Gói thầu: Đường giao thông liên xã Đắk Nuê - Đắk Phơi, huyện Lắk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| Tên gói thầu | Đường giao thông liên xã Đắk Nuê - Đắk Phơi, huyện Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:08:00 đến ngày 2021-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,847,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục thi công sửa chữa công trình đường giao thông, tương tự về điều kiện hiện trường thi công. Nhà thầu gửi kèm xác nhận của chủ đầu tư về không vi phạm tiến độ và chất lượng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu - Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cấp IV. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với chuyên ngành xây dựng cầu đường bậc 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu : 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,60 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5-10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san tự hành - công suất : 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải :5 - 10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy rải BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Chặt cây có đường kính D | 56 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc | 56 | gốc cây | |
| 3 | Chặt cây có đường kính D | 58 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây đường kính gốc | 58 | gốc cây | |
| 5 | Đào vét hữu cơ ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 | 15,5694 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 15,5694 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km cuối, đất cấp 2 | 15,5694 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 1.00 km cuối, đất cấp 2 | 15,5694 | 100m3/1km | |
| 9 | Đào nền đường (TD đăp) cư ly 50 m, đất cấp 3 | 15,6155 | 100m3 | |
| 10 | Đào nền đường (TD đăp) cư ly 100 m, đất cấp 3 | 13,0129 | 100m3 | |
| 11 | Đào nền đường TD đắp bằng máy đào 1.6 m3 đổ lên PTVC, đất cấp 3 | 13,0129 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất TD đắp cự ly 300 m, đất cấp 3 | 7,8077 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất TD đắp cự ly 300 m, đất cấp 3 | 5,2052 | 100m3 | |
| 14 | Đào nền đường đổ đi bằng máy đào 1.6 m3 đổ lên PTVC, đất cấp 3 | 4,4221 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly ly 1000 m, đất cấp 3 | 4,4221 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 4.00km , đất cấp 3 | 4,4221 | 100m3/1km | |
| 17 | Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.0 km cuối, đất cấp 3 | 4,4081 | 100m3/1km | |
| 18 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 16,2491 | 100m3 | |
| 19 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 14,3358 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đá đổ đi cự ly 1000 m | 30,5849 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển tiếp đá đổ đi cự ly 4.00 km | 30,5849 | 100m3/1km | |
| 22 | Vận chuyển tiếp đá đổ đi cự ly 1.00 km cuối | 30,5849 | 100m3/1km | |
| 23 | Đào rãnh dọc hình thang ( TD đắp) đất cấp 3 | 3,2786 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất TD đắp cự ly | 1,9125 | 100m3 | |
| 25 | Đào rãnh dọc hình thang ( đổ đi) đổ lên PTVC đất cấp 3 | 2,1857 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,1857 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển tiếp đất đào rãnh đổ đi cự ly 4.00 km, đất cấp 3 | 2,1857 | 100m3/1km | |
| 28 | Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.00 km cuối | 2,1857 | 100m3/1km | |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 71,5298 | 100m3 | |
| 30 | Đào xúc đất để đắp tại mỏ đổ lên PTVC, đất cấp 3 | 30,0692 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 30,0692 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 4.00 km | 30,0692 | 100m3/1km | |
| 33 | Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 1.00 km cuối | 30,0692 | 100m3/1km | |
| 34 | Lu xử lý nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 49,096 | 100m2 | |
| C | Móng, mặt dường | |||
| 1 | Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M300 dày 20 cm | 1.268,2139 | m3 | |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng dưới mặt đường BTXM | 63,4107 | 100m2 | |
| 3 | Móng đá cấp phối đá dăm loại I (Dmax = 37,5mm) dày 15cm, Kyc ≥ 0,98+lề gia cố | 10,0524 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM | 4,9058 | 100m2 | |
| 5 | Làm khe co mặt đường BTXM có bố trí thành truyền lực | 420 | m | |
| 6 | Làm khe co giả mặt đường BTXM không bố trí thanh truyền lực | 560 | m | |
| 7 | Làm khe co dãn mặt đường BTXM | 70 | m | |
| 8 | Gia cố lề bằng đất cấp phối đồi dày 35cm, Kyc ≥ 0,95 | 7,091 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất CPTN để đắp tại mỏ đổ lên PTVC | 7,091 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất CPTN taijmor để đắp cự ly | 7,091 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 4.00 km | 7,091 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 1.00 km cuối | 7,091 | 100m3/1km | |
| D | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu BTCT đá 1x2 M200, KT (15x15x120)cm | 202 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 cm, bát giác cạnh 25 cm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | 4 | cái | |
| E | Cống bản Lo =80 cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M250 | 1,704 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | 0,157 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | 0,0205 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | 0,0896 | 100m2 | |
| 5 | Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3 | 0,7103 | 100m3 | |
| 6 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | 2,7486 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép móng cống | 0,1734 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng công + chân khay + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | 8,4162 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông thân + tường cánh | 0,45 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông thân cống + tường cánh, đá 2x4 mác 150 | 8,408 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt tấm bản BTCT Lo =80 cm | 10 | cấu kiện | |
| 12 | Bê tông mối nối tấm bản đá 0,5*1 M250 | 0,0585 | m3 | |
| 13 | Bê tông phủ mặt bản đá 0,5*1 M250 | 0,672 | m3 | |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0,95 | 0,1517 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,5389 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km, đất cấp 3 | 0,5389 | 100m3/1km | |
| 17 | Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.00 km, đất cấp 3 | 0,5389 | 100m3/1km | |
| F | Cống hộp 100 *100 cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống cống hộp đá 1*2M300 | 8,256 | m3 | |
| 2 | Cốt thép ống cống hộp đúc sẵn CT3 | 0,9434 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn ống cống hộp | 1,04 | 100m2 | |
| 4 | Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3 | 2,3384 | 100m3 | |
| 5 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | 4,641 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng, C/khay, T/đầu, T/cánh | 0,668 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng công + chân khay + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | 10,477 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá 2x4 M#150 tường đầu + tường cánh | 5,78 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá 2x4 M#150 gia cố sân thượng + hạ lưu | 4,1976 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống cống hộp 100*100 cm | 16 | ống | |
| 11 | Vữa trám ximăng M#100 | 0,075 | m3 | |
| 12 | Cốt thép mối nối ống cống hộp CT3 | 0,015 | tấn | |
| 13 | Bê tông mối nối đá 0,5*1 M250 | 0,15 | m3 | |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm hộp cống | 59,52 | m2 | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 38,7 | m2 | |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0,95 | 0,9562 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,2579 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km, đất cấp 3 | 1,2579 | 100m3/1km | |
| 19 | Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.00 km, đất cấp 3 | 1,2579 | 100m3/1km | |
| G | Cống hộp 200*200 cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống cống hộp đá 1*2M300 | 82,28 | m3 | |
| 2 | Cốt thép ống cống hộp đúc sẵn CT3 | 7,9306 | tấn | |
| 3 | Cốt thép ống cống hộp đúc sẵn CT5 | 1,1779 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn đúc sẵn ống cống hộp | 5,808 | 100m2 | |
| 5 | Đất đào phạm vi cống + Đào đất xử lý móng (Đất cấp 2) | 6,5995 | 100m3 | |
| 6 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | 36,22 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng, C/khay, T/đầu, T/cánh | 2,0095 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá 2x4 M#150 Sân cống, móng cống, chân khay hạ thượng lưu | 78,31 | m3 | |
| 9 | Cốt thép liên kết giữa 2 đầu cống với tường cánh CT | 0,0707 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá 2x4 M#150 Tường đầu, tường cánh | 30,66 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá 2x4 M#150 gia cố sân thượng + hạ lưu | 21,4 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống cống hình hộp 200*200 cm | 44 | ống | |
| 13 | Bê tông đá 2x4 M#150 chèn giữa hai hộp cống | 16,56 | m3 | |
| 14 | Vữa trám ximăng M#100 | 0,8 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thi công mối nối | 0,104 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép mối nối ống cống hộp CT3 | 0,0752 | tấn | |
| 17 | Bê tông mối nối ống cống hộp M200 | 0,8 | m3 | |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm hộp cống | 316,8 | m2 | |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 81,6 | m2 | |
| 20 | Đá hộc xếp khan | 4,96 | m3 | |
| 21 | Đất đắp phạm vi cống + Đắp bù cấp phối đồi phần xử lý móng Kyc > 0,95 | 5,0322 | 100m3 | |
| 22 | Đào xúc đất CPTN để đắp tại mỏ đổ lên PTVC | 5,6864 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất CPTN tại mỏ để đắp cự ly | 5,6864 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 4.00 km | 5,6864 | 100m3/1km | |
| 25 | Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 1.00 km cuối | 5,6864 | 100m3/1km | |
| H | Gia cố ta luy | |||
| 1 | Bê tông đá 1*2 mác 200 dày 12cm, gia cố mái ta luy | 200,294 | m3 | |
| 2 | Vữa xi măng mác 50 dày 3cm, gia cố mái ta luy | 50,0735 | m2 | |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2*4 mác 150 | 67,6192 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm chân khay | 8,4524 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép thi công chân khay | 1,6905 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép thi công mái ta luy | 0,2404 | 100m2 | |
| 7 | Đào đất móng chân khay, đất cấp 3 | 2,6414 | 100m3 | |
| 8 | Ống nhựa PVC thoát nước Ø50mm L=0,45m | 36 | m | |
| 9 | Đá dăm 4*6 đệm lỗ thoát nước | 2,16 | m3 | |
| I | Gia cố rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan | 3,9545 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M200 | 46,4755 | m3 | |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | 27,5373 | m3 | |
| 4 | Cát đệm đáy rãnh dày 3cm | 7,343 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | 2.912 | cái | |
| 6 | Vữa xi măng M#100 chít mạch + giằng rãnh | 5,8527 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục thi công sửa chữa công trình đường giao thông, tương tự về điều kiện hiện trường thi công. Nhà thầu gửi kèm xác nhận của chủ đầu tư về không vi phạm tiến độ và chất lượng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu - Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cấp IV. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán) | 1 | Trình độ: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 4 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với chuyên ngành xây dựng cầu đường bậc 3/7 trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu : 0,80 m3 | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,60 m3 | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5-10 T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy san tự hành - công suất : 110 CV | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải :5 - 10,0 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 4 |
| 9 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 4 |
| 12 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 4 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 3 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 2 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 2 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 4 |
| 18 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 19 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 20 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 22 | Xe vận chuyển bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 23 | Máy rải BTXM | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi