Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835497-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh
Tên gói thầu Xây lắp và Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210832566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đồng Phú
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:17:00 đến ngày 2021-08-20 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,389,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(i) Số hợp đồng bằng 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng;hoặc (ii) Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 đồng.- Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan bản gốc: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản bàn giao mặt bằng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+Đã từng làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân, kèm theo CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,35KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥20 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt, uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,507100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,502100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,718100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,718100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,718100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,725100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,549m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,692m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,288100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,827tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,078tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,03m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,194m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,922m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,538tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,506tấn
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,52m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,105100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,212m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,613m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,973100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,907tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,621m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,372100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,059m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,207100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,873tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,916m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252tấn
41Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,852m3
42Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,848m3
43Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,834m3
44Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m2
45Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,16m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,653m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,742m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,075m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,6m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,7m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,8m
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,852m2
53Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V57,852m2
54Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,852m2
55Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,382m2
56Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,912m2
57Lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
58Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
59Vách kính nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
60Lắp dựng lưới B40 vào khungMô tả kỹ thuật theo Chương V126,112m2
61SXLD bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,998tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,998tấn
64SXLD ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.650cái
65Lợp mái tôn sóng dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,086100m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,892tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,892tấn
69Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,855tấn
70Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,855tấn
71SXLD bu lông đk 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
72SXLD bu lông đk 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V420cái
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V371,804m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V233,193m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V646,117m2
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m
78Lắp rọ chắn rác inox fi 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
79SXLD tấm Compressed (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,76m2
80Trát bể lần đầu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,419m2
81Trát bể lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,419m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m2
83Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V321,819m2
84Quét Flinkote chống thấm bể bơiMô tả kỹ thuật theo Chương V283,419m2
85Lát nền, sàn, bằng gạch Mosaic KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,34m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Mosaic KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,079m2
87SXLD Thanh ghi tràn xung quanh bể bơi làm bằng nhựa nguyên sinh KT 300 x 25 mm. Kháng hóa chất, chống trơn trượt, tia UVMô tả kỹ thuật theo Chương V64md
88SXLD biển tên bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
89SXLD lan can bằng inox 304 đk 40mm bao quanh bể bơiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
B HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn ốp trần bóng CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
13Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
14Lắp đặt tủ điều khiển hệ lọc + tủ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
15Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
18Biến thế đổi nguồn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19SXLD bulong neo L M12, dài 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
C HẠNG MỤC: NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt van một chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt van phao, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
22Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt xịt hangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,022m3
31Xây gạch đặc không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,157m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,246m2
33Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,246m2
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,246m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,803m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,295m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
41Đổ than củi vào hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188m3
42Đổ than xỉ vào hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188m3
43Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188m3
44Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 45x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188m3
45Làm tầng lọc bằng cát mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
46Làm tầng lọc bằng cát thôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
47Làm tầng lọc bằng sỏi 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
48Làm tầng lọc bằng sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
D HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt đầu hút nước đáy bể D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt đầu thu nước máng tràn D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt phao cấp nước tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24SXLD móc phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy bơm lọc 3 HPMô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
2Bình lọc cát D=800 mm, Gia cố bằng sợ thủy tinh chống va đập, chịu hóa chất van 6 chức năng đi kèm. Đã bao gồm tay van đa năng và đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
3Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V800Kg
4Nắp thu nước đáy bể bơi, hình tròn,chất liệu bằng nhựa ABSMô tả kỹ thuật theo Chương V3Chiếc
5Ống chống thấm xuyên thành bể chuyên dụng chống tách lớp với bê tông dùng để kết nối với đầu trả nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12Chiếc
6Đầu trả nước chuyên dụng cho bể bơi làm bằng nhựa ABS, điều chỉnh hướng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V10Chiếc
7Khớp hút vệ sinh dùng để kết nối với thiết bị vệ sinh hồ bơi ngoài ra còn có chức năng lọc thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
8Phễu thu nước máng trànMô tả kỹ thuật theo Chương V12Chiếc
9Thang bể bơi bằng Inox 304 có chống trơn trượt (04 bậc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
10Thang bể bơi bằng Inox 304 có chống trơn trượt (03 bậc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
11Bục xuất phát với mặt bằng composite có chống trơn trượt, khung chân bằng Inox 304 cao cấp 1 bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
12Bộ xe đẩy hút vệ sinh Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Xe
13Sào nhôm bể bơi 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
14Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh .Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Ống mềm tự nổi bể bơi 30m D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Ống
16Bàn hút nguyên khối bằng hợp kim nhôm 30CmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
19Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy, Q>54m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
20Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm diezel chữa cháy, Q>54m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(i) Số hợp đồng bằng 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng;hoặc (ii) Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 đồng.- Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan bản gốc: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản bàn giao mặt bằng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo CMND hoặc CCCD.52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo CMND hoặc CCCD52
3 Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+Đã từng làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân, kèm theo CMND hoặc CCCD52
4 Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động&VSMT 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo CMND hoặc CCCD52
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 Có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký2
3 Máy thủy bình Đảm bảo tiêu chuẩn2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥250L2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥80L2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5KW3
7 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,5KW2
9 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,35KW2
10 Máy đầm cóc Công suất ≥70kg2
11 Máy hàn điện Công suất ≥18KW2
12 Máy phát điện Công suất ≥20 kVA1
13 Máy bơm nước Công suất ≥750W1
14 Máy cắt, uốn duỗi thép Công suất ≥5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->