Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834788-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210810523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:57:00 đến ngày 2021-09-03 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,255,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.176E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp (tính chất):+ Công trình (hoặc hạng mục công trình) nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giao thông, cấp IV trở lên (có các hạng mục như đào đắp nền đường; hệ thống cống thoát nước; thi công lớp cấp phối đá dăm; Mặt đường BTXM mác 300 trở lên;). Đối với nhà thầu Liên danh ngoài tổng các thành viên Liên danh phải đảm bảo kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng (hoặc các hợp đồng) có đủ tính chất tương tự như trên thì từng nhà thầu thành viên Liên danh phải đảm bảo có hợp đồng tương tự về tính chất công việc tương ứng với phần công việc đảm nhận.b. Tương tự về quy mô công việc (giá trị): + Nhà thầu độc lập, nhà thầu Liên danh: Giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 12.000.000.000 tỷ VND). + Đối với nhà thầu Liên danh ngoài việc tổng các thành viên Liên danh phải đảm bảo kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp đáp ứng về giá trị như trên thì từng nhà thầu thành viên Liên danh phải đảm bảo có hợp đồng đủ tính chất công việc và có giá trị hợp đồng tương ứng với giá trị công việc đảm nhận tại gói thầu này.(Nhà thầu độc lập, nhà thầu thành viên liên danh: Được chứng minh hợp đồng tương tự như nêu ở trên. Nhà thầu liên danh được chứng minh hợp đồng tương tự về giá trị bằng cách cộng gộp hợp đồng tương tự về giá trị của các thành viên Liên danh).Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu gồm: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) nhà thầu đã hoàn thành công trình.* Nếu là nhà thầu phụ của hợp đồng tương tự trên nhà thầu phải đóng kèm thêm các tài liệu sau:- Hợp đồng nhà thầu chính ký với Bên A; Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của nhà thầu phụ: Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) đối với giá trị hoàn thành của nhà thầu phụ hoặc biên bản quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) thể hiện giá trị quyết toán phần nhà thầu phụ thực hiện. Hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ: Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc NN&PTNT hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị Hợp đồng ≥ 12 tỷ. Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông, xây dựng.- Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc NN&PTNT cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc NN&PTNT cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, có chứng huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc NN&PTNT cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc Dung tích gầu ≥ 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải Cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6-8,5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,2-5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi - công suất ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu tự hành - sức nâng : 15T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén: 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt bê tông - công suất : 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trắc đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy Bơm nước công suất ≤ 20CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360-600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Quyết định công nhận các phép thử (bản sao công chứng) phù hợp với việc thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng
Xử lý cấp bách chống sạt lở đê bao, bờ bao trên địa bàn xã Gia Thủy, huyện Nho Quan (giai đoạn I)
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3886.018.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hoa Lư; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Fira Việt Nam, địa chỉ: Số 7, ngõ 153, tổ 32, cụm 5, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3886.018.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính được kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận thuế của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hết tháng 7/2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3886.018.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐÊ BAO
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V396,3m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5982100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V46,5245100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8374100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V132,4641100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6588100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1313100m3
8Mua đất đồi để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V19.438,2809m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V81,407100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V301,2059100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V81,407100m3
12Bơm nước ban đầu máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V473,375100m
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V30,1067100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4501100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.539,1526m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V75,74m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2.220,6778m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V378,7m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V93,8541tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6242tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0787tấn
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V863,0026m2
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,178m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,89m3
26Xây đá hộc, xây mố cầu cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,835m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,816m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0908100m2
31Ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600,255m
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V11,6191100m3
33Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V62,7328100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.129,1904m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0887100m2
36Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V537,5111m
37Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V89,5851m
38Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V5,3422tấn
39Trám khe co mặt đường bê tông bằng keoMô tả kỹ thuật theo chương V716,6815m
40Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V71,668210m
41Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V343,2cái
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
49Mua thép hình H200x100x8Mô tả kỹ thuật theo chương V332,28kg
50Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3323tấn
51Mua ống thép mạ kẽm DN 125, dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V284,04kg
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,0216m2
53Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1026100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1809100m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
56Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0944m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6928m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3077m3
60Mua thép hộp 50x50x3mm trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V278,0401kg
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7675m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4405m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,235m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1433tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8268tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
67Xây gạch hoa gốm (300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V115viên
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V253,9614m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,2704m2
70Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,5m
71Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V324,8844m2
72Đắp trang trí mặt trụ cột:Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2923100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2188100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2372m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3557m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9875m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1124tấn
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,665m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0975tấn
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2799100m2
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1198m3
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
92Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
93Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m
94Đắp trang trí mặt trụ cột:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,16m2
B HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4288100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4864100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,872100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3892100m3
