Gói thầu: Nâng cấp, kiên cố hóa kênh N2 trạm bơm buôn Cuôr, xã Yang Tao, huyện Lắk

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835318-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Nâng cấp, kiên cố hóa kênh N2 trạm bơm buôn Cuôr, xã Yang Tao, huyện Lắk
Số hiệu KHLCNT 20210833712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:04:00 đến ngày 2021-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,501,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn và được doanh nghiệp đóng bảo hiểm xã hội theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn và được doanh nghiệp đóng bảo hiểm xã hội theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp yêu cầu gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >=0,45m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=0,45m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bể xả
1Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m³
2Đào phong hóa đường tránh đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m³
3Đào phong hóa bể xả đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m³
4VC phong hóa đất cấp 1 đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,883100m³
5VC tiếp phong hóa đất cấp 1 đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,883100m³
6Đắp đường tránh đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,559100m³
7Đào xúc đất cấp 3 để đắp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,762100m³
8V/c đất cấp 3 để đắp = CG, CL =1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,762100m³
9V/c tiếp đất cấp 3 để đắp = CG, CL =5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,762100m³
10Phá dỡ đường tránh đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m³
11VC đất C3 phá dỡ đường tránh đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m³
12VC tiếp đất C3 phá dỡ đường tránh đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m³
13San ủi đất tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,991100m³
14Đào mương chôn ống bơm dẫn dòng đất cấp 3 CGMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m³
15Đắp đất hoàn trả mương chôn ống đất cấp 3 CGMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m³
16Lắp ống PVC nối gioăng Ø400 bơm dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
17Tháo dỡ ống PVC nối gioăng Ø400 bơm dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
18Lắp Cút PVC nối gioăng Ø400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Đào móng đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,057100m³
20Đào móng đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V213,38
21Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V275,6
22Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V311,43
23Phá dỡ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68,03
24Phá dỡ đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo chương V103,35
25Phá dỡ lớp lót đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08
26Xúc bê tông đá thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,815100m³
27Vận chuyển bê tông đá thải đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,815100m³
28Vận chuyển tiếp bê tông đá thải đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,815100m³
29San ủi bê tông và đá tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,815100m³
30Bê tông đá 1x2 M200 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V121,13
31Bê tông đá 1x2 M200 móngMô tả kỹ thuật theo chương V63,51
32Bê tông đá 1x2 M200 mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V45,88
33Lót vữa M.50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V363,71
34Lót móng đá 4x6 VXM 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V31,07
35Bê tông đá 1x2 M300 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,88
36Lót cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m³
37Lót giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m²
38Lu lèn xử lý nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m²
39Bê tông đá 1x2 M300 cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V22,47
40Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m²
41Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V34,25
42Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
43Cốt thép >D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,51tấn
44Lắp ống PVC D27mm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m
45Cát lót lỗ giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m³
46Vải lọc TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m²
47Lắp đặt ống thép D400mm nối dài ống đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m
48Cùm giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
49Bu loong D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
50Khung van và máy đóng mở V1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
B Kênh N2
1Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V8,315100m³
2Đào bùn móng kênh đất C1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V12,565100m³
3Đào phong hóa kênh đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V9,163100m³
4VC bùn và phong hóa đất cấp 1 đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V21,728100m³
5VC tiếp bùn và phong hóa đất C1 đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V21,728100m³
6San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V21,728100m³
7Đắp kênh đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V54,913100m³
8Đắp đất cấp 3 bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,407100m³
9Đào xúc đất cấp 3 để đắp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V69,291100m³
10V/c đất cấp 3 để đắp = CG, CL =1kmMô tả kỹ thuật theo chương V69,291100m³
11V/c tiếp đất cấp 3 để đắp = CG, CL =5kmMô tả kỹ thuật theo chương V69,291100m³
12Đào lòng kênh đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V16,803100m³
13Đào kênh đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V205,65
14Đắp kênh đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.028,83
15Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công và đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1.886,57
16Phá dỡ bê tông kênh cũMô tả kỹ thuật theo chương V155,73
17Phá dỡ lớp lót đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,01
18Xúc bê tông đá thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,837100m³
19Vận chuyển bê tông đá thải đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,837100m³
20Vận chuyển tiếp bê tông đá thải đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,837100m³
21San ủi bê tông và đá tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,837100m³
22Bê tông CT đá 1x2 M200 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V149,91
23Bê tông Ct đá 1x2 M200 móngMô tả kỹ thuật theo chương V109,67
24Bê tông CT đá 1x2 M200 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,83
25Lót móng đá 4x6 VXM 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V55,51
26Cốt thép kênhMô tả kỹ thuật theo chương V9,15tấn
27Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V40,32
28Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V22,161100m²
C Cầu máng
1Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,408100m³
2Đào bùn móng đê quai đất C1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V13,192100m³
3VC bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,192100m³
4VC tiếp bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,192100m³
5Đào bùn kênh dẫn dòng đất C1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m³
6Đào kênh dẫn dòng đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V6,6100m³
7Đắp đất cơ giới hoàn trả kênh dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V11,88100m³
8Uỉ san đất C1 đào kênh dẫn dòng để đắp, CL=100mMô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m³
9Uỉ san đất C3 đào kênh dẫn dòng để đắp, CL=100mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6100m³
10Đắp đê quai đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V32,504100m³
11Đào xúc đất cấp 3 để đắp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V36,73100m³
12V/c đất cấp 3 để đắp = CG, CL =1kmMô tả kỹ thuật theo chương V36,73100m³
13V/c tiếp đất cấp 3 để đắp = CG, CL =5kmMô tả kỹ thuật theo chương V36,73100m³
14Phá dỡ đê quai đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V19,312100m³
15VC đất C3 phá dỡ đê quai đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,312100m³
16VC tiếp đất C3 phá dỡ đê quai đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,312100m³
17Lắp đặt ống buy D100cm, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn
18Tháo dỡ ống buy D100cm, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn
19Đào bùn đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V5,558100m³
20VC bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,558100m³
21VC tiếp bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,558100m³
22San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V38,062100m³
23Đào móng đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,521100m³
24Đào móng đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,64
25Đắp đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,026100m³
26Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V123,02
27Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V139,01
28Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V32,15
29Phá dỡ đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo chương V26,18
30Xúc bê tông đá thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m³
31Vận chuyển bê tông đá thải đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m³
32Vận chuyển tiếp bê tông đá thải đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m³
33San ủi bê tông và đá tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m³
34Tháo dỡ ống thép D300mm xi phông cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
35Bê tông đá 1x2 M200 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,23
36Bê tông đá 1x2 M200 móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,58
37Bê tông đá 1x2 M200 mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V9,13
38Bê tông CT đá 1x2 M300 mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,77
39Bê tông CT đá 1x2 M300 trụ đỡ cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V14,9
40Lót móng đá 4x6 VXM 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V11,61
41Lót vữa M.50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,49
42Đóng cọc tre móng cống d=(7-10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,06100m
43Lắp ống PVC D27mm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
44Cát lót lỗ giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m³
45Vải lọc TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m²
46Cốt thép trụ cầu máng > D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,09tấn
47Cốt thép trụ cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
48Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,546100m²
49Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V19,12
50Sản xuất cầu máng thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,19tấn
51Lắp đặt cầu máng thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,19tấn
52Sơn thép chống gỉ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V246,32
53Bu loong D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
54Lưới chắn rác KT (120x130)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
D Cống tưới đôi 03 vị trí trên kênh N2
1Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V111,3
2Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V101,4
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V114,59
4Bê tông đá 1x2 M200 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,14
5Bê tông đá 1x2 M200 đáyMô tả kỹ thuật theo chương V13,13
6Bê tông đá 1x2 M300 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,91
7Lót móng đá 4x6 VXM 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49
8Cốt thép bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
9Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,423100m²
10Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V14,46
11Khung van + Máy đóng mở V0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
E Cống tưới đôi tại cọc K41 và K46 trên kênh N2
1Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V60,59
2Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,82
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,95
4Bê tông đá 1x2 M200 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,87
5Bê tông đá 1x2 M200 đáyMô tả kỹ thuật theo chương V8,2
6Bê tông đá 1x2 M300 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,76
7Lót móng đá 4x6 VXM 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2
8Cốt thép bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
9Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m²
10Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V8,21
11Khung van + Máy đóng mở V0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
F Cụm tiêu nước tại cọc K27 trên kênh N2
1Đào móng đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V67
2Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,52
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,88
4Bê tông đá 1x2 200# tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,24
5Bê tông đá 1x2 200# móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,26
6Bê tông đá 1x2 300# cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V9,2
7Lót móng đá 4x6 VXM 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m²
9Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
10Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,5
11Khung van và máy đóng mở V1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
G Cụm điều tiết tại cọc K33 trên kênh N2
1Đào móng đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,39
2Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,91
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,4
4Bê tông đá 1x2 200# tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,19
5Bê tông đá 1x2 200# móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2
6Bê tông đá 1x2 300# cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V8,59
7Lót móng đá 4x6 VXM 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63
8Lót vữa M.50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,16
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m²
10Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
11Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,91
12Khung van và máy đóng mở V1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
H Cụm điều tiết tại cọc K50 trên kênh N2
1Đào móng đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,75
2Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,17
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,06
4Bê tông đá 1x2 200# tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,18
5Bê tông đá 1x2 200# móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1
6Bê tông đá 1x2 300# cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V7,91
7Lót móng đá 4x6 VXM 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77
8Lót vữa M.50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,52
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m²
10Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
11Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,89
12Khung van và máy đóng mở V1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn và được doanh nghiệp đóng bảo hiểm xã hội theo quy định77
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn và được doanh nghiệp đóng bảo hiểm xã hội theo quy định77
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp yêu cầu gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích >=0,45m31
2 Máy đào bánh lốp >=0,45m31
3 Máy ủi >=110CV1
4 Lu bánh thép >=9T1
5 Ô tô ben >=5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->