 100m³ |
| 45 | Đào hố móng họng thu nước, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,002 | 100m³ |
| 46 | Đá mạt đệm móng họng thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0291 | m³ |
| 47 | Bê tông móng M150, đá 2x4 họng thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0582 | m³ |
| 48 | Xây gạch VXM M75 họng thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0581 | m³ |
| 49 | Trát vữa mác 75, dày 1,5cm họng thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,44 | m² |
| 50 | Lấp đất hố móng họng thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0006 | 100m³ |
| 51 | Vận chuyển đất đổ đi họng thu, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0014 | 100m³ |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 397,97 | m² |
| 2 | Sơn giảm tốc dày 4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85,8 | m² |
| 3 | Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.318,13 | m² |
| 4 | Cắt bê tông 1x15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,72 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,772 | m³ |
| 6 | Lắp đặt biển báo các loại trên cột các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 89 | biển |
| 7 | Lắp đặt cột biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 82 | cột |
| 8 | Biển báo vuông 90x90cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác cạnh 90cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật 240x150cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật 125x150cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Cột đỡ Biển báo 3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | cột |
| 13 | Cột đỡ Biển báo 4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cột |
| 14 | Cột đỡ Biển báo 4,2 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cột |
| 15 | Cụm bu lông móng cột cần vươn đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Cụm bu lông móng cột cần vươn đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 17 | Conson 7,3m treo biển báo (cần vươn đôi) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Conson cần vươn đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển báo chữ nhật trên giá long môn, ConSon | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp dựng con son, giá long môn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,432 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ biển báo chỉ hướng, biển đông dân cư cũ KT: 1x1,6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 22 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 47,858 | m³ |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,384 | 100m² |
| 24 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,864 | m³ |
| 25 | Bê tông móng rộng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,144 | m³ |
| 26 | Ván khuôn móng cột Conson | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,432 | 100m² |
| 27 | Bê tông móng đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,8 | m³ |
| 28 | Bê tông móng đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,96 | m³ |
| 29 | Bê tông nền vỉa hè đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,36 | m³ |
| 30 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,68 | m² |
| 31 | Cốt thép móng Coson đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6671 | tấn |
| 32 | Lấp đất hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0964 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3743 | 100m³ |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu KT 0,15x0,15x1,025m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 35 | Đào móng cột tiêu (di chuyển), đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,1225 | m³ |
| 36 | Lấp đất hố móng cột tiêu, cột H di chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0812 | 100m³ |
| 37 | Tháo cọc tiêu (di chuyển) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 38 | Tháo cọc H (di chuyển) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| D | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác. Chi phí này chỉ được thanh toán khi có xác nhận của tư vấn giám sát, Hóa đơn, giấy tờ chứng minh | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí cấp quyền khai thác đất, thuế tài nguyên, phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường | Chi phí cấp quyền khai thác đất, thuế tài nguyên, phí vệ sinh môi trường, bảo vệ môi trường, nhà thầu chào đúng bằng giá trị 8.049.000 đồng, chi phí này chỉ được thanh toán khi có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.08479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.616958E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(1) Là hợp đồng thi công công trình xây dựng giao thông có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa và hạng mục an toàn giao thông.(2) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.772.902.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.389.860.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu độc lập có 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, 01 hợp đồng có hạng mục an toàn giao thông và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 3.772.902.000 VND thì được đánh giá là hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.772.902.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc phụ trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | 8-10T | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | 10-12T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | >16T | 1 |
| 4 | Máy đào | >0,8m3 | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | >10T | 3 |
| 6 | Máy san | San, rải | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa đường | tưới nhựa đường | 1 |
| 8 | Máy rải thảm BTN | rải BTN | 1 |
| 9 | Thiết bị phun sơn tự động | Sơn vạch kẻ đường | 1 |
| 10 | Máy trộn BT | >250L | 1 |
| 11 | Máy hàn | 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi