Gói thầu: Khắc phục, sửa chữa đường giao thông buôn Mliêng 2 và kênh thủy lợi đi dọc theo tuyến đường buôn Mliêng 2, xã Đắk Liêng, huyện Lắk
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| Tên gói thầu | Khắc phục, sửa chữa đường giao thông buôn Mliêng 2 và kênh thủy lợi đi dọc theo tuyến đường buôn Mliêng 2, xã Đắk Liêng, huyện Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bổ sung có mục têu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:10:00 đến ngày 2021-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,375,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình thuỷ lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thuỷ lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cấp thoát nước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp yêu cầu gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ KÊNH THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào phong hóa bùn đất C1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,695 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đi đổ, CL≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,695 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất C1 đi đổ L=2000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,695 | 100m³ |
| 4 | Đào phong hóa đất C2 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,796 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đi đổ, CL≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,796 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất C2 đi đổ L=2000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,796 | 100m³ |
| 7 | San ủi trả lại mặt bằng bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,491 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,539 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,18 | m³ |
| 10 | Đào xúc đất C3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,109 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất C3 để đắp, CL≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,109 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp L=4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,109 | 100m³ |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,57 | m³ |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 dầm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,85 | m³ |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,13 | m³ |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m³ |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m³ |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m³ |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m³ |
| 20 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m² |
| 21 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m³ |
| 22 | Lót vữa M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194,49 | m² |
| 23 | Cốt thép Ø≤10mm, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | tấn |
| 24 | Cốt thép Ø≤10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 25 | Cốt thép Ø≤10mm, kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 26 | Giấy dầu nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,32 | m² |
| 27 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | 100m² |
| 28 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,274 | 100m² |
| 29 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m² |
| 30 | Làm và thả rọ đá 2x1x1 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | rọ |
| 31 | Cốt thép Ø≤10mm, rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 32 | Sản xuất ống thép D400 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống thép D400 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 34 | Sơn thép chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m² |
| 35 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 37 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Sản xuất Cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 40 | Máy đóng mở V1 + cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Di rời trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 42 | Phá dỡ BTCT kênh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m³ |
| 43 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m³ |
| 44 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ L=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,46 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình thuỷ lợi | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi; | 7 | 7 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình giao thông | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; | 7 | 7 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thuỷ lợi | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cấp thoát nước; | 10 | 10 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình giao thông | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; | 10 | 10 |
| 5 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động | 15 | 15 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp yêu cầu gói thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | >=0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | >=0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 4 | Lu rung | >=16T | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | >=9T | 1 |
| 6 | Ô tô ben | >=7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi