Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021, năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:10:00 đến ngày 2021-08-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,974,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52573E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị ≥ 8.007.000.000 đồng. Đính kèm biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu kê khai trên biểu mẫu số 10 (a) và 10 (b) Webfrom. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-CMND/Giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- CMND/Giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- CMND/Giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật.Trong đó:+ 05 thợ nề.+ 02 thợ sơn.+ 02 thợ hàn.+ 02 thợ mộc.+ 02 thợ điện.+ 02 thợ cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy, chữa cháy.+ CMND/ Giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô - sức nâng: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp - sức nâng: 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô thùng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,225 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.115,6 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,421 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,94 | m2 |
| 6 | Vận chuyển lên cao cửa các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,422 | 10 m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.331,955 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt đáy cầu thang, mặt bên cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,485 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.757,335 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,845 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,325 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền cầu thang đá rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 14 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,753 | m3 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,753 | m3 |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,753 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,753 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,753 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5X11,5X17,5cm, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,508 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,037 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5X11,5X17,5cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,364 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5X11,5X17,5cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,094 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.922,388 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn diềm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn diểm mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| 9 | Vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| 10 | Dở ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | 100 m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40( bằng 30%DT dở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100 m2 |
| 12 | Gia cố xà gồ gỗ 70x140 bị võng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.115,6 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa German hệ 55, cửa đi kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xinfa 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,11 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa German hệ 55, cửa sổ kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xinfa 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,99 | m2 |
| 16 | Vận chuyển lên cao cửa các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,822 | 10 m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.650,396 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi kt 600x600 khu vệ sinh (bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,58 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.297,108 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.154,591 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.451,699 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,755 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,547 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,389 | m3 |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,447 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng lan can kính cượng lực 10mm, trụ Inox áp gỗ, tay vịn cầu thang gỗ(bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m2 |
| 27 | Con tiện gỗ trụ tay vịn cầu thang đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Sản xuất lắp dựng lam gỗ ( KT: 150x75x2,9-3,7m) trang trí gỗ ván dày 2cm, nhập khẩu nhóm IV( trưởng ban tuyên giáo, ban kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 800x800 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.603,295 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,715 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,395 | m2 |
| 32 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,67 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,04 | m2 |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép ( mái che ô cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép ( mái che ô cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kính cường lực dày 10mm( mái che ô cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 37 | Ốp lamri gỗ tự nhiên dày 2cm, khung xương gỗ (bao gồm cả vật tư và nhân công)( 03 phòng làm việc trưởng ban) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,68 | m2 |
| 38 | Lắp đặt thiết bị camera IP Dome 2 MP (DS-2CD3121G0-I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đầu ghi hình camera IP 8 kênh (DS-TNN08-K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Switch mạng (8 port Gigabit + POE - SG1008MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ổ cứng 6TB - HDD WD 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 42 | Lắp đặt Tivi chuyên dụng Aikyo 55 inch - ATV-55 UDH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn. loại dây đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| C | PHẦN SÂN KHẤU PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Trang trí sân khấu bảng khẩu hiệu, ốp vách hoa văn CNC, gỗ melamine dày 18mm, chữ mica, cờ đỏ búa liềm, bục sân khấu khung xương sắt 40x80x1,4, tấm cemboard dày 18mm, lót thảm nỉ, hệ thống điện chiếu sáng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.845 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.612 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D155, 25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần, vuông kt: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D155, 16w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chùm loại cánh sen, đèn Led (HH001) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt ( cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại đèn >10 bóng( cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây module, ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 12V/30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 40cm2 (hộp tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe (automat tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt (đảo chiều điều khiển đèn cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn. loại dây 6 lõi internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773 | m |
| E | PHẦN NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bàn đá Granite đặt lavabo (bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lababo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ xả lababo, bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, lavabo lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, cầm tay, nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi tráng thủy 600x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo khăn, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 16 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình nước nóng gián tiếp (30 lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Bộ máy sấy tay cảm biến (bao gồm vật tư và nhân công)-MÃ KDK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ xả nhấn Inox tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây cấp nước các tb vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần (quạt hút mùi vệ sinh) KT 350X350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Thay mới đầu báo khói (bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm, độ dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm, độ dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm, đọ dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN LÁT ĐÁ VĨA HÈ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,403 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,403 | m2 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên, nền, đường, vĩa hè bằng đá granit tự nhiên đục nhám 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,403 | m2 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế chủ tạo phòng họp. Chất liệu gỗ gõ đỏ tự nhiên nhận khẩu và bọc nỉ cao cấp, KT 840x880x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 2 | Bàn phòng họp. Chất liệu gỗ gõ đỏ ( Nhóm II) tự nhiên nhận khẩu, KT 610x1725x810mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 3 | Ghế phòng họp. Chất liệu gỗ gõ đỏ (Nhóm II) tự nhiên nhận khẩu và bọc nỉ cao cấp, KT 430x380x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 4 | Ghế phòng họp. Chất liệu gỗ gõ đỏ ( Nhóm II) tự nhiên nhận khẩu, KT 610mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52573E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị ≥ 8.007.000.000 đồng. Đính kèm biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu kê khai trên biểu mẫu số 10 (a) và 10 (b) Webfrom. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-CMND/Giấy căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- CMND/Giấy căn cước. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- CMND/Giấy căn cước. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật.Trong đó:+ 05 thợ nề.+ 02 thợ sơn.+ 02 thợ hàn.+ 02 thợ mộc.+ 02 thợ điện.+ 02 thợ cấp thoát nước. | 15 | + Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy, chữa cháy.+ CMND/ Giấy căn cước. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | Cần trục ô tô - sức nâng: 10T | 1 |
| 2 | Cần trục tháp 25T | Cần trục tháp - sức nâng: 25T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 8 | Máy khoan 1 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch 1,7kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW | 1 |
| 13 | Ô tô thùng 3T | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5T | 1 |
| 14 | Vận thăng 0,5T | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi