Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà để xe CBVC và cổng trường, tường rào, khuôn viên – Cơ sở Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà để xe CBVC và cổng trường, tường rào, khuôn viên – Cơ sở Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn thu hợp pháp Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:13:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,976,845,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng về hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.-Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Kiến trúc, cây xanh, cảnh quan và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp(05 thợ cốp pha, 15 thợ nề hoàn thiện; 10 thợ cốt thép - hàn; 02 thợ điện; 02 thợ nước, 01 thợ vận hành máy; 05 thợ sơn bả)- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn(*) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng làm việc ≥ 15.500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng xuất rải ≥ 250 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô rải nhựa hoặc phun nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 4.000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng làm việc ≥ 24.000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng làm việc ≥ 5.000 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH, NHÀ BẢO VỆ, CỔNG 2 VÀ SÂN TRƯỚC NHÀ H1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 6,429 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 26,403 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,031 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,413 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V, E-HSMT | 3,977 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 17,31 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 17,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 9,203 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,697 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 46,927 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp bốt cây ATM | Chương V, E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 27 | Ốp tấm Aluminium dày 3mm, độ phủ sơn 0,1mm bắt với khung sắt hộp ngoài trời, ốp mái bốt ATM | Chương V, E-HSMT | 18,358 | m2 |
| 28 | Cửa kính thủy lực mở đẩy dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 29 | Vách kính cường lực dày 12mm bao gồm và khung U inox 304 đỡ vách | Chương V, E-HSMT | 6,272 | m2 |
| 30 | Bản lề sàn thủy lực | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Kẹp góc L | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Kẹp góc kính trên và dưới | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Tay nắm cửa tim 450 dài 600mm | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Kẹp góc kính trên và dưới | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Kẹp góc kính trên và dưới | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa kính thủy lực | Chương V, E-HSMT | 10,672 | m2 cấu kiện |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây bậc tam cấp bốt ATM, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền bốt ATM bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 0,929 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,195 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,71 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,574 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 52 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V, E-HSMT | 9,667 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 9,667 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 9,667 | m2 |
| 55 | Tấm thép cắt CNC logo trường gắn tường rào | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Phá lớp gạch ốp cột, tường hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 77,508 | m2 |
| 57 | Phá dỡ hàng rào song sắt, cửa sắt | Chương V, E-HSMT | 43,689 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 1,938 | m3 |
| 59 | Đục tẩy bề mặt tường biển tên sau khi phá gạch | Chương V, E-HSMT | 7,922 | m2 |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 10,33 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 10,33 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát tạo phẳng trước khi ốp | Chương V, E-HSMT | 76,584 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 76,584 | m2 |
| 64 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V, E-HSMT | 18,821 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 18,821 | m2 |
| 66 | Sơn tĩnh điện tường rào song sắt | Chương V, E-HSMT | 37,642 | m2 |
| 67 | Tấm thép cắt CNC logo trường gắn tường rào | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,923 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường biển tên, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,211 | m3 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 13,923 | m2 |
| 71 | Gia công cửa cổng thép hộp | Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 3,075 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện cánh cửa cổng thép hộp | Chương V, E-HSMT | 3,046 | m2 |
| 74 | Bộ logo chữ inox màu vàng biển tên công trình Trường đại học công nghệ giao thông vận tải + địa chỉ + lo go + số nhà | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp dựng cửa xếp cuốn tự động inox 304, cao 1,6m | Chương V, E-HSMT | 17 | md |
| 76 | Bộ mô tơ điều khiển cổng | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Gia công cột bằng thép ống D110x4mm | Chương V, E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 79 | Sơn tĩnh điện cột thép ống | Chương V, E-HSMT | 175 | kg |
| 80 | Cung cấp và lắp dựng Bảng hiệu chữ Led trên cổng chính, Bảng chữ chạy ma trận Modul 3 màu Pu16 | Chương V, E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ hệ khung cột kèo và xà gồ mái tôn hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 117,7 | m2 |
| 84 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 140,057 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 88,42 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 140,057 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 257,757 | m2 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 1,133 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,754 | m3 |
| 92 | Đào móng bó vỉa bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 1,195 | m3 |
| 93 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 6,35 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 6,35 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường bó vỉa, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 13,048 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá xanh băm mặt vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,072 | m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân nhà xe | Chương V, E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 101 | Sơn kẻ phân làn xe, sơn Epoxy bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 6,255 | m2 |
| 102 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,883 | m3 |
| 103 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 11,049 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, cửa nhôm kính | Chương V, E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 105 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 42,586 | m2 |
| 106 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 31,194 | m2 |
| 107 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 11,312 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 31,194 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 42,586 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,312 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 31,194 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 53,898 | m2 |
| 113 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 115 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 6,897 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 13,794 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,897 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,897 | m2 |
| 119 | Cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm kính trắng hệ Xingfa | Chương V, E-HSMT | 13,418 | m2 |
| 120 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng hệ Xingfa | Chương V, E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 18,018 | m2 |
| 122 | Ốp tấm Aluminium dày 3mm, độ phủ sơn 0,1mm bắt với khung sắt hộp ngoài trời, ốp mái, cột | Chương V, E-HSMT | 116,747 | m2 |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền nhà bảo vệ | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,049 | m2 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 127 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 130 | Bu long neo móng M16x900 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 133 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 135 | Sơn tĩnh điện cột thép hình | Chương V, E-HSMT | 255,3 | kg |
| 136 | Tủ điện âm tường 8Modul | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 137 | Aptomat MCB 2P-32A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Aptomat MCB 1P-6A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Aptomat MCB 1P-10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 1P-16A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Đèn tuyp Led đôi 2x18w, dài 1,2m | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Đèn Downlight Led 12W | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 143 | Công tắc đôi 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Quạt trần + hộp số | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Ổ cắm đôi âm tường | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Dây dẫn Cu/pvc(1x2,5mm2) | Chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 147 | Dây dẫn Cu/pvc(1x1,5mm2) | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 148 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 149 | Đào móng bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 5,962 | m3 |
| 150 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 8,726 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,756 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường bồn cây, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,474 | m3 |
| 154 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 24,002 | m2 |
| 155 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Chương V, E-HSMT | 58,108 | m3 |
| 156 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V, E-HSMT | 1,453 | 100m2/lần |
| 157 | Trồng và duy trì hoa thời vụ. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Chương V, E-HSMT | 16,1 | m2/tháng |
| 158 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V, E-HSMT | 10 | cây/lần |
| 159 | Trồng, chăm sóc cây trồng nổi bầu | Chương V, E-HSMT | 4 | cây/lần |
| 160 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Chương V, E-HSMT | 0,75 | m2/tháng |
| 161 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V, E-HSMT | 10 | cây/lần |
| 162 | Cây Bàng Đài Loan. ĐK gốc 20cm, cao 5m | Chương V, E-HSMT | 5 | cây |
| 163 | Cây Mỏ Két | Chương V, E-HSMT | 4 | khóm |
| 164 | Thảm hoa | Chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| 165 | Cỏ Nhung Nhật | Chương V, E-HSMT | 75 | m2 |
| 166 | Viền Chuỗi Ngọc | Chương V, E-HSMT | 52 | md |
| 167 | Cây Tường Vi. ĐK gốc 0,5-0,6cm, cao 1,3m | Chương V, E-HSMT | 10 | cây |
| 168 | Tháo dỡ cột cờ hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 7,275 | m3 |
| 170 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 7,125 | m3 |
| 171 | Bịt đường cấp nước và tháo dỡ để thi công | Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 172 | Cắt mặt đường bê tông Asphan để xử lý mối nối tiếp giáp với phần thi công mới | Chương V, E-HSMT | 0,389 | 100m |
| 173 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,246 | 100m3 |
| 174 | Cày xới mặt nền đường cũ | Chương V, E-HSMT | 4,821 | 100m2 |
| 175 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V, E-HSMT | 1,446 | 100m3 |
| 176 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1,061 | 100m3 |
| 177 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Chương V, E-HSMT | 0,723 | 100m3 |
| 178 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc MC70 1,0 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 4,885 | 100m2 |
| 179 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V, E-HSMT | 4,885 | 100m2 |
| 180 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường CRS-1 0,5 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 5,963 | 100m2 |
| 181 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C | Chương V, E-HSMT | 4,885 | 100m2 |
| 182 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Chương V, E-HSMT | 1,078 | 100m2 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,246 | 100m3 |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V, E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 185 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 15,87 | m3 |
| 186 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 15,87 | m3 |
| 187 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,857 | m3 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt Cột cờ inox 304 cao 9,8m chia 3 đốt D90x4mm, D60x3mm và D42x3mm và bản mã lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 158,515 | kg |
| 193 | Ống thép không rỉ D60x4mm chôn trong móng để lắp dựng cột cờ | Chương V, E-HSMT | 16,55 | kg |
| 194 | Phụ kiện cột cờ: Quả cầu inox D42, ròng dọc inox D42, dây cáp inox kéo cờ, côn thu... | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Gia công lan can sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 196 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | Chương V, E-HSMT | 17,671 | m2 |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 35,342 | m2 |
| 198 | Trồng chậu hoa giấy | Chương V, E-HSMT | 6 | chậu |
| B | NHÀ ĐỂ XE MÁY NHÂN VIÊN VĂN PHÒNG SAU NHÀ H3 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 56,914 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 91,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V, E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 9,057 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 7 | Di chuyển, dọn dep đồ đạc để trong sân sau nhà H3 | Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 7,043 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 31,762 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 31,762 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,061 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 20,234 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 20,234 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 8,748 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 8,748 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 8,748 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 8,748 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 18,157 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 3,437 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 3,437 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng Polycarbonat màu xanh | Chương V, E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che bằng tôn Pu chống nóng chống ồn 3 lớp | Chương V, E-HSMT | 3,36 | 100m2 |
| 33 | Máng thu nước inox | Chương V, E-HSMT | 21,7 | md |
| 34 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 35 | Cút nhưa PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Công tắc đơn 1 chiều + mặt + đế âm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đèn tuyp Led đơn 1x18W, dài 1,2m | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 38 | Dây dẫn Cu/pvc (1x1,5mm2) | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 39 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 40 | Hộp chia ngả PVC | Chương V, E-HSMT | 9 | hộp |
| 41 | Di dời vị trí công tắc đèn cho lối đi phòng lái xe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương cầu quan sát cho nhà xe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đào nền nhà kho bằng thủ công, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 6,163 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 45 | Đục tẩy nền hiện trạng vệ sinh dọn dẹp để đổ bê tông nền | Chương V, E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 15,336 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 153,36 | m2 |
| 48 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 153,36 | m2 |
| 49 | Đánh bóng bề mặt bê tông để sơn Epoxy | Chương V, E-HSMT | 153,36 | m2 |
| 50 | Đục tẩy nền hiện trạng vệ sinh dọn dẹp để đổ bê tông nền đằng sau nhà A2 | Chương V, E-HSMT | 145 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 145 | m2 |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 11,439 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 11,439 | m3 |
| C | SÂN TRƯỚC NHÀ H3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 86,98 | m2 |
| 2 | Đục tẩy nền láng vữa xi măng dưới lớp gạch lát | Chương V, E-HSMT | 86,98 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 8,698 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 8,698 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 7 | Lát nền bằng sàn gỗ nhựa ngoài trời rỗng ghép hở 4 lỗ vuông 25x140mm hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 43,5 | m2 |
| 8 | Xếp đá lát bước dạo kt 300x600x50mm | Chương V, E-HSMT | 70 | viên |
| 9 | Rải sỏi trắng tự nhiên dày 70-100mm | Chương V, E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường bồn cây, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 25,813 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá xanh băm mặt vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 15 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V, E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 16 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m2/lần |
| 17 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Chương V, E-HSMT | 25 | m2/tháng |
| 18 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V, E-HSMT | 1 | cây/lần |
| 19 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V, E-HSMT | 5 | cây/lần |
| 20 | Trồng, chăm sóc cây trồng nổi bầu | Chương V, E-HSMT | 51 | cây/lần |
| 21 | Thảm cây bụi | Chương V, E-HSMT | 25 | m2 |
| 22 | Cây trúc quân tử H=1,5m | Chương V, E-HSMT | 6,4 | md |
| 23 | Cây cúc tần Ấn Độ H=1m | Chương V, E-HSMT | 33 | khóm |
| 24 | Cây Mỏ két H=1,5m | Chương V, E-HSMT | 18 | khóm |
| 25 | Cây Quyết Tổ Chim H=0,5m | Chương V, E-HSMT | 5 | cây |
| 26 | Cây Sau Sau H=3,5m; ĐK= 7-10cm | Chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 27 | Ghế ngoài trời chân gang đúc, Chân gang đúc sơn tĩnh điện, nan ghế tựa gỗ căm xe KT 60x1800x20mm sơn PU ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Trụ đèn đá Nhật cao 1m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Hàng rào gỗ ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 2,95 | md |
| 30 | Thanh nẹp góc | Chương V, E-HSMT | 55,2 | md |
| 31 | Phễu thu nước Inox 304 D150 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Thanh nẹp góc gỗ nhựa | Chương V, E-HSMT | 79,8 | cái |
| 33 | Phá dỡ bậc tam cấp, bồn hoa xây gạch hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công, đào bỏ nền đường cắt | Chương V, E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây bồn hoa, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏ | Chương V, E-HSMT | 8,902 | m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 2,948 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 2,948 | m3 |
| 40 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V, E-HSMT | 2 | cây/tháng |
| 41 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Chương V, E-HSMT | 4,093 | m3 |
| 42 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V, E-HSMT | 0,102 | 100m2/lần |
| 43 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V, E-HSMT | 5 | cây/lần |
| 44 | Cây Mai vạn phúc H=0,5m; ĐK=0,5m | Chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 45 | Cây lộc vừng | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| D | SÂN TRƯỚC VÀ SAU HỘI TRƯỜNG LỚN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 8,701 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất hố bồn trồng cây | Chương V, E-HSMT | 29,662 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 12,498 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 42,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 42,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,324 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường bồn cây, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 10,322 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 149,228 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá xanh băm mặt, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 80,708 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tấm bê tông bệ ngồi | Chương V, E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tấm bê tông bệ ngồi, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 15 | Ốp gỗ ngoài trời lên bệ ngồi, gỗ chịu nước dày 25mm lỗ vuông | Chương V, E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 16 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Chương V, E-HSMT | 46,758 | m3 |
| 17 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V, E-HSMT | 2 | cây/tháng |
| 18 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V, E-HSMT | 0,813 | 100m2/lần |
| 19 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V, E-HSMT | 8 | cây/lần |
| 20 | Trồng, chăm sóc khóm cây | Chương V, E-HSMT | 88 | cây/lần |
| 21 | Trồng và duy trì hoa thời vụ. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Chương V, E-HSMT | 57 | m2/tháng |
| 22 | Mua cây Bàng Đài Loan. ĐK gốc 20cm, cao 5m | Chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| 23 | Mua cây dạng khóm- cây Mỏ Kết | Chương V, E-HSMT | 52 | khóm |
| 24 | Mua cây dạng khóm- Cúc tần ấn độ | Chương V, E-HSMT | 52 | khóm |
| 25 | Mua cây trồng hoa | Chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan để xử lý mối nối tiếp giáp với phần thi công mới | Chương V, E-HSMT | 0,103 | 100m |
| 27 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,56 | 100m3 |
| 28 | Cày xới mặt nền đường cũ | Chương V, E-HSMT | 10,71 | 100m2 |
| 29 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V, E-HSMT | 3,213 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Chương V, E-HSMT | 2,678 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 32 | Tưới lớp thấm bám nhựa lỏng đông đặc vữa MC70 1,0 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 10,37 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V, E-HSMT | 10,37 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường CRS-1 0,5 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 10,37 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C | Chương V, E-HSMT | 10,37 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 4,366 | 100m3 |
| 37 | Cạy tấm đan bê tông hiện trạng để cải tạo | Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 38 | Nạo vét bùn lòng rãnh, bùn lẫn rác | Chương V, E-HSMT | 6,792 | m3 |
| 39 | Đóng bao tải bùn lẫn rác để vận chuyển đổ đi | Chương V, E-HSMT | 249,559 | bao |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 21,547 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 21,547 | m3 |
| 42 | Tróc lớp vữa mặt rãnh, vệ sinh sạch sẽ trước khi xây nâng | Chương V, E-HSMT | 12,452 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,868 | m3 |
| 44 | Bộ nắp lưới chắn rác bằng Composite thu nước Kt 530x960mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 59 | cái |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 0,527 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất hố bồn trồng cây | Chương V, E-HSMT | 0,509 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 2,105 | m3 |
| 49 | Phá dỡ nền bê tông sân để mở rộng bồn cây | Chương V, E-HSMT | 5,415 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 8,029 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 8,029 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,741 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 32,306 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá xanh băm mặt, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,06 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,163 | m2 |
| 58 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V, E-HSMT | 3 | cây/tháng |
| 59 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Chương V, E-HSMT | 21,42 | m3 |
| 60 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V, E-HSMT | 0,357 | 100m2/lần |
| 61 | Trồng và duy trì hoa thời vụ. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Chương V, E-HSMT | 15 | m2/tháng |
| 62 | Trồng, chăm sóc cây trồng nổi bầu | Chương V, E-HSMT | 18 | cây/lần |
| 63 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V, E-HSMT | 6 | cây/lần |
| 64 | Cây Ngâu. ĐK gốc 6-7cm, cao 1m | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 65 | Cây Mỏ Két H=1,5m | Chương V, E-HSMT | 12 | khóm |
| 66 | Cây Mai Vạn Phúc. ĐK gốc 2-3cm, cao 30-40cm | Chương V, E-HSMT | 6 | cây |
| 67 | Thảm cây bụi | Chương V, E-HSMT | 15 | m2 |
| 68 | Cúc Tần Ấn Độ H=1m | Chương V, E-HSMT | 62 | khóm |
| 69 | Cụm 3 cây Thiên Tuế | Chương V, E-HSMT | 2 | cụm |
| 70 | Đá cuội rải | Chương V, E-HSMT | 6 | viên |
| 71 | Giỏ treo chậu hoa KT 2000x280x250mm làm từ các thanh sắt tròn đặc D14 và D10 sơn đen | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 72 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng chiều dày lớp cắt | Chương V, E-HSMT | 0,399 | 100m |
| 73 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V, E-HSMT | 96,8 | m2 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường CRS-1 0,5 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,968 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V, E-HSMT | 0,968 | 100m2 |
| 76 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V, E-HSMT | 0,968 | 100m2 |
| 77 | Ống PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 78 | Ống PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 79 | Vòi nước D20 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Co D25 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Nối giảm D25 xuống D20 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Co D20 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Co ren trong D20 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Van khóa tổng D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Cùm treo ống nhựa | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cm | Chương V, E-HSMT | 1 | cây/tháng |
| 87 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V, E-HSMT | 15 | cây/lần |
| 88 | Cây Mai vạn phúc H=0,5m; ĐK=0,5m | Chương V, E-HSMT | 9 | cây |
| 89 | Cây Tường vi H=2m, ĐK=3-5cm | Chương V, E-HSMT | 6 | cây |
| 90 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm, trồng cây lộc vừng chuyển từ nhà A2 về | Chương V, E-HSMT | 1 | cây/lần |
| 91 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cây/tháng |
| 92 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cây/lần |
| 93 | Cây Phong Linh, H=5m, ĐK thân 13-15cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 94 | Tháo dỡ cột biển báo giao thông hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 95 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Chương V, E-HSMT | 0,455 | 100m |
| 96 | Đào nền đường bằng thủ công, đào bỏ nền đường cắt | Chương V, E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây bồn hoa, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,863 | m3 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏ | Chương V, E-HSMT | 6,795 | m2 |
| 99 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 101 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V, E-HSMT | 2 | cây/tháng |
| 102 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Chương V, E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 103 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m2/lần |
| 104 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cây/lần |
| E | SÂN TRƯỚC NHÀ A5 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất hố bồn trồng cây | Chương V, E-HSMT | 21,996 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 17,309 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 40,155 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 40,155 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 4,598 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường bồn cây, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 30,87 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 295,611 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,455 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá màu xanh băm mặt, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 29,356 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tấm bê tông bệ ngồi | Chương V, E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tấm bê tông bệ ngồi, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,226 | m3 |
| 15 | Ốp gỗ ngoài trời lên bệ ngồi, gỗ chịu nước dày 25mm lỗ vuông, thanh xương gỗ nhựa 40x25 khoan vít | Chương V, E-HSMT | 23,19 | m2 |
| 16 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Chương V, E-HSMT | 52,945 | m3 |
| 17 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V, E-HSMT | 3 | cây/tháng |
| 18 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V, E-HSMT | 0,786 | 100m2/lần |
| 19 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V, E-HSMT | 9 | cây/lần |
| 20 | Trồng, chăm sóc khóm cây | Chương V, E-HSMT | 30 | cây/lần |
| 21 | Trồng và duy trì hoa thời vụ. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Chương V, E-HSMT | 67 | m2/tháng |
| 22 | Mua cây Bàng Đài Loan. ĐK gốc 20cm, cao 5m | Chương V, E-HSMT | 5 | cây |
| 23 | Mua cây dạng khóm- cây Mỏ Kết | Chương V, E-HSMT | 30 | khóm |
| 24 | Mua cây trồng hoa | Chương V, E-HSMT | 67 | m2 |
| 25 | Mua cây sấu | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan để xử lý mối nối tiếp giáp với phần thi công mới | Chương V, E-HSMT | 0,134 | 100m |
| 27 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,976 | 100m3 |
| 28 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V, E-HSMT | 4,448 | 100m2 |
| 29 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,334 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1,112 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vữa MC70 1,0 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 4,448 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V, E-HSMT | 4,448 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường CRS-1 0,5 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 4,448 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Chương V, E-HSMT | 4,448 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Chương V, E-HSMT | 0,976 | 100m3 |
| F | XUNG QUANH CÂY ĐA KTX | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, E-HSMT | 3,799 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bó bồn xây gạch hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 3,448 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 8,315 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 8,315 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,724 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường bồn cây, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,988 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 42,262 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ dày 10mm vào chân tường bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 28,36 | m2 |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Chương V, E-HSMT | 7,662 | m3 |
| 12 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V, E-HSMT | 0,255 | 100m2/lần |
| 13 | Vệ sinh đường dạo, bãi đất trong công viên, vườn hoa | Chương V, E-HSMT | 0,013 | 1000m2/tháng |
| 14 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1 | cây/lần |
| 15 | Trồng, chăm sóc cây hoa giấy trồng leo lên mái | Chương V, E-HSMT | 1 | cây/lần |
| 16 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Chương V, E-HSMT | 6 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 17 | Cây bụi hoa trạng nguyên cao 60cm | Chương V, E-HSMT | 60 | khóm |
| 18 | Cây hoa Giấy trồng leo giàn mái | Chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 24 | Cột giàn hoa gỗ nhựa KT 2 hộp150x150 ghép dựng cột (bao gồm công lắp dựng) | Chương V, E-HSMT | 36 | md |
| 25 | Cột giàn hoa gỗ nhựa KT 2 hộp150x50 ghép dựng cột (bao gồm công lắp dựng) | Chương V, E-HSMT | 36 | md |
| 26 | Lắp dựng thanh lam gỗ nhựa KT 150x50 gác trang trí dàn hoa | Chương V, E-HSMT | 152,01 | md |
| 27 | Lõi thép hộp luồn trong các thanh gỗ nhựa | Chương V, E-HSMT | 514,352 | kg |
| 28 | Lắp dựng khung thép hộp luồn trong các thanh gỗ nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 8,65 | m3 |
| 31 | Lát sàn gỗ nhựa ngoài trời rỗng ghép hở 4 lỗ vuông 25x140mm (lát so le), đã bao gồm khung xương | Chương V, E-HSMT | 86,5 | m2 |
| 32 | Ghế ngoài trời chân gang đúc, Chân gang đúc sơn tĩnh điện, nan ghế tựa gỗ căm xe KT 60x1800x20mm sơn PU ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 9,57 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 24,346 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 24,346 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 24,346 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây bậc thềm nhà trạm bơm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 38 | Láng bậc thềm nhà trạm bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,041 | m2 |
| 39 | Đục tẩy nền láng vữa xi măng mái nhà trạm bơm | Chương V, E-HSMT | 6,38 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái nhà trạm bơm | Chương V, E-HSMT | 6,38 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 6,38 | m2 |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông Asphan để xử lý đầu nối tiếp giáp với phần thi công mới | Chương V, E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường CRS-1 0,5 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 2,367 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Chương V, E-HSMT | 2,367 | 100m2 |
| G | CỔNG SỐ 4 VÀ LỐI ĐI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,191 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 47,65 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 476,5 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 476,5 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch Ceramic 400x400mm men khô mặt nhám, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 204,383 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch Ceramic 300x600mm mặt nhám lát sole nhau, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 272,118 | m2 |
| 7 | Lát bậu cửa đi bằng đá Granite màu đen dày 20mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 36,07 | m2 |
| 8 | Đào đất móng tường chắn đất, bồn cây, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,041 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 2,041 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 2,041 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,434 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường chắn đất, xây bồn cây, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,604 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 46,984 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tầng 1 | Chương V, E-HSMT | 349,195 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 349,195 | m2 |
| 16 | Cung cấp bồn cây bằng bê tông nhẹ 500x500x1500mm | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng bồn cây bê tông nhẹ | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 18 | Gia công hệ khung dàn hoa | Chương V, E-HSMT | 2,447 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, lắp khung dàn hoa | Chương V, E-HSMT | 2,447 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện hệ khung dàn hoa ngoài trời, sơn màu giả gỗ | Chương V, E-HSMT | 248,35 | m2 |
| 21 | Đổ đất trồng cây vào bồn | Chương V, E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 22 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V, E-HSMT | 0,255 | 100m2/lần |
| 23 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V, E-HSMT | 272 | cây/lần |
| 24 | Cây Cúc tần Ấn độ | Chương V, E-HSMT | 51 | khóm |
| 25 | Cây Lan Ý | Chương V, E-HSMT | 51 | khóm |
| 26 | Cây Bạch Chỉ | Chương V, E-HSMT | 51 | khóm |
| 27 | Cây Hồng Môn | Chương V, E-HSMT | 119 | khóm |
| 28 | Ghế ngoài trời chân gang đúc, Chân gang đúc sơn tĩnh điện, nan ghế tựa gỗ căm xe KT 60x1800x20mm sơn PU ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Đèn gắn tường, loại ngoài trời bóng Led 20W | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 30 | Dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 31 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tuýp Led | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,909 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 76,373 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 763,727 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch Ceramic 400x400mm men khô mặt nhám, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 763,727 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa sắt hiện trạng bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 109,257 | m2 |
| 39 | Cắt cửa sắt hiện trạng để nâng cửa | Chương V, E-HSMT | 72,72 | 1m |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 67,173 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 260,217 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 1.022,247 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.022,247 | m2 |
| H | CỔNG SINH VIÊN 3 VÀ LỐI ĐI SINH VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,238 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 1,729 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 1,729 | tấn |
| 9 | Bu lông M18 | Chương V, E-HSMT | 112 | cái |
| 10 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm ngang | Chương V, E-HSMT | 2,279 | tấn |
| 11 | Gia công kết cấu thép mái vòm dạng hình cong | Chương V, E-HSMT | 1,399 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giàn thép hộp | Chương V, E-HSMT | 3,678 | tấn |
| 13 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép dàn mái | Chương V, E-HSMT | 5.406,271 | kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây bó vỉa bồn, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,216 | m3 |
| 17 | Trát tường bó vỉa bồn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 27,532 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch thẻ màu đỏ | Chương V, E-HSMT | 2,216 | m2 |
| 19 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V, E-HSMT | 7 | cây/lần |
| 20 | Cây hoa giấy leo dàn | Chương V, E-HSMT | 7 | cây |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ, di chuyển đường cấp nước rửa tay hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 33,93 | m2 |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công, đào nền bồn trồng cây | Chương V, E-HSMT | 3,393 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,009 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây bồn hoa, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,027 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏ | Chương V, E-HSMT | 23,847 | m2 |
| 31 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V, E-HSMT | 9,536 | m3 |
| 32 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V, E-HSMT | 0,238 | 100m2/lần |
| 33 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V, E-HSMT | 11 | cây/lần |
| 34 | Cây Tùng Ấn độ H=2-2,5m | Chương V, E-HSMT | 11 | cây |
| I | TƯỜNG RÀO QUANH TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 5,163 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, đào máy 90% | Chương V, E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 5,736 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 19,957 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,467 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 10,435 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,467 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,454 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 257,697 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 257,697 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V, E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V, E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường hàng rào | Chương V, E-HSMT | 17,901 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 17,901 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 17,901 | m2 |
| 24 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V, E-HSMT | 11,676 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V, E-HSMT | 11,676 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V, E-HSMT | 11,676 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 11,676 | m2 |
| 28 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V, E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường hàng rào | Chương V, E-HSMT | 40,944 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 80,609 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 80,609 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V, E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V, E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường hàng rào | Chương V, E-HSMT | 32,909 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 32,909 | m2 |
| 42 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 32,909 | m2 |
| 43 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V, E-HSMT | 15,444 | m2 |
| 44 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt thoáng | Chương V, E-HSMT | 21,45 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt hàng rào thép hộp | Chương V, E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V, E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 54,002 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 54,002 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 54,002 | m2 |
| 51 | Khai thông các ống thoát tràn trên mái, vệ sinh mái sạch sẽ | Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 52 | Tháo dỡ cửa cổng khung sắt | Chương V, E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 53 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 1,924 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 1,924 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,936 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,55 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên vào cột, tường, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 13,042 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 7,524 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 9,779 | m2 |
| 76 | Bộ chữ đồng tên trường "Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải" kèm chữ tiếng Anh bên dưới bằng chữ đồng cao 100 dày 20 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Bánh xe lăn cánh cổng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 79 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 84 | Lắp đặt Bulong móng M12 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 88 | Bọc cột bảng hiệu, biển chỉ dẫn bằng tấm Aluminium ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 11,42 | m2 |
| 89 | Bộ logo, chữ, mũi tên tấm Alu cắt CNC, phía sau dán tấm Alu trắng để nổi chữ | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 11,152 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 11,152 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 11,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,651 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 10,648 | m3 |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x750 | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x480 | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V, E-HSMT | 34 | 1 cọc |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp cửa cột thép | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V, E-HSMT | 10 | cột |
| 12 | Tháo dỡ và di chuyển cột đèn hiện trạng và lắp ra vị trí mới | Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 13 | Cột đèn mạ kẽm, thẳng, cao 10m, kèm giá bắt đèn pha | Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Cột đèn thép mạ kẽm cao 8m | Chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 15 | Cần vươn đơn CD- 06 vươn 1,5m cho cột đèn 8m | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Cần vươn đôi CK-06 vươn 1,5m vuông góc cho cột đèn 8m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột đèn sân vườn 4 bóng, lắp dựng bằng máy | Chương V, E-HSMT | 18 | cột |
| 18 | Cột đèn sân vườn mã VTCDSV01 cột đế gang thân nhôm. Bao gồm chân cột + đèn VTDSVS01 + Bảng điện cửa cột | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đèn pha 150W gắn tường | Chương V, E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đèn pha 150W gắn tường (tận dụng di chuyển từ vị trí cũ) | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 23 | Đèn nấm- đèn dẫn hướng | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC(2x2,5)mm2 | Chương V, E-HSMT | 520 | m |
| 26 | Dây điện Cu/Pvc/Pvc(2x2,5)mm2 | Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 27 | Dây điện Cu/PVC(1x5)mm2 | Chương V, E-HSMT | 820 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE gân xoắn D40/30 | Chương V, E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE gân xoắn D85/65 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 30 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Chương V, E-HSMT | 3,06 | m |
| 31 | Đào rãnh chôn cáp | Chương V, E-HSMT | 65,4 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V, E-HSMT | 16,267 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 48,32 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 17,08 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 17,08 | m3 |
| 36 | Băng cáp lưới báo hiệu | Chương V, E-HSMT | 460 | md |
| 37 | Camera Analog thân trụ, loại ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 kèm dây nguồn Cu-2x1,2mm | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 17,645 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,016 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnh bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,723 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 26 | m2 |
| 49 | Nắp ghi rãnh thu nước bằng Composite KT 530x800mm tải trọng 12,5T | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp dựng tấm ghi rãnh thoát nước | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp tấm đan bê tông rãnh | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 6,939 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6x10x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,811 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,232 | m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Nắp ghi rãnh thu nướcbằng Composite KT 530x960mm tải trọng 12,5T | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Nắp ga thăm bằng gang KT 900x900 có nắp tròn D600 tải trọng 25 tấn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp dựng tấm ghi rãnh thoát nước | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Đào đất đặt đường ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V, E-HSMT | 10,297 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D200- C3 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110- C3 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 74 | Cút 45 độ PVC thoát nước D110 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Tê 135 độ PVC thoát nước D110 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Ống PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 77 | Ống PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 78 | Vòi nước D20 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Co D25 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lơi D25 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Tê D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Nối giảm D25 xuống D20 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Co D20 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Co ren trong D20 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Van khóa tổng D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Cùm treo ống nhựa | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V, E-HSMT | 9,177 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống U.pvc-c3 D160 thoát nước | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 91 | Tê 135 độ pvc D160 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Cút 135 độ pvc D160 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Măng sông nối ống D160 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Cạy tấm đan bê tông hiện trạng để cải tạo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 3,053 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 3,053 | m3 |
| 97 | Tróc lớp vữa mặt rãnh, vệ sinh sạch sẽ trước khi xây nâng | Chương V, E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 99 | Bộ nắp lưới chắn rác bằng Composite thu nước Kt 530x960mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp dựng tấm ghi rãnh thoát nước | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Ống PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 102 | Ống PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 103 | Vòi nước D20 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Co D25 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lơi D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Tê D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Nối giảm D25 xuống D20 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Co D20 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Co ren trong D20 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Van khóa tổng D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Cùm treo ống nhựa | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Cạy tấm đan bê tông hiện trạng để cải tạo | Chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| 113 | Nạo vét bùn lòng rãnh, bùn lẫn rác | Chương V, E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 114 | Đóng bao tải bùn lẫn rác để vận chuyển đổ đi | Chương V, E-HSMT | 370,37 | bao |
| 115 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 14,659 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 14,659 | m3 |
| 117 | Tróc lớp vữa mặt rãnh, vệ sinh sạch sẽ trước khi xây nâng | Chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 118 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 119 | Bộ nắp lưới chắn rác bằng Composite thu nước Kt 530x960mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống U.Pvc C3 D160 | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 122 | Cút cong U.pvc C3 thoát nước D160 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Phễu thu nước inox D160 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Ống PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 125 | Ống PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 126 | Vòi nước D20 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Co D25 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Nối giảm D25 xuống D20 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Co D20 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Co ren trong D20 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Van khóa tổng D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Cùm treo ống nhựa | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 106,704 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 57,845 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 12,168 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 17,846 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,178 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 143 | Nắp ghi rãnh thu nướcbằng Composite KT 530x800mm tải trọng 12,5T | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 144 | Lắp dựng tấm ghi rãnh thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 148 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp tấm đan bê tông rãnh | Chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 11,592 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,733 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 6x10x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,003 | m3 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,558 | m2 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,709 | m3 |
| 159 | Lắp dựng tấm ghi bằng Composite rãnh thoát nước | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Nắp ghi ga thu nước bằng Composite KT 530x960mm tải trọng 12,5T | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Đào đất đặt đường ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 4,386 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D315- C3 | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng về hạ tầng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.-Có hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Kiến trúc, cây xanh, cảnh quan và môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư- Có hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 40 | - Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp(05 thợ cốp pha, 15 thợ nề hoàn thiện; 10 thợ cốt thép - hàn; 02 thợ điện; 02 thợ nước, 01 thợ vận hành máy; 05 thợ sơn bả)- Có hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn(*) | 1 | |
| 2 | Máy lu bánh lốp (*) | Trọng lượng làm việc ≥ 15.500 kg | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa (*) | Năng xuất rải ≥ 250 m3/h | 1 |
| 4 | Ô tô rải nhựa hoặc phun nhựa (*) | Trọng tải hàng hóa ≥ 4.000kg | 1 |
| 5 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng làm việc ≥ 24.000kg | 1 |
| 6 | Máy ủi (*) | Trọng lượng làm việc ≥ 5.000 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 2,3 KW | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 KW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5KW | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi