Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834725-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210834672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021, năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:10:00 đến ngày 2021-08-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,974,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52573E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị ≥ 8.007.000.000 đồng. Đính kèm biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu kê khai trên biểu mẫu số 10 (a) và 10 (b) Webfrom.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-CMND/Giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- CMND/Giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- CMND/Giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.Trong đó:+ 05 thợ nề.+ 02 thợ sơn.+ 02 thợ hàn.+ 02 thợ mộc.+ 02 thợ điện.+ 02 thợ cấp thoát nước.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy, chữa cháy.+ CMND/ Giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô - sức nâng: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp - sức nâng: 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô thùng 3T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vận thăng 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng: 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.042,225m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2.115,6m
3Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V66m3
4Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,421m3
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V27,94m2
6Vận chuyển lên cao cửa các loại bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V10,42210 m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.331,955m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt đáy cầu thang, mặt bên cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V82,485m2
9Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V2.757,335m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V99,845m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V346,325m2
12Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền cầu thang đá rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,662m3
13Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
14Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V225,753m3
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V225,753m3
16Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V225,753m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V225,753m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V225,753m3
19Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V60,3m
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5X11,5X17,5cm, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,508m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,037m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5X11,5X17,5cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,364m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5X11,5X17,5cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,094m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.922,388m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn diềm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
8Bê tông sàn diểm mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,317m3
9Vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,317m3
10Dở ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,772100 m2
11Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40( bằng 30%DT dở)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231100 m2
12Gia cố xà gồ gỗ 70x140 bị võngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.115,6m
14Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa German hệ 55, cửa đi kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xinfa 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V364,11m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa German hệ 55, cửa sổ kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xinfa 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V385,99m2
16Vận chuyển lên cao cửa các loại bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V50,82210 m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V2.650,396m2
18Thi công trần phẳng tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi kt 600x600 khu vệ sinh (bao gồm vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,58m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5.297,108m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.154,591m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8.451,699m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,755100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,547tấn
24Bê tông lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,389m3
25Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,447m2
26Sản xuất, lắp dựng lan can kính cượng lực 10mm, trụ Inox áp gỗ, tay vịn cầu thang gỗ(bao gồm vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3m2
27Con tiện gỗ trụ tay vịn cầu thang đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Sản xuất lắp dựng lam gỗ ( KT: 150x75x2,9-3,7m) trang trí gỗ ván dày 2cm, nhập khẩu nhóm IV( trưởng ban tuyên giáo, ban kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,5m
29Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 800x800 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.603,295m2
30Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x100Mô tả kỹ thuật theo chương V158,715m2
31Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V228,395m2
32Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V898,67m2
33Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,04m2
34Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép ( mái che ô cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
35Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép ( mái che ô cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
36Lắp dựng kính cường lực dày 10mm( mái che ô cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
37Ốp lamri gỗ tự nhiên dày 2cm, khung xương gỗ (bao gồm cả vật tư và nhân công)( 03 phòng làm việc trưởng ban)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,68m2
38Lắp đặt thiết bị camera IP Dome 2 MP (DS-2CD3121G0-I)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Lắp đặt đầu ghi hình camera IP 8 kênh (DS-TNN08-K1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt Switch mạng (8 port Gigabit + POE - SG1008MPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt ổ cứng 6TB - HDD WD 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
42Lắp đặt Tivi chuyên dụng Aikyo 55 inch - ATV-55 UDHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt dây dẫn. loại dây đồng trụcMô tả kỹ thuật theo chương V225m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V225m
C PHẦN SÂN KHẤU PHÒNG HỌP
1Trang trí sân khấu bảng khẩu hiệu, ốp vách hoa văn CNC, gỗ melamine dày 18mm, chữ mica, cờ đỏ búa liềm, bục sân khấu khung xương sắt 40x80x1,4, tấm cemboard dày 18mm, lót thảm nỉ, hệ thống điện chiếu sáng.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.845m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.612m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.478m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
5Lắp đặt đèn trang trí âm trần D155, 25wMô tả kỹ thuật theo chương V302bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần, vuông kt: 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V125bộ
7Lắp đặt đèn trang trí âm trần D155, 16wMô tả kỹ thuật theo chương V107bộ
8Lắp đặt các loại đèn chùm loại cánh sen, đèn Led (HH001)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
9Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt ( cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Lắp đặt các loại đèn chùm, loại đèn >10 bóng( cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây module, ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V350m
12Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 12V/30AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMô tả kỹ thuật theo chương V567hộp
14Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 40cm2 (hộp tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
16Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe (automat tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V242cái
18Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt (đảo chiều điều khiển đèn cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
20Lắp đặt dây dẫn. loại dây 6 lõi internetMô tả kỹ thuật theo chương V1.773m
E PHẦN NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
5Lắp đặt bàn đá Granite đặt lavabo (bao gồm vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1m2
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lababoMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
7Lắp đặt bộ xả lababo, bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, lavabo lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, cầm tay, nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp đặt gương soi tráng thủy 600x900Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12Lắp đặt giá treo khăn, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
14Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
15Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
16Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
17Lắp đặt bình nước nóng gián tiếp (30 lít)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Bộ máy sấy tay cảm biến (bao gồm vật tư và nhân công)-MÃ KDKMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
20Lắp đặt bộ xả nhấn Inox tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
21Lắp đặt dây cấp nước các tb vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
22Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần (quạt hút mùi vệ sinh) KT 350X350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100 m
24Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
25Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100 m
28Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
29Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
32Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
35Thay mới đầu báo khói (bao gồm vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm, độ dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
37Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm, độ dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm, đọ dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F PHẦN LÁT ĐÁ VĨA HÈ
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V86,403m2
2Quét nước xi măng bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V86,403m2
3Lát đá granit tự nhiên, nền, đường, vĩa hè bằng đá granit tự nhiên đục nhám 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,403m2
G PHẦN THIẾT BỊ
1Ghế chủ tạo phòng họp. Chất liệu gỗ gõ đỏ tự nhiên nhận khẩu và bọc nỉ cao cấp, KT 840x880x1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
2Bàn phòng họp. Chất liệu gỗ gõ đỏ ( Nhóm II) tự nhiên nhận khẩu, KT 610x1725x810mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
3Ghế phòng họp. Chất liệu gỗ gõ đỏ (Nhóm II) tự nhiên nhận khẩu và bọc nỉ cao cấp, KT 430x380x1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
4Ghế phòng họp. Chất liệu gỗ gõ đỏ ( Nhóm II) tự nhiên nhận khẩu, KT 610mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52573E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị ≥ 8.007.000.000 đồng. Đính kèm biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu kê khai trên biểu mẫu số 10 (a) và 10 (b) Webfrom.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-CMND/Giấy căn cước.55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- CMND/Giấy căn cước.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- CMND/Giấy căn cước.33
4 Công nhân kỹ thuật.Trong đó:+ 05 thợ nề.+ 02 thợ sơn.+ 02 thợ hàn.+ 02 thợ mộc.+ 02 thợ điện.+ 02 thợ cấp thoát nước. 15 + Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy, chữa cháy.+ CMND/ Giấy căn cước.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 10T Cần trục ô tô - sức nâng: 10T1
2 Cần trục tháp 25T Cần trục tháp - sức nâng: 25T1
3 Máy cắt gạch 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW1
4 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW1
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
8 Máy khoan 1 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW1
10 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
11 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
12 Máy cắt gạch 1,7kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW1
13 Ô tô thùng 3T Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5T1
14 Vận thăng 0,5T Máy vận thăng - sức nâng: 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->