5Mua đất đồi Trại Vòng, xã Quang Sơn, T.P Tam Điệp để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V735,3083m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,3742100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2612100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5749100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7852100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6198100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V31,7625100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,235m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,871m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4556m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1701tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5445tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3592100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3813100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
26Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu IIMô tả kỹ thuật theo chương V4m
27Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu IMô tả kỹ thuật theo chương V7,3m
28Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
29Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0911m3
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,397m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
41Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3966tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3966tấn
43Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m
44Mua và lắp đặt cao su tấm đáy dày 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m2
45Vít chìmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
46Bulon M250x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m2
48Mua và lắp đặt vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
51Bơm nước ban đầu máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,594100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4243100m3
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4243100m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6901100m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0985100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5528100m3
58Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V120,6100m
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V97,68m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V70,528m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,136m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6279tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6397tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6826tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4016100m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6294100m2
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7616100m2
69Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V38,24m2
70Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7828m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6741m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5423tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1482100m2
75Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5021100m3
76Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7893100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2065m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075100m2
79Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,0810m
80Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m3
81Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8383m3
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V23,8128m3
83Bơm nước ban đầu máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V8ca
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1612100m3
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6189100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4027100m3
87Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
88Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V21,174m3
89Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,4213100m
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1895m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0755m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,184m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6525m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6084tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7302tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1456tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542100m2
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6011100m2
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
103Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,01m2
104Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
105Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu IMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
106Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
107Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8183m3
108Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,7728m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874m3
111Bơm nước ban đầu máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.176E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp (tính chất):+ Công trình (hoặc hạng mục công trình) nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giao thông, cấp IV trở lên (có các hạng mục như đào đắp nền đường; hệ thống cống thoát nước; thi công lớp cấp phối đá dăm; Mặt đường BTXM mác 300 trở lên;). Đối với nhà thầu Liên danh ngoài tổng các thành viên Liên danh phải đảm bảo kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng (hoặc các hợp đồng) có đủ tính chất tương tự như trên thì từng nhà thầu thành viên Liên danh phải đảm bảo có hợp đồng tương tự về tính chất công việc tương ứng với phần công việc đảm nhận.b. Tương tự về quy mô công việc (giá trị): + Nhà thầu độc lập, nhà thầu Liên danh: Giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 12.000.000.000 tỷ VND). + Đối với nhà thầu Liên danh ngoài việc tổng các thành viên Liên danh phải đảm bảo kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp đáp ứng về giá trị như trên thì từng nhà thầu thành viên Liên danh phải đảm bảo có hợp đồng đủ tính chất công việc và có giá trị hợp đồng tương ứng với giá trị công việc đảm nhận tại gói thầu này.(Nhà thầu độc lập, nhà thầu thành viên liên danh: Được chứng minh hợp đồng tương tự như nêu ở trên. Nhà thầu liên danh được chứng minh hợp đồng tương tự về giá trị bằng cách cộng gộp hợp đồng tương tự về giá trị của các thành viên Liên danh).Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu gồm: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) nhà thầu đã hoàn thành công trình.* Nếu là nhà thầu phụ của hợp đồng tương tự trên nhà thầu phải đóng kèm thêm các tài liệu sau:- Hợp đồng nhà thầu chính ký với Bên A; Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của nhà thầu phụ: Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) đối với giá trị hoàn thành của nhà thầu phụ hoặc biên bản quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) thể hiện giá trị quyết toán phần nhà thầu phụ thực hiện. Hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ: Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc NN&PTNT hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị Hợp đồng ≥ 12 tỷ. Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.85
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông, xây dựng.- Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc NN&PTNT cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc NN&PTNT cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, có chứng huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc NN&PTNT cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Dung tích gầu ≤ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 1,2m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực kèm theo2
3 Máy rải Cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy lu bánh thép 6-8,5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy lu rung ≥ 16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực kèm theo2
7 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,2-5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy ủi - công suất ≥ 108 CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
10 Cẩu tự hành - sức nâng : 15T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
11 Búa căn khí nén: 3 m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
12 Máy cắt bê tông - công suất : 7,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
16 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
17 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
18 Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
19 Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
20 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
21 Máy trắc đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
22 Máy Bơm nước công suất ≤ 20CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
23 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360-600 m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
24 Phòng thí nghiệm Quyết định công nhận các phép thử (bản sao công chứng) phù hợp với việc thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->