Gói thầu: Nâng cấp, kiên cố hóa kênh N2 trạm bơm buôn Cuôr, xã Yang Tao, huyện Lắk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, kiên cố hóa kênh N2 trạm bơm buôn Cuôr, xã Yang Tao, huyện Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:04:00 đến ngày 2021-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,501,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn và được doanh nghiệp đóng bảo hiểm xã hội theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn và được doanh nghiệp đóng bảo hiểm xã hội theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp yêu cầu gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bể xả | |||
| 1 | Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m³ |
| 2 | Đào phong hóa đường tránh đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m³ |
| 3 | Đào phong hóa bể xả đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m³ |
| 4 | VC phong hóa đất cấp 1 đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m³ |
| 5 | VC tiếp phong hóa đất cấp 1 đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m³ |
| 6 | Đắp đường tránh đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | 100m³ |
| 8 | V/c đất cấp 3 để đắp = CG, CL =1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | 100m³ |
| 9 | V/c tiếp đất cấp 3 để đắp = CG, CL =5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | 100m³ |
| 10 | Phá dỡ đường tránh đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m³ |
| 11 | VC đất C3 phá dỡ đường tránh đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m³ |
| 12 | VC tiếp đất C3 phá dỡ đường tránh đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m³ |
| 13 | San ủi đất tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | 100m³ |
| 14 | Đào mương chôn ống bơm dẫn dòng đất cấp 3 CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất hoàn trả mương chôn ống đất cấp 3 CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m³ |
| 16 | Lắp ống PVC nối gioăng Ø400 bơm dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ ống PVC nối gioăng Ø400 bơm dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 18 | Lắp Cút PVC nối gioăng Ø400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Đào móng đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,057 | 100m³ |
| 20 | Đào móng đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,38 | m³ |
| 21 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,6 | m³ |
| 22 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,43 | m³ |
| 23 | Phá dỡ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,03 | m³ |
| 24 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,35 | m³ |
| 25 | Phá dỡ lớp lót đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m³ |
| 26 | Xúc bê tông đá thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển bê tông đá thải đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển tiếp bê tông đá thải đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | 100m³ |
| 29 | San ủi bê tông và đá tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | 100m³ |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,13 | m³ |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,51 | m³ |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M200 mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,88 | m³ |
| 33 | Lót vữa M.50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,71 | m² |
| 34 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,07 | m³ |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m³ |
| 36 | Lót cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m³ |
| 37 | Lót giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m² |
| 38 | Lu lèn xử lý nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m² |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M300 cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m³ |
| 40 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m² |
| 41 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,25 | m² |
| 42 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn | |
| 43 | Cốt thép >D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 44 | Lắp ống PVC D27mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m |
| 45 | Cát lót lỗ giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m³ |
| 46 | Vải lọc TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m² |
| 47 | Lắp đặt ống thép D400mm nối dài ống đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m |
| 48 | Cùm giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 49 | Bu loong D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 50 | Khung van và máy đóng mở V1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| B | Kênh N2 | |||
| 1 | Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,315 | 100m³ |
| 2 | Đào bùn móng kênh đất C1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,565 | 100m³ |
| 3 | Đào phong hóa kênh đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,163 | 100m³ |
| 4 | VC bùn và phong hóa đất cấp 1 đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,728 | 100m³ |
| 5 | VC tiếp bùn và phong hóa đất C1 đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,728 | 100m³ |
| 6 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,728 | 100m³ |
| 7 | Đắp kênh đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,913 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất cấp 3 bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,407 | 100m³ |
| 9 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,291 | 100m³ |
| 10 | V/c đất cấp 3 để đắp = CG, CL =1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,291 | 100m³ |
| 11 | V/c tiếp đất cấp 3 để đắp = CG, CL =5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,291 | 100m³ |
| 12 | Đào lòng kênh đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,803 | 100m³ |
| 13 | Đào kênh đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,65 | m³ |
| 14 | Đắp kênh đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,83 | m³ |
| 15 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công và đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.886,57 | m³ |
| 16 | Phá dỡ bê tông kênh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,73 | m³ |
| 17 | Phá dỡ lớp lót đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,01 | m³ |
| 18 | Xúc bê tông đá thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển bê tông đá thải đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển tiếp bê tông đá thải đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | 100m³ |
| 21 | San ủi bê tông và đá tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | 100m³ |
| 22 | Bê tông CT đá 1x2 M200 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,91 | m³ |
| 23 | Bê tông Ct đá 1x2 M200 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,67 | m³ |
| 24 | Bê tông CT đá 1x2 M200 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m³ |
| 25 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,51 | m³ |
| 26 | Cốt thép kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | tấn |
| 27 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m² |
| 28 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,161 | 100m² |
| C | Cầu máng | |||
| 1 | Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | 100m³ |
| 2 | Đào bùn móng đê quai đất C1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,192 | 100m³ |
| 3 | VC bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,192 | 100m³ |
| 4 | VC tiếp bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,192 | 100m³ |
| 5 | Đào bùn kênh dẫn dòng đất C1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m³ |
| 6 | Đào kênh dẫn dòng đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất cơ giới hoàn trả kênh dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | 100m³ |
| 8 | Uỉ san đất C1 đào kênh dẫn dòng để đắp, CL=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m³ |
| 9 | Uỉ san đất C3 đào kênh dẫn dòng để đắp, CL=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m³ |
| 10 | Đắp đê quai đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,504 | 100m³ |
| 11 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,73 | 100m³ |
| 12 | V/c đất cấp 3 để đắp = CG, CL =1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,73 | 100m³ |
| 13 | V/c tiếp đất cấp 3 để đắp = CG, CL =5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,73 | 100m³ |
| 14 | Phá dỡ đê quai đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,312 | 100m³ |
| 15 | VC đất C3 phá dỡ đê quai đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,312 | 100m³ |
| 16 | VC tiếp đất C3 phá dỡ đê quai đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,312 | 100m³ |
| 17 | Lắp đặt ống buy D100cm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn |
| 18 | Tháo dỡ ống buy D100cm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn |
| 19 | Đào bùn đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,558 | 100m³ |
| 20 | VC bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,558 | 100m³ |
| 21 | VC tiếp bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,558 | 100m³ |
| 22 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,062 | 100m³ |
| 23 | Đào móng đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | 100m³ |
| 24 | Đào móng đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m³ |
| 25 | Đắp đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,02 | m³ |
| 27 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,01 | m³ |
| 28 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,15 | m³ |
| 29 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m³ |
| 30 | Xúc bê tông đá thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển bê tông đá thải đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển tiếp bê tông đá thải đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m³ |
| 33 | San ủi bê tông và đá tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m³ |
| 34 | Tháo dỡ ống thép D300mm xi phông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m³ |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,58 | m³ |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M200 mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m³ |
| 38 | Bê tông CT đá 1x2 M300 mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m³ |
| 39 | Bê tông CT đá 1x2 M300 trụ đỡ cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m³ |
| 40 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m³ |
| 41 | Lót vữa M.50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,49 | m² |
| 42 | Đóng cọc tre móng cống d=(7-10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | 100m |
| 43 | Lắp ống PVC D27mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 44 | Cát lót lỗ giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m³ |
| 45 | Vải lọc TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m² |
| 46 | Cốt thép trụ cầu máng > D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 47 | Cốt thép trụ cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 48 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m² |
| 49 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,12 | m² |
| 50 | Sản xuất cầu máng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cầu máng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | tấn |
| 52 | Sơn thép chống gỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,32 | m² |
| 53 | Bu loong D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 54 | Lưới chắn rác KT (120x130)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| D | Cống tưới đôi 03 vị trí trên kênh N2 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,59 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | 100m² |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | m² |
| 11 | Khung van + Máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| E | Cống tưới đôi tại cọc K41 và K46 trên kênh N2 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,59 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,82 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,95 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m² |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m² |
| 11 | Khung van + Máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| F | Cụm tiêu nước tại cọc K27 trên kênh N2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,52 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,88 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 200# tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 200# móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 300# cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m³ |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m² |
| 9 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m² |
| 11 | Khung van và máy đóng mở V1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| G | Cụm điều tiết tại cọc K33 trên kênh N2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,39 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 200# tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 200# móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 300# cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m³ |
| 8 | Lót vữa M.50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m² |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m² |
| 10 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 11 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m² |
| 12 | Khung van và máy đóng mở V1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| H | Cụm điều tiết tại cọc K50 trên kênh N2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,75 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,17 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,06 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 200# tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 200# móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 300# cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m³ |
| 8 | Lót vữa M.50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m² |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m² |
| 10 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 11 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m² |
| 12 | Khung van và máy đóng mở V1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn và được doanh nghiệp đóng bảo hiểm xã hội theo quy định | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn và được doanh nghiệp đóng bảo hiểm xã hội theo quy định | 7 | 7 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp yêu cầu gói thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | >=0,45m3 | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | >=0,45m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | >=9T | 1 |
| 5 | Ô tô ben | >=5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi