Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827204-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210827126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường và huy động 5%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:07:00 đến ngày 2021-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,895,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có quy mô: + Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn. + Loại công trình: Công trình đường giao thông. + Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,33 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành+ Xây dựng cầu đường; Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. Đã từng làm hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận huấn luyện An tòan lao động, vệ sinh lao động, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào (0,8-:-1,6m3)
- Đặc điểm thiết bị Đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV.
- Đặc điểm thiết bị San ủy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung 16T-:-25T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh sắt 8-:-12T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp 12T-:-25T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,48100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Gốc cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Gốc cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Gốc cây
8Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3732100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3732100m3
10Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6913100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6913100m3
12Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4145 100m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4145100m3
14Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0217100m3
15Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5251100m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5251100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6186100m3
18Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,1333100m3
B Hạng mục: Móng, mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8094100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2824100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,474100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt692,5316m3
5Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K≥0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5953100m3
C A. Lề gia cố
1Ván khuôn thép. Ván khuôn lề đường
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,465100m2
2Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2146100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1456m3
D B. Mái ta luy gia cố
1Đào đất chân khay taluy, bằng máy đào, đất cấp III
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2671100m3
2Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,34m3
3Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,9946m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1367100m3
E Hạng mục: Hệ thống thoát nước
F A. Rãnh dọc gia cố tấm đan
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,244100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,8851m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,98m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,725m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.498cái
6Vữa XM mác 50 chít mạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,1992m2
G B.Thi công hố thu
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4667100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4112100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9138m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0251tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0719tấn
8Gia công thép hình nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1179tấn
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,4704 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4704m3
10Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6C/kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3602100m3
H C. Cống D60 9Coonsg dọc- Cống ngang- Của xã)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2321100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,778m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13C/Kiện
4Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62510 tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13C/kiện
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13đ/ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10M/nối
8Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh, hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5158100m2
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5644m3
10Đổ bê tông tường cánh, tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5478m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9263100m3
I Hạng mục: Hệ thống an toàn giao thông
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có quy mô: + Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn. + Loại công trình: Công trình đường giao thông. + Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,33 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành+ Xây dựng cầu đường; Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. 1 Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. Đã từng làm hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có chứng nhận huấn luyện An tòan lao động, vệ sinh lao động, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T Vận chuyển vật liệu3
2 Máy đào (0,8-:-1,6m3) Đào2
3 Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV. San ủy1
4 Lu rung 16T-:-25T Lu lèn1
5 Lu bánh sắt 8-:-12T Lu lèn1
6 Lu bánh lốp 12T-:-25T Lu lèn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->