Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835368-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210686515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:13:00 đến ngày 2021-08-23 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,570,199,208 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình kênh bê tông thuỷ lợi cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, thủy lợi); Nhưng phải có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành CTTL hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình CTTL cấp IV; (Có hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi cấp IV (Có hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH TUYẾN A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V2,4724100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V1,0596100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V280,3m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Xem chương V60,5115m3
5Bê tông tường kênh M150, đá 1x2Xem chương V86,673m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V29,8568m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaXem chương V22,572m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V1,8657100m2
9Ván khuôn kênhXem chương V17,289100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem chương V8,8421tấn
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmXem chương V0,3100m
B TUYẾN KÊNH NHÁNH B
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V86,38m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V37,02m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V120,1m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Xem chương V25,6018m3
5Bê tông tường kênh M150, đá 1x2Xem chương V29,3552m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V12,6329m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaXem chương V7,872m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V1,15100m2
9Ván khuôn kênhXem chương V5,8518100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem chương V3,5098tấn
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmXem chương V0,85100m
C TUYẾN KÊNH NHÁNH N
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V171,71m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V73,59m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V173,2m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Xem chương V41,5303m3
5Bê tông tường kênh M150, đá 1x2Xem chương V47,6192m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V20,4922m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaXem chương V12,792m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V1,8657100m2
9Ván khuôn kênhXem chương V9,4926100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem chương V5,6933tấn
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmXem chương V0,21100m
D TUYẾN KÊNH NHÁNH M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V17,01m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V7,29m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V42,5m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Xem chương V8,2117m3
5Bê tông tường kênh M150, đá 1x2Xem chương V9,4168m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V4,0499m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaXem chương V2,624m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V0,3695100m2
9Ván khuôn kênhXem chương V1,877100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem chương V1,1252tấn
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmXem chương V0,35100m
E TUYẾN KÊNH NHÁNH M1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V17,43m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V7,47m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V19,4m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Xem chương V3,4841m3
5Bê tông tường kênh M150, đá 1x2Xem chương V4,9875m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V2,1552m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaXem chương V1,1392m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V0,2091100m2
9Ván khuôn kênhXem chương V1,2443100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem chương V0,4055tấn
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmXem chương V0,35100m
F TUYẾN KÊNH NHÁNH N3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V14,07m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V6,03m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V31m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Xem chương V5,2227m3
5Bê tông tường kênh M150, đá 1x2Xem chương V7,481m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V2,5764m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaXem chương V1,98m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V0,2278100m2
9Ván khuôn kênhXem chương V1,4922100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem chương V0,763tấn
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmXem chương V0,1100m
G TUYẾN KÊNH NHÁNH E
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V34,58m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V14,82m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V66,5m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Xem chương V9,1656m3
5Bê tông tường kênh M150, đá 1x2Xem chương V15,316m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V4,5228m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaXem chương V3,96m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V0,4643100m2
9Ván khuôn kênhXem chương V3,0552100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem chương V1,5627tấn
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmXem chương V0,35100m
H TUYẾN KÊNH TUYẾN D
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V97,23m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V41,67m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V79,9m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Xem chương V17,2501m3
5Bê tông tường kênh M150, đá 1x2Xem chương V24,707m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V8,5131m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaXem chương V6,336m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V0,7521100m2
9Ván khuôn kênhXem chương V4,9286100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem chương V2,5212tấn
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmXem chương V0,5100m
I TUYẾN KÊNH TUYẾN D1
J TUYẾN KÊNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V19,46m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V8,34m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V11,8m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Xem chương V2,9463m3
5Bê tông tường kênh M150, đá 1x2Xem chương V4,221m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V1,4522m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaXem chương V1,188m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V0,0914100m2
9Ván khuôn kênhXem chương V0,8418100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem chương V0,4301tấn
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmXem chương V0,1100m
K CỬA THU ĐẦU TUYẾN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V9,0816m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V2,2704m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V3,3805m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,5231m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chương V1,67m3
6Đổ bê tông tường chiều dày Xem chương V1,8986m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V0,3109tấn
8Mối hàn thépXem chương V102mối
9Ván khuôn thànhXem chương V0,2342100m2
L CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
M CỐNG QUA ĐƯỜNG CỌC A20-A22
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chương V1,368m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V7,9m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V3,65m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xem chương V0,63m3
5Cát sạn đệmXem chương V0,44m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chương V1,08m3
7Đổ bê tông tường chiều dày Xem chương V1m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chương V0,97m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,23m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem chương V0,1758100m2
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem chương V0,0501tấn
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chương V0,0959tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V0,1872tấn
N CỐNG QUA ĐƯỜNG CỌC N23-24
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chương V1,368m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V7,9m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V3,65m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xem chương V1,55m3
5Cát sạn đệmXem chương V0,44m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chương V1,08m3
7Đổ bê tông tường chiều dày Xem chương V1m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chương V0,97m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,23m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem chương V0,1758100m2
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem chương V0,0501tấn
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chương V0,0959tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V0,1872tấn
O CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chương V2,736m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V15,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V7,3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xem chương V3,1m3
5Cát sạn đệmXem chương V0,876m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chương V2,16m3
7Đổ bê tông tường chiều dày Xem chương V2m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chương V1,944m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,45m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem chương V0,3516100m2
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem chương V0,1002tấn
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chương V0,1918tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V0,3744tấn
P CỬA THU + BỂ THU ĐẦU TUYẾN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V2,27m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V9,08m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V3,38m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,52m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chương V1,67m3
6Đổ bê tông tường chiều dày Xem chương V1,9m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V0,2333tấn
8Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép Xem chương V0,0226tấn
9Thép hình chữ L 50*50*4Xem chương V54,9kg
10Mối hàn thépXem chương V102mối
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem chương V0,2342100m2
Q CỐNG TIỂU CÂU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V5,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V13,92m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,322m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Xem chương V1,62m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chương V0,675m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn tiểu câuXem chương V0,296100m2
7Phai gỗ (0,5x0,40x0,1)mXem chương V7cái
R BỂ CHIA NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V9,0816m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V2,2704m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V3,3805m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,5231m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chương V2,112m3
6Đổ bê tông tường chiều dày Xem chương V4,144m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V0,3914tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V0,056100m2
9Ván khuôn thànhXem chương V0,5136100m2
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmXem chương V0,12100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình kênh bê tông thuỷ lợi cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, thủy lợi); Nhưng phải có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành CTTL hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình CTTL cấp IV; (Có hợp đồng lao động kèm theo)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi cấp IV (Có hợp đồng lao động kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW Đầm bàn 1kW2
2 Đầm dùi Đầm dùi2
3 Máy cắt thép Máy cắt thép2
4 Máy uốn thép Máy uốn thép2
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy trộn bê tông >=250l Máy trộn bê tông >=250l2
7 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Ô tô tự đổ >= 7 tấn1
8 Máy hàn Máy hàn1
9 Máy xúc >= 0,8m3 Máy xúc >= 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->