Gói thầu: Kiên cố hóa kênh chính đập dâng Yang Lah - GĐ2, xã