Gói thầu: Gói thầu xây lắp đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835267-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210830417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:16:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,497,415,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng tối thiểu bằng 01 và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 21.350.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) cấp IV trở lên, công trình có thi công đầy đủ các hạng mục sau đây:-Hạng mục đường kết cấu mặt đường láng nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Hạng mục cống thoát nước.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21.350.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m³ hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng hoặc Xe có chức năng nâng người Chiều cao nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 mét
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
16-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng
Nâng cấp mở rộng đường Tuyên Thạnh
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thị xã (vốn thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Kiến Tường; Địa chỉ: Số 478, Quốc lộ 62, phường 2, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Kiến Tường; Địa chỉ: Số 478, Quốc lộ 62, phường 2, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Kiến Tường; Địa chỉ: Số 478, Quốc lộ 62, phường 2, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kiến Tường; Địa chỉ: Số 12 đường 30/4 khu phố 1, phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế32,465100m3
2Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế73,048100m3
3Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế107,996100m3
4Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,011100m3
5Đắp đá trộn sỏi gia cố lề 15cm, độ chặt K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế133,06100m2
6Đắp đất sỏi đỏ dày 30cm, độ chặt K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,167100m3
7Đắp đất bao nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế331,299100m3
8Khối lượng đất cần muaTheo chương V và bản vẽ thiết kế19.588m3
9Xáo xới, lu lèn nền đường, độ chặt K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế32,778100m3
10Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế5,042100m3
11Trải vải địa kỹ thuật 12kn/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,372100m2
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,042100m3
13Đóng cọc cừ tràm D8-10cm, L=4,5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế702,63100m
B HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế155,665100m2
2Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế155,665100m2
3Cấp phối đá dăm loại I D25 dày 30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế47,015100m3
4Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế297,277100m2
5Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế297,277100m2
6Cấp phối đá dăm loại I D25 dày 12cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,673100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,455100m3
8Cày xọc đường cũTheo chương V và bản vẽ thiết kế297,277100m2
C HẠNG MỤC NÚT GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,022100m3
2Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,401100m3
3Đắp đất sỏi đỏ, độ chặt K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,046100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,023100m3
5Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,395100m2
6Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,395100m2
7Cấp phối đá dăm loại I D25Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m3
8Bù vênh cấp phối đá dăm loại I D25Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,762100m3
9Cày xọc nền đường cũTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,216100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,43m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,096100m2
12Phá dở đường bê tông cũTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,95m3
13Nilon ngăn cáchTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,218100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế238,16m3
15Cấp phối đá dăm loại I D25 dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,108100m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,594100m2
D HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,52m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,424m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,063100m2
4Sơn 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,09m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,14m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,67m3
7Chôn cọc KmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cấu kiện
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,95m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,89m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,192tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,461100m2
12Sơn 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,4m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,27m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,66m3
15Chôn cọc HTheo chương V và bản vẽ thiết kế72cấu kiện
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,29m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,79m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,76tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,837100m2
20Sơn 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế123,13m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế64,84m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế46,47m3
23Chôn cọc tiêuTheo chương V và bản vẽ thiết kế287cấu kiện
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế405,75m2
25Cung cấp biển báo phản quang tam giác D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
26Cung cấp biển báo chữ nhật kích thước 90x120 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
27Cung cấp biển báo chữ nhật kích thước 240x150 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
28Cung cấp cọc đỡ biển báo D80 L=3,7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,46m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,146100m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,06m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,81m3
33Cung cấp cột thép D110 dày 4,5mm L=2,05mTheo chương V và bản vẽ thiết kế55cột
34Đóng cột thép D110Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,128100m
35Bu lông liên kết D16x35 L=35mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế550cái
36Bu lông liên kết D19x180 L=180mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế55cái
37Tiêu phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế55cái
38Tôn sóng 3,32mTheo chương V và bản vẽ thiết kế44tấm
39Bản đệm 160x160x360 mm dày 4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế55tấm
40Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế22tấm
41Lắp đặt tôn lượn sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế182,6m
E HẠNG MỤC HẠ TẦNG - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống cống D40cm, L=4,0m, H30Theo chương V và bản vẽ thiết kế32đoạn ống
2Lắp đặt ống cống D60cm, L=4,0m, H30Theo chương V và bản vẽ thiết kế19đoạn ống
3Lắp đặt ống cống D60cm, L=3,0m, H30Theo chương V và bản vẽ thiết kế7đoạn ống
4Lắp đặt ống cống D80cm, L=4,0m, H30Theo chương V và bản vẽ thiết kế8đoạn ống
5Lắp đặt ống cống D100cm, L=4,0m, H30Theo chương V và bản vẽ thiết kế9đoạn ống
6Lắp đặt ống cống D60cm, L=4,0m, H10Theo chương V và bản vẽ thiết kế87đoạn ống
7Lắp đặt ống cống D80cm, L=4,0m, H10Theo chương V và bản vẽ thiết kế125đoạn ống
8Lắp đặt ống cống D100cm, L=4,0m, H10Theo chương V và bản vẽ thiết kế36đoạn ống
9Lắp đặt gối cống D60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế174cái
10Lắp đặt gối cống D80cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế248cái
11Lắp đặt gối cống D100cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế72cái
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế202mối nối
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế118mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40mối nối
16Vữa xi măng M100 dày 2cm gối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế492,5m2
17Đá dăm đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế58,75m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế119,68m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,6100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,444tấn
21Đắp cát đệm đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế58,75m3
22Cọc cừ tràm D8-10 (16 cây/m2), L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế265,538100m
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế107,644100m3
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế100,311100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế142,9m3
26Đá dăm đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,1m3
27Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,68tấn
28Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,844tấn
29Cốt thép bậc thang đổ tại chỗ DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,214tấn
30Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,723100m2
31Đắp cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,18m3
32Đóng cọc tràm D8-10 (16 cây/m2), L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế86,611100m
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,781100m3
34Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,847100m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông khuôn giếng đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,3m3
36Cốt thép bê tông đúc sẵn, khuôn giếng dTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,349tấn
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,844tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,844tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn giếng đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,992100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế62cấu kiện
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,75m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,328tấn
43Ván khuôn thép, ván khuôn máng giếng, lưới giếng đổ tại chỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,688100m2
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,1m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,501tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,679tấn
47Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,679tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,134100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế62cấu kiện
50Lưới chắn rác bằng gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế55cái
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế55cấu kiện
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,55m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân cống, gia cố sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,34m3
54Đá dăm đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,46m3
55Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,43100m2
56Ván khuôn sân cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,132100m2
57Đắp cát đệm đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,46m3
58Đóng cọc cừ tràm D8-10 (16 cây/m2), L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,005100m
59Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,085100m3
60Lắp đặt ống cống D100cm, L=2,5m, H30Theo chương V và bản vẽ thiết kế2đoạn ống
61Lắp đặt ống cống D100cm, L=2m, H30Theo chương V và bản vẽ thiết kế1đoạn ống
62Lắp đặt ống cống D60cm, L=4m, H30Theo chương V và bản vẽ thiết kế3đoạn ống
63Lắp đặt ống cống D60cm, L=3,0m, H30Theo chương V và bản vẽ thiết kế1đoạn ống
64Lắp đặt ống cống D60cm, L=2,5m, H30Theo chương V và bản vẽ thiết kế1đoạn ống
65Lắp đặt ống cống D60cm, L=2m, H30Theo chương V và bản vẽ thiết kế2đoạn ống
66Lắp đặt ống cống D40cm, L=4m, H30Theo chương V và bản vẽ thiết kế11đoạn ống
67Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7mối nối
68Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11mối nối
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,78m3
70Đá dăm đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7m3
71Ván khuôn móng cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,26100m2
72Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,5m2
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,28m3
74Đá dăm đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,88m3
75Ván khuôn móng cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,308100m2
76Đắp cát đệm đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,88m3
77Đóng cọc cừ tràm D8-10 (25 cây/m2), L=4,5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế47,504100m
78Đào đất móng cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,491100m3
79Đắp đất trảTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,076100m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,2m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân cống, gia cố sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,6m3
82Đá dăm đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,13m3
83Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,11100m2
84Ván khuôn sân cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,471100m2
85Đắp cát đệm đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,13m3
86Đóng cọc cừ tràm D8-10 (25 cây/m2), L=4,5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế69,016100m
87Đào đất móng cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,158100m3
88Phá dở đường BT cũTheo chương V và bản vẽ thiết kế58,8m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân giếng thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,95m3
90Đá dăm đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,87m3
91Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,052tấn
92Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,444100m2
93Đắp cát đệm đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,87m3
94Đóng cọc cừ tràm D8-10 (25 cây/m2), L=4,5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,754100m
95Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế61,33m3
96Đá dăm đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,53m3
97Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,44m3
98Đắp cát đệm đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,37m3
99Đào đất móng cống, đào khơi dòngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,253100m3
F HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Cung cấp biển báo 100x40cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
3Cung cấp ống nhựa D80Theo chương V và bản vẽ thiết kế145,2m
4Cung cấp dây nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế360m
5Trụ đỡ biển báo cao 2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2trụ
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân đế đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,63m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,73m3
8Lắp đặt cột rào chắnTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
9Ván khuôn cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,218100m2
10Sơn 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,94m2
11Cung cấp đèn báo hiệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
12Công nhân điều tiết giao thôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.120công
G HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế12,626m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,845m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,592100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,145tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,292tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,781m3
7Gia công, lắp dựng trụ đèn 6m theo quy cách (bao gồm phụ kiện: bas, bulong,…)Theo chương V và bản vẽ thiết kế37cột
8Cung cấp, lắp đặt cần đèn cao 2m dài 1,5m theo quy cáchTheo chương V và bản vẽ thiết kế37cần đèn
9Cung cấp, lắp đặt đèn led NLMT 50WTheo chương V và bản vẽ thiết kế37bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng tối thiểu bằng 01 và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 21.350.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) cấp IV trở lên, công trình có thi công đầy đủ các hạng mục sau đây:-Hạng mục đường kết cấu mặt đường láng nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Hạng mục cống thoát nước.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21.350.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường 4 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
11 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn5
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m³ hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,6 m32
5 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn3
6 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn3
7 Máy lu rung tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn3
8 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
9 Máy san tự hành Công suất ≥ 110 CV1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥ 50 m3/h1
11 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
12 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 10 tấn1
13 Xe nâng hoặc Xe có chức năng nâng người Chiều cao nâng ≥ 12m Chiều cao nâng ≥ 12 mét1
14 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Không yêu cầu2
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
16 Đầm dùi bê tông Không yêu cầu2
17 Đầm bàn bê tông Không yêu cầu2
18 Máy hàn Không yêu cầu2
19 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->