Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh |
| Tên gói thầu | Xây lắp và Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Phú |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:17:00 đến ngày 2021-08-20 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,389,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(i) Số hợp đồng bằng 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng;hoặc (ii) Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 đồng.- Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan bản gốc: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản bàn giao mặt bằng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+Đã từng làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân, kèm theo CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥20 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt, uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,507 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,502 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,718 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,718 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,718 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,725 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,549 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,692 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,078 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,03 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,194 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,922 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | tấn |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,52 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,212 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,613 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,621 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,059 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,207 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,916 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,852 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,848 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,834 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m2 |
| 45 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,16 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,653 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,742 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,075 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,6 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,7 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,8 | m |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,852 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,852 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,852 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,382 | m2 |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,912 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 59 | Vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lưới B40 vào khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,112 | m2 |
| 61 | SXLD bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,998 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,998 | tấn |
| 64 | SXLD ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.650 | cái |
| 65 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,086 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,892 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,892 | tấn |
| 69 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,855 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,855 | tấn |
| 71 | SXLD bu lông đk 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 72 | SXLD bu lông đk 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,804 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,193 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,117 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 78 | Lắp rọ chắn rác inox fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 79 | SXLD tấm Compressed (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m2 |
| 80 | Trát bể lần đầu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,419 | m2 |
| 81 | Trát bể lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,419 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,819 | m2 |
| 84 | Quét Flinkote chống thấm bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,419 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, bằng gạch Mosaic KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,34 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Mosaic KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,079 | m2 |
| 87 | SXLD Thanh ghi tràn xung quanh bể bơi làm bằng nhựa nguyên sinh KT 300 x 25 mm. Kháng hóa chất, chống trơn trượt, tia UV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | md |
| 88 | SXLD biển tên bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | SXLD lan can bằng inox 304 đk 40mm bao quanh bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ lọc + tủ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 18 | Biến thế đổi nguồn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | SXLD bulong neo L M12, dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt xịt hang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,022 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,157 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,246 | m2 |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,246 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,246 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,803 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 41 | Đổ than củi vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | m3 |
| 42 | Đổ than xỉ vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | m3 |
| 43 | Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | m3 |
| 44 | Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | m3 |
| 45 | Làm tầng lọc bằng cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 46 | Làm tầng lọc bằng cát thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 47 | Làm tầng lọc bằng sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 48 | Làm tầng lọc bằng sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu hút nước đáy bể D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu thu nước máng tràn D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt phao cấp nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | SXLD móc phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm lọc 3 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Bình lọc cát D=800 mm, Gia cố bằng sợ thủy tinh chống va đập, chịu hóa chất van 6 chức năng đi kèm. Đã bao gồm tay van đa năng và đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | Kg |
| 4 | Nắp thu nước đáy bể bơi, hình tròn,chất liệu bằng nhựa ABS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chiếc |
| 5 | Ống chống thấm xuyên thành bể chuyên dụng chống tách lớp với bê tông dùng để kết nối với đầu trả nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chiếc |
| 6 | Đầu trả nước chuyên dụng cho bể bơi làm bằng nhựa ABS, điều chỉnh hướng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Chiếc |
| 7 | Khớp hút vệ sinh dùng để kết nối với thiết bị vệ sinh hồ bơi ngoài ra còn có chức năng lọc thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Phễu thu nước máng tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chiếc |
| 9 | Thang bể bơi bằng Inox 304 có chống trơn trượt (04 bậc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Thang bể bơi bằng Inox 304 có chống trơn trượt (03 bậc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Bục xuất phát với mặt bằng composite có chống trơn trượt, khung chân bằng Inox 304 cao cấp 1 bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Bộ xe đẩy hút vệ sinh Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Xe |
| 13 | Sào nhôm bể bơi 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Ống mềm tự nổi bể bơi 30m D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ống |
| 16 | Bàn hút nguyên khối bằng hợp kim nhôm 30Cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy, Q>54m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 20 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm diezel chữa cháy, Q>54m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(i) Số hợp đồng bằng 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng;hoặc (ii) Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 đồng.- Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan bản gốc: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản bàn giao mặt bằng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo CMND hoặc CCCD. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo CMND hoặc CCCD | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+Đã từng làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân, kèm theo CMND hoặc CCCD | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo CMND hoặc CCCD | 5 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Đảm bảo tiêu chuẩn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥80L | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5KW | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,35KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70kg | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất ≥18KW | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất ≥20 kVA | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Công suất ≥750W | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn duỗi thép | Công suất ≥5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi