Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835063-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210693933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:06:00 đến ngày 2021-08-23 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,617,914,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thi công tuyến ông, trụ ống và công trình trên tuyến
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, thủy lợi); Nhưng phải có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành CTTL hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình CTTL cấp IV; (Có hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi cấp IV (Có hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN DẪN TỪ CỌC 6-15 VÀ 37-60
B TUYẾN ỐNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V369,82m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V469,7m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V625,32m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V6m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V28,57m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem chương V7,71m3
7Xây đá hộc xây , vữa XM mác 75Xem chương V28m3
8Vữa lót M50Xem chương V6m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmXem chương V6,6312100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 8,6mmXem chương V5,1701100m
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmXem chương V0,22100m
12Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mmXem chương V0,06100m
13Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmXem chương V3cái
14Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mmXem chương V3cái
15Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mmXem chương V3bộ
16Lắp bích thép, đường kính ống 300mmXem chương V3,5cặp bích
C HỐ VAN XẢ CẶN CỌC 15
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Xem chương V1,28m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V0,52m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V0,15m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố van, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,3m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,07m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,0043tấn
7Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính thép Xem chương V0,0151tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem chương V2cái
9Thép chữ L 50*50*5mm bo cạnhXem chương V31,67kg
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Xem chương V0,048100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,0059100m2
12Tê thép D300Xem chương V1cái
13Côn thu thép D300-100Xem chương V1cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmXem chương V1cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmXem chương V1cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 300mmXem chương V4cặp bích
17Lắp bích thép, đường kính ống 100mmXem chương V1cặp bích
18Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mmXem chương V2bộ
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmXem chương V0,02100m
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmXem chương V0,03100m
D GIM ỐNG 14 - 15
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V0,83m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V0,38m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,03m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ+ mố , đá 2x4, mác 200Xem chương V0,64m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố trụXem chương V0,0756100m2
6Lỗ khoan D18Xem chương V16cái
7Đai ôm ome ga D300Xem chương V18cái
8Vít D16Xem chương V36cái
E BỂ XẢ CỌC 60
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V1,33m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V7,53m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V2,92m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,23m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V1,51m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem chương V1,66m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,35m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ra, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,23m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V0,1305tấn
10Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,033tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Xem chương V0,1546100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,0152100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem chương V1cái
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa raXem chương V0,0165100m2
15Phai gỗ kích thước 50*30cmXem chương V1cái
F KẾT THÚC : BỂ XẢ CỌC 60
G HỐ VAN ĐIỀU TIẾT CỌC 42, CỌC 50
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V2,56m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V1,04m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V0,3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố van, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,59m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,14m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,0864tấn
7Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính thép Xem chương V0,0302tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem chương V2cái
9Thép chữ L 50*50*5mm bo cạnhXem chương V63,34kg
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Xem chương V0,096100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,0118100m2
12Tê thép D300Xem chương V1cái
13Tê thép D200Xem chương V1cái
14Côn thu D300-100Xem chương V1cái
15Côn thu D300-200Xem chương V1cái
16Côn thu D200-100Xem chương V1cái
17Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmXem chương V2cái
18Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmXem chương V2cái
19Lắp bích thép, đường kính ống 300mmXem chương V3,5cặp bích
20Lắp bích thép, đường kính ống 200mmXem chương V5,5cặp bích
21Lắp bích thép, đường kính ống 100mmXem chương V2cặp bích
22Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mmXem chương V1bộ
23Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 8,6 mmXem chương V3bộ
24Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmXem chương V0,01100m
25Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmXem chương V0,03100m
26Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmXem chương V0,06100m
H TUYẾN ỐNG DẪN TỪ CỌC 15 - 37
I HỐ VAN XẢ CẶN CỌC 22
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Xem chương V1,28m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V0,52m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V0,15m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố van, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,3m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,07m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,0043tấn
7Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính thép Xem chương V0,0151tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem chương V2cái
9Thép chữ L 50*50*5mm bo cạnhXem chương V31,67kg
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Xem chương V0,048100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,0059100m2
12Tê thép D300Xem chương V1cái
13Côn thu thép D300-100Xem chương V1cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmXem chương V1cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmXem chương V1cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 300mmXem chương V4cặp bích
17Lắp bích thép, đường kính ống 100mmXem chương V1cặp bích
18Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mmXem chương V2bộ
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmXem chương V0,02100m
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmXem chương V0,03100m
J HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 20,29
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Xem chương V2,56m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V1,04m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V0,3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem chương V0,59m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,14m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,0086tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,0302tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V4cái
9Thép chữ L 50*50*5mm bo cạnhXem chương V63,340.0
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Xem chương V0,096100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,0118100m2
12Tê thép D300Xem chương V20.0
13Côn thu thép D300-100Xem chương V20.0
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmXem chương V2cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmXem chương V2cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 300mmXem chương V8cặp bích
17Lắp bích thép, đường kính ống 100mmXem chương V2cặp bích
18Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mmXem chương V4bộ
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmXem chương V0,04100m
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmXem chương V0,06100m
K TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmXem chương V0,6903100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmXem chương V6,2018100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmXem chương V8cái
4Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mmXem chương V4cái
5Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mmXem chương V7bộ
6Lắp bích thép, đường kính ống 300mmXem chương V7,5cặp bích
L ĐỠ ỐNG 19-:-MK, 26-:-27
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V12,27m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V2,42m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,25m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố + đáy trụ, đá 2x4, mác 200Xem chương V1,58m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, đá 2x4, mác 200Xem chương V0,36m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố trụXem chương V0,0696100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường trụXem chương V0,039100m2
8Đai ôm ome ga D300Xem chương V5cái
9Vít D16Xem chương V10cái
M ĐỠ ỐNG 16-:-18-19.5m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V4,99m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V17,15m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V10,62m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,67m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố , đá 2x4, mác 200Xem chương V0,62m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, đá 2x4, mác 200Xem chương V7,46m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố trụXem chương V0,0348100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường trụXem chương V0,448100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,2486tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V0,0998tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V0,2952tấn
12Đai ôm ome ga D300Xem chương V10cái
13Vít D16Xem chương V20cái
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Xem chương V2,88100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thi công tuyến ông, trụ ống và công trình trên tuyến
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, thủy lợi); Nhưng phải có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành CTTL hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình CTTL cấp IV; (Có hợp đồng lao động kèm theo)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi cấp IV (Có hợp đồng lao động kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW Đầm bàn 1kW2
2 Đầm dùi Đầm dùi2
3 Máy cắt thép Máy cắt thép2
4 Máy uốn thép Máy uốn thép2
5 Máy trộn bê tông >=250l Máy trộn bê tông >=250l2
6 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Ô tô tự đổ >= 7 tấn1
7 Máy hàn Máy hàn1
8 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->