Gói thầu: Đường giao thông liên xã Đắk Nuê - Đắk Phơi, huyện Lắk

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835034-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Đường giao thông liên xã Đắk Nuê - Đắk Phơi, huyện Lắk
Số hiệu KHLCNT 20210832951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:08:00 đến ngày 2021-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,847,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục thi công sửa chữa công trình đường giao thông, tương tự về điều kiện hiện trường thi công. Nhà thầu gửi kèm xác nhận của chủ đầu tư về không vi phạm tiến độ và chất lượng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu - Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cấp IV. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với chuyên ngành xây dựng cầu đường bậc 3/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu : 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,60 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5-10 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san tự hành - công suất : 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ - trọng tải :5 - 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
18-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy rải BTXM
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Nền đường
1Chặt cây có đường kính D56cây
2Đào gốc cây đường kính gốc 56gốc cây
3Chặt cây có đường kính D58cây
4Đào gốc cây đường kính gốc 58gốc cây
5Đào vét hữu cơ ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 215,5694100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 15,5694100m3
7Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km cuối, đất cấp 215,5694100m3/1km
8Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 1.00 km cuối, đất cấp 215,5694100m3/1km
9Đào nền đường (TD đăp) cư ly 50 m, đất cấp 315,6155100m3
10Đào nền đường (TD đăp) cư ly 100 m, đất cấp 313,0129100m3
11Đào nền đường TD đắp bằng máy đào 1.6 m3 đổ lên PTVC, đất cấp 313,0129100m3
12Vận chuyển đất TD đắp cự ly 300 m, đất cấp 37,8077100m3
13Vận chuyển đất TD đắp cự ly 300 m, đất cấp 35,2052100m3
14Đào nền đường đổ đi bằng máy đào 1.6 m3 đổ lên PTVC, đất cấp 34,4221100m3
15Vận chuyển đất đổ đi cự ly ly 1000 m, đất cấp 34,4221100m3
16Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 4.00km , đất cấp 34,4221100m3/1km
17Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.0 km cuối, đất cấp 34,4081100m3/1km
18Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III16,2491100m3
19Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV14,3358100m3
20Vận chuyển đá đổ đi cự ly 1000 m30,5849100m3
21Vận chuyển tiếp đá đổ đi cự ly 4.00 km30,5849100m3/1km
22Vận chuyển tiếp đá đổ đi cự ly 1.00 km cuối30,5849100m3/1km
23Đào rãnh dọc hình thang ( TD đắp) đất cấp 33,2786100m3
24Vận chuyển đất TD đắp cự ly 1,9125100m3
25Đào rãnh dọc hình thang ( đổ đi) đổ lên PTVC đất cấp 32,1857100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,1857100m3
27Vận chuyển tiếp đất đào rãnh đổ đi cự ly 4.00 km, đất cấp 32,1857100m3/1km
28Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.00 km cuối2,1857100m3/1km
29Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9571,5298100m3
30Đào xúc đất để đắp tại mỏ đổ lên PTVC, đất cấp 330,0692100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 30,0692100m3
32Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 4.00 km30,0692100m3/1km
33Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 1.00 km cuối30,0692100m3/1km
34Lu xử lý nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9549,096100m2
C Móng, mặt dường
1Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M300 dày 20 cm1.268,2139m3
2Giấy dầu tạo phẳng dưới mặt đường BTXM63,4107100m2
3Móng đá cấp phối đá dăm loại I (Dmax = 37,5mm) dày 15cm, Kyc ≥ 0,98+lề gia cố10,0524100m3
4Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM4,9058100m2
5Làm khe co mặt đường BTXM có bố trí thành truyền lực420m
6Làm khe co giả mặt đường BTXM không bố trí thanh truyền lực560m
7Làm khe co dãn mặt đường BTXM70m
8Gia cố lề bằng đất cấp phối đồi dày 35cm, Kyc ≥ 0,957,091100m3
9Đào xúc đất CPTN để đắp tại mỏ đổ lên PTVC7,091100m3
10Vận chuyển đất CPTN taijmor để đắp cự ly 7,091100m3
11Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 4.00 km7,091100m3/1km
12Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 1.00 km cuối7,091100m3/1km
D Hệ thống an toàn giao thông
1Cọc tiêu BTCT đá 1x2 M200, KT (15x15x120)cm202cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 cm, bát giác cạnh 25 cm1cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm4cái
E Cống bản Lo =80 cm
1Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M2501,704m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính 0,157tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính 0,0205tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản0,0896100m2
5Đào móng phạm vi cống, đất cấp 30,7103100m3
6Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm2,7486m3
7Ván khuôn thép móng cống0,1734100m2
8Bê tông móng công + chân khay + móng tường cánh, đá 2x4, mác 1508,4162m3
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông thân + tường cánh0,45100m2
10Bê tông thân cống + tường cánh, đá 2x4 mác 1508,408m3
11Lắp đặt tấm bản BTCT Lo =80 cm10cấu kiện
12Bê tông mối nối tấm bản đá 0,5*1 M2500,0585m3
13Bê tông phủ mặt bản đá 0,5*1 M2500,672m3
14Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0,950,1517100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,5389100m3
16Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km, đất cấp 30,5389100m3/1km
17Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.00 km, đất cấp 30,5389100m3/1km
F Cống hộp 100 *100 cm
1Bê tông đúc sẵn ống cống hộp đá 1*2M3008,256m3
2Cốt thép ống cống hộp đúc sẵn CT30,9434tấn
3Ván khuôn đúc sẵn ống cống hộp1,04100m2
4Đào móng phạm vi cống, đất cấp 32,3384100m3
5Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm4,641m3
6Ván khuôn móng, C/khay, T/đầu, T/cánh0,668100m2
7Bê tông móng công + chân khay + móng tường cánh, đá 2x4, mác 15010,477m3
8Bê tông đá 2x4 M#150 tường đầu + tường cánh5,78m3
9Bê tông đá 2x4 M#150 gia cố sân thượng + hạ lưu4,1976m3
10Lắp đặt ống cống hộp 100*100 cm16ống
11Vữa trám ximăng M#1000,075m3
12Cốt thép mối nối ống cống hộp CT30,015tấn
13Bê tông mối nối đá 0,5*1 M2500,15m3
14Quét nhựa đường chống thấm hộp cống59,52m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa38,7m2
16Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0,950,9562100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,2579100m3
18Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km, đất cấp 31,2579100m3/1km
19Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.00 km, đất cấp 31,2579100m3/1km
G Cống hộp 200*200 cm
1Bê tông đúc sẵn ống cống hộp đá 1*2M30082,28m3
2Cốt thép ống cống hộp đúc sẵn CT37,9306tấn
3Cốt thép ống cống hộp đúc sẵn CT51,1779tấn
4Ván khuôn đúc sẵn ống cống hộp5,808100m2
5Đất đào phạm vi cống + Đào đất xử lý móng (Đất cấp 2)6,5995100m3
6Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm36,22m3
7Ván khuôn móng, C/khay, T/đầu, T/cánh2,0095100m2
8Bê tông đá 2x4 M#150 Sân cống, móng cống, chân khay hạ thượng lưu78,31m3
9Cốt thép liên kết giữa 2 đầu cống với tường cánh CT0,0707tấn
10Bê tông đá 2x4 M#150 Tường đầu, tường cánh30,66m3
11Bê tông đá 2x4 M#150 gia cố sân thượng + hạ lưu21,4m3
12Lắp đặt ống cống hình hộp 200*200 cm44ống
13Bê tông đá 2x4 M#150 chèn giữa hai hộp cống16,56m3
14Vữa trám ximăng M#1000,8m3
15Ván khuôn thi công mối nối0,104100m2
16Cốt thép mối nối ống cống hộp CT30,0752tấn
17Bê tông mối nối ống cống hộp M2000,8m3
18Quét nhựa đường chống thấm hộp cống316,8m2
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa81,6m2
20Đá hộc xếp khan4,96m3
21Đất đắp phạm vi cống + Đắp bù cấp phối đồi phần xử lý móng Kyc > 0,955,0322100m3
22Đào xúc đất CPTN để đắp tại mỏ đổ lên PTVC5,6864100m3
23Vận chuyển đất CPTN tại mỏ để đắp cự ly 5,6864100m3
24Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 4.00 km5,6864100m3/1km
25Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 1.00 km cuối5,6864100m3/1km
H Gia cố ta luy
1Bê tông đá 1*2 mác 200 dày 12cm, gia cố mái ta luy200,294m3
2Vữa xi măng mác 50 dày 3cm, gia cố mái ta luy50,0735m2
3Bê tông chân khay đá 2*4 mác 15067,6192m3
4Dăm sạn đệm chân khay8,4524m3
5Ván khuôn thép thi công chân khay1,6905100m2
6Ván khuôn thép thi công mái ta luy0,2404100m2
7Đào đất móng chân khay, đất cấp 32,6414100m3
8Ống nhựa PVC thoát nước Ø50mm L=0,45m36m
9Đá dăm 4*6 đệm lỗ thoát nước2,16m3
I Gia cố rãnh
1Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan3,9545100m2
2Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M20046,4755m3
3Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 20027,5373m3
4Cát đệm đáy rãnh dày 3cm7,343m3
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng 2.912cái
6Vữa xi măng M#100 chít mạch + giằng rãnh5,8527m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục thi công sửa chữa công trình đường giao thông, tương tự về điều kiện hiện trường thi công. Nhà thầu gửi kèm xác nhận của chủ đầu tư về không vi phạm tiến độ và chất lượng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu - Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cấp IV. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán) 1 Trình độ: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.43
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với chuyên ngành xây dựng cầu đường bậc 3/7 trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu : 0,80 m3 Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)2
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,60 m3 Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)2
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5-10 T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)2
4 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
5 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)2
6 Máy san tự hành - công suất : 110 CV Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
7 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)2
8 Ô tô tự đổ - trọng tải :5 - 10,0 Tấn Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)4
9 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
10 Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
11 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)4
12 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)4
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)3
14 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)2
15 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)2
16 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
17 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)4
18 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 Tấn Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
19 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16 Tấn Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
20 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
21 Trạm trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
22 Xe vận chuyển bê tông Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
23 Máy rải BTXM Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->