Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835199-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210686548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế khác năm 2021 và các nguồn vốn khác do huyện bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:09:00 đến ngày 2021-08-23 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,225,635,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thuỷ lợi kênh bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, thủy lợi); Nhưng phải có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành CTTL hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình CTTL cấp IV; (Có hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi cấp IV (Có hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu mối
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Xem chương V104,16m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V238,03m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Xem chương V105,42m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V4,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V9,49m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Xem chương V22,14m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Xem chương V9,58m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem chương V39,04m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngXem chương V0,1100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem chương V1,04100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V1,1801tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V1,6782tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaXem chương V0,4m2
14Phai gỗ loại 0,7*0,5*0,1(m)Xem chương V1cái
B Tuyến kênh
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem chương V451,1m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Xem chương V173,9m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V19,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V15,5m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V31m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem chương V42,52m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaXem chương V9,52m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngXem chương V8,2802100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem chương V1,5487100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V2,8883tấn
C Tấm Đan
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chương V21,12m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V1,73tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V1,13100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V352cái
D Cửa xả
E Cống tiểu câu tại K6, K24, K36, K56
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V3,16m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Xem chương V4,784m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,141m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V0,6804m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250Xem chương V0,756m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngXem chương V0,0635100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem chương V0,0756100m2
8Phai gỗ loại 0,35*0,4*0,1(m)Xem chương V4cái
F Cửa xả
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V1,028m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Xem chương V1,6295m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,0338m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V0,2699m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250Xem chương V0,261m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngXem chương V0,0158100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem chương V0,019100m2
8Phai gỗ loại 0,35*0,4*0,1(m)Xem chương V1cái
G Bậc nước
H Bậc nước K20-:-K20+6M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V6,5375m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V2,1075m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Xem chương V4,605m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,1984m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Xem chương V0,5576m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem chương V0,5576m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,7842tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngXem chương V0,123100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem chương V0,0239100m2
10Phai gỗ loại 0,5*0,4*0,1(m)Xem chương V1cái
I Bậc nước 1m tại 4 điểm(K17-:-K18,K19-:-K19+6M,K28-:-K28+6M,K33-:-K33+6M)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V39,475m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Xem chương V9,0425m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,832m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Xem chương V2,3226m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem chương V2,496m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,3161tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngXem chương V0,5114100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem chương V0,0984100m2
9Phai gỗ loại 0,5*0,4*0,1(m)Xem chương V4cái
J Bậc tiêu năng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V27,75m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Xem chương V16,92m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V0,8946m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,63m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Xem chương V1,344m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem chương V2,94m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,274tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngXem chương V0,588100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem chương V0,0756100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thuỷ lợi kênh bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, thủy lợi); Nhưng phải có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành CTTL hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình CTTL cấp IV; (Có hợp đồng lao động kèm theo)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi cấp IV (Có hợp đồng lao động kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW Đầm bàn 1kW2
2 Đầm dùi Đầm dùi2
3 Máy cắt thép Máy cắt thép2
4 Máy uốn thép Máy uốn thép2
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy trộn bê tông >=250l Máy trộn bê tông >=250l2
7 Ô tô tự đổ 7 tấn Ô tô tự đổ 7 tấn1
8 Máy hàn Máy hàn1
9 Máy nén khí Máy nén khí1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->