Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:06:00 đến ngày 2021-08-23 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,617,914,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình thi công tuyến ông, trụ ống và công trình trên tuyến Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, thủy lợi); Nhưng phải có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành CTTL hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình CTTL cấp IV; (Có hợp đồng lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi cấp IV (Có hợp đồng lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN DẪN TỪ CỌC 6-15 VÀ 37-60 | |||
| B | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 369,82 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 469,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 625,32 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 6 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 28,57 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chương V | 7,71 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc xây , vữa XM mác 75 | Xem chương V | 28 | m3 |
| 8 | Vữa lót M50 | Xem chương V | 6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Xem chương V | 6,6312 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 8,6mm | Xem chương V | 5,1701 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Xem chương V | 0,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm | Xem chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm | Xem chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Xem chương V | 3,5 | cặp bích |
| C | HỐ VAN XẢ CẶN CỌC 15 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Xem chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố van, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,07 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,0043 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính thép | Xem chương V | 0,0151 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem chương V | 2 | cái |
| 9 | Thép chữ L 50*50*5mm bo cạnh | Xem chương V | 31,67 | kg |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 12 | Tê thép D300 | Xem chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thu thép D300-100 | Xem chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Xem chương V | 4 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 1 | cặp bích |
| 18 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm | Xem chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Xem chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Xem chương V | 0,03 | 100m |
| D | GIM ỐNG 14 - 15 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 0,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,03 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ+ mố , đá 2x4, mác 200 | Xem chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố trụ | Xem chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 6 | Lỗ khoan D18 | Xem chương V | 16 | cái |
| 7 | Đai ôm ome ga D300 | Xem chương V | 18 | cái |
| 8 | Vít D16 | Xem chương V | 36 | cái |
| E | BỂ XẢ CỌC 60 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 1,33 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 7,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 2,92 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,23 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 1,51 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem chương V | 1,66 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,35 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ra, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,23 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,1305 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,033 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 0,1546 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem chương V | 1 | cái |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa ra | Xem chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 15 | Phai gỗ kích thước 50*30cm | Xem chương V | 1 | cái |
| F | KẾT THÚC : BỂ XẢ CỌC 60 | |||
| G | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT CỌC 42, CỌC 50 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố van, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,59 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,0864 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính thép | Xem chương V | 0,0302 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem chương V | 2 | cái |
| 9 | Thép chữ L 50*50*5mm bo cạnh | Xem chương V | 63,34 | kg |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 12 | Tê thép D300 | Xem chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê thép D200 | Xem chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thu D300-100 | Xem chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn thu D300-200 | Xem chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn thu D200-100 | Xem chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Xem chương V | 3,5 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Xem chương V | 5,5 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 2 | cặp bích |
| 22 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm | Xem chương V | 1 | bộ |
| 23 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 8,6 mm | Xem chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Xem chương V | 0,01 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Xem chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Xem chương V | 0,06 | 100m |
| H | TUYẾN ỐNG DẪN TỪ CỌC 15 - 37 | |||
| I | HỐ VAN XẢ CẶN CỌC 22 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Xem chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố van, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,07 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,0043 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính thép | Xem chương V | 0,0151 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem chương V | 2 | cái |
| 9 | Thép chữ L 50*50*5mm bo cạnh | Xem chương V | 31,67 | kg |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 12 | Tê thép D300 | Xem chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thu thép D300-100 | Xem chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Xem chương V | 4 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 1 | cặp bích |
| 18 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm | Xem chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Xem chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Xem chương V | 0,03 | 100m |
| J | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 20,29 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Xem chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem chương V | 0,59 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,0086 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,0302 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chương V | 4 | cái |
| 9 | Thép chữ L 50*50*5mm bo cạnh | Xem chương V | 63,34 | 0.0 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 12 | Tê thép D300 | Xem chương V | 2 | 0.0 |
| 13 | Côn thu thép D300-100 | Xem chương V | 2 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Xem chương V | 8 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 2 | cặp bích |
| 18 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm | Xem chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Xem chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Xem chương V | 0,06 | 100m |
| K | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Xem chương V | 0,6903 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Xem chương V | 6,2018 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm | Xem chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Xem chương V | 7,5 | cặp bích |
| L | ĐỠ ỐNG 19-:-MK, 26-:-27 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 12,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 2,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố + đáy trụ, đá 2x4, mác 200 | Xem chương V | 1,58 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, đá 2x4, mác 200 | Xem chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố trụ | Xem chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường trụ | Xem chương V | 0,039 | 100m2 |
| 8 | Đai ôm ome ga D300 | Xem chương V | 5 | cái |
| 9 | Vít D16 | Xem chương V | 10 | cái |
| M | ĐỠ ỐNG 16-:-18-19.5m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 4,99 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 17,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 10,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,67 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố , đá 2x4, mác 200 | Xem chương V | 0,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, đá 2x4, mác 200 | Xem chương V | 7,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố trụ | Xem chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường trụ | Xem chương V | 0,448 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,2486 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0998 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,2952 | tấn |
| 12 | Đai ôm ome ga D300 | Xem chương V | 10 | cái |
| 13 | Vít D16 | Xem chương V | 20 | cái |
| 14 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Xem chương V | 2,88 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình thi công tuyến ông, trụ ống và công trình trên tuyến Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, thủy lợi); Nhưng phải có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành CTTL hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình CTTL cấp IV; (Có hợp đồng lao động kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi cấp IV (Có hợp đồng lao động kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kW | Đầm bàn 1kW | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 2 |
| 4 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250l | Máy trộn bê tông >=250l | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi