Gói thầu: Gói thầu xây lắp đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:16:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,497,415,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng tối thiểu bằng 01 và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 21.350.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) cấp IV trở lên, công trình có thi công đầy đủ các hạng mục sau đây:-Hạng mục đường kết cấu mặt đường láng nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Hạng mục cống thoát nước.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21.350.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m³ hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng hoặc Xe có chức năng nâng người Chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng Nâng cấp mở rộng đường Tuyên Thạnh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị xã (vốn thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Kiến Tường; Địa chỉ: Số 478, Quốc lộ 62, phường 2, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kiến Tường; Địa chỉ: Số 12 đường 30/4 khu phố 1, phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,465 | 100m3 |
| 2 | Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,048 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107,996 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá trộn sỏi gia cố lề 15cm, độ chặt K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133,06 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất sỏi đỏ dày 30cm, độ chặt K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,167 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bao nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 331,299 | 100m3 |
| 8 | Khối lượng đất cần mua | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19.588 | m3 |
| 9 | Xáo xới, lu lèn nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,778 | 100m3 |
| 10 | Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,042 | 100m3 |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,372 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,042 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc cừ tràm D8-10cm, L=4,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 702,63 | 100m |
| B | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155,665 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155,665 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I D25 dày 30cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,015 | 100m3 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 297,277 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 297,277 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I D25 dày 12cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,673 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,455 | 100m3 |
| 8 | Cày xọc đường cũ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 297,277 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC NÚT GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,401 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất sỏi đỏ, độ chặt K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,395 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,395 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I D25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I D25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,762 | 100m3 |
| 9 | Cày xọc nền đường cũ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,216 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Phá dở đường bê tông cũ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,95 | m3 |
| 13 | Nilon ngăn cách | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,218 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 238,16 | m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại I D25 dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,108 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,594 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,424 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 4 | Sơn 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,09 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 7 | Chôn cọc Km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,95 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,89 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,461 | 100m2 |
| 12 | Sơn 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,27 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,66 | m3 |
| 15 | Chôn cọc H | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | cấu kiện |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,29 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,79 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,76 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,837 | 100m2 |
| 20 | Sơn 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,13 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,84 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,47 | m3 |
| 23 | Chôn cọc tiêu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 287 | cấu kiện |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 405,75 | m2 |
| 25 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 26 | Cung cấp biển báo chữ nhật kích thước 90x120 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp biển báo chữ nhật kích thước 240x150 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp cọc đỡ biển báo D80 L=3,7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,46 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,146 | 100m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,06 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,81 | m3 |
| 33 | Cung cấp cột thép D110 dày 4,5mm L=2,05m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | cột |
| 34 | Đóng cột thép D110 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,128 | 100m |
| 35 | Bu lông liên kết D16x35 L=35mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 550 | cái |
| 36 | Bu lông liên kết D19x180 L=180mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 37 | Tiêu phản quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 38 | Tôn sóng 3,32m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | tấm |
| 39 | Bản đệm 160x160x360 mm dày 4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | tấm |
| 40 | Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | tấm |
| 41 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182,6 | m |
| E | HẠNG MỤC HẠ TẦNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D40cm, L=4,0m, H30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D60cm, L=4,0m, H30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D60cm, L=3,0m, H30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống D80cm, L=4,0m, H30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống D100cm, L=4,0m, H30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống D60cm, L=4,0m, H10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống D80cm, L=4,0m, H10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống D100cm, L=4,0m, H10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt gối cống D60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 174 | cái |
| 10 | Lắp đặt gối cống D80cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cống D100cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | mối nối |
| 16 | Vữa xi măng M100 dày 2cm gối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 492,5 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,75 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 119,68 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,444 | tấn |
| 21 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,75 | m3 |
| 22 | Cọc cừ tràm D8-10 (16 cây/m2), L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 265,538 | 100m |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107,644 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100,311 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142,9 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,1 | m3 |
| 27 | Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,68 | tấn |
| 28 | Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,844 | tấn |
| 29 | Cốt thép bậc thang đổ tại chỗ D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,723 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,18 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tràm D8-10 (16 cây/m2), L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,611 | 100m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,781 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,847 | 100m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông khuôn giếng đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,3 | m3 |
| 36 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, khuôn giếng d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,349 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,844 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,844 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn giếng đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,992 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | cấu kiện |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,75 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn máng giếng, lưới giếng đổ tại chỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,688 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,501 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,679 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,679 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | cấu kiện |
| 50 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | cấu kiện |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,55 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân cống, gia cố sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,34 | m3 |
| 54 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,46 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,43 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn sân cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 57 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,46 | m3 |
| 58 | Đóng cọc cừ tràm D8-10 (16 cây/m2), L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,005 | 100m |
| 59 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,085 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống cống D100cm, L=2,5m, H30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt ống cống D100cm, L=2m, H30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt ống cống D60cm, L=4m, H30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt ống cống D60cm, L=3,0m, H30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt ống cống D60cm, L=2,5m, H30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 65 | Lắp đặt ống cống D60cm, L=2m, H30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 66 | Lắp đặt ống cống D40cm, L=4m, H30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 67 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | mối nối |
| 68 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | mối nối |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,78 | m3 |
| 70 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 72 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,28 | m3 |
| 74 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,88 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 76 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,88 | m3 |
| 77 | Đóng cọc cừ tràm D8-10 (25 cây/m2), L=4,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,504 | 100m |
| 78 | Đào đất móng cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,491 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất trả | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,2 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân cống, gia cố sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,6 | m3 |
| 82 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,13 | m3 |
| 83 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,11 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn sân cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,471 | 100m2 |
| 85 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,13 | m3 |
| 86 | Đóng cọc cừ tràm D8-10 (25 cây/m2), L=4,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,016 | 100m |
| 87 | Đào đất móng cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,158 | 100m3 |
| 88 | Phá dở đường BT cũ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,8 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân giếng thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,95 | m3 |
| 90 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 91 | Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 92 | Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,444 | 100m2 |
| 93 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 94 | Đóng cọc cừ tràm D8-10 (25 cây/m2), L=4,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,754 | 100m |
| 95 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,33 | m3 |
| 96 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,53 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,44 | m3 |
| 98 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,37 | m3 |
| 99 | Đào đất móng cống, đào khơi dòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,253 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo 100x40cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp ống nhựa D80 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145,2 | m |
| 4 | Cung cấp dây nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 5 | Trụ đỡ biển báo cao 2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân đế đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,63 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,73 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cột rào chắn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,218 | 100m2 |
| 10 | Sơn 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,94 | m2 |
| 11 | Cung cấp đèn báo hiệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 12 | Công nhân điều tiết giao thông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.120 | công |
| G | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,626 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,845 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,592 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,292 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,781 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng trụ đèn 6m theo quy cách (bao gồm phụ kiện: bas, bulong,…) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | cột |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn cao 2m dài 1,5m theo quy cách | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | cần đèn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn led NLMT 50W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng tối thiểu bằng 01 và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 21.350.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) cấp IV trở lên, công trình có thi công đầy đủ các hạng mục sau đây:-Hạng mục đường kết cấu mặt đường láng nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Hạng mục cống thoát nước.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21.350.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 4 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m³ hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,6 m3 | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn | 3 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | 3 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn | 3 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 9 | Máy san tự hành | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 13 | Xe nâng hoặc Xe có chức năng nâng người Chiều cao nâng ≥ 12m | Chiều cao nâng ≥ 12 mét | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 16 | Đầm dùi bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 17 | Đầm bàn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi