Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835529-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210835419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ: 1.900.000.000 đồng và ngân sách huyện: 1.361.414.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:13:00 đến ngày 2021-08-23 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,695,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn; hoặc Cầu và đường dẫn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III, đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn.Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B * Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V47,26m3
2Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3m3
3Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V35,12m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V67,17m3
5Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V31,3m3
6Vận chuyển đất tận dụng đắp K95 bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V107,995m3
7Vận chuyển đất tận dụng đắp đê quai bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,595m3
8Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V30,96m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m3
10Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V165,21m2
C * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,006m3
2Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V204,19m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,723m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V43,06m3
5Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
6Cốt thép giá đỡ d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022Tấn
7Cốt thép giá đỡ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,103Tấn
8Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171Tấn
9Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
10Cắt khe mặt đường bê tông - khe co ko có thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
D Cống hộp đổ tại chỗ
E * Thân cống
1Bê tông M300 đá 1x2 thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V264,6m3
2Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V992,7m2
3Cốt thép thân cống hộp d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,388Tấn
4Cốt thép thân cống hộp d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,044Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,082Tấn
6Cốt thép thân cống hộp d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,906Tấn
7Cốt thép thân cống hộp d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,938Tấn
8Bê tông M300 đá 1x2 chân khay đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V33,7m3
9Ván khuôn chân khay đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V152,4m2
10Cốt thép chân khay đầu cống d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,118Tấn
11Quét nhựa nóng 2 lớp thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V91,8m2
12Bê tông M150 đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V60,72m3
13Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V269,5m3
14Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V16,18m3
F * Gờ chắn bánh
1Bê tông M300 đá 1x2 gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V91,31m2
3Quét vôi gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V122,99m2
4Cốt thép gờ chắn d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,239Tấn
5Cốt thép gờ chắn d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,993Tấn
6Phá dỡ bê tông gờ chắn cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
7Khoan lỗ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V704Lỗ
8Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V5,45Lít
G * Tấm BTCT mặt đường đầu cống
1Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
2Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V6,54m2
3Cốt thép bản dẫn d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057Tấn
4Cốt thép bản dẫn d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,511Tấn
5Cốt thép bản dẫn d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,234Tấn
6Cốt thép bản dẫn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018Tấn
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,1m3
8Đắp đất K95 sau cốngMô tả kỹ thuật theo chương V25,44m3
H * Tường cánh
1Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,52m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V26,74m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16,24m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V154,9m3
6Ván khuôn sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V235,4m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V41,18m3
8Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V365,13m3
9Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V49,35m3
I * Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V142,7m3
2Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V37,12m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V37,55m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V175,52m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V47,93m3
6Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V702,96m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V131,46m3
8Thả rọ đá KT(2x1x0.5)m chống xóiMô tả kỹ thuật theo chương V53Rọ
J * Đê quai thi công hố móng
1Đắp đất đê quai K95Mô tả kỹ thuật theo chương V130,95m3
2Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V122,379m3
3Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ. Cự ly 0,5km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V122,379m3
4Đắp đất sét chống thấm đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V33,75m3
K * Đường tạm
1Đắp đất nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo chương V354,375m3
2Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V389,813m3
3Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ. Cự ly 0,5km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V389,813m3
4Đắp cát sỏi xô bồ (tận dụng cát xô bồ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V280,875m3
L * Gia cố bờ sông
1Thả rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V28Rọ
2Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V10,36m3
3Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
M * Gia cố taluy đường đầu cống
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,029m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V73,6m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
5Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
6Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V20,24m3
N * Cọc tiêu
1Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cmMô tả kỹ thuật theo chương V42Cọc
2Bê tông M150 đá 1x2 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn; hoặc Cầu và đường dẫn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III, đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn.Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
2 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
4 Máy ủi 110CV có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
5 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->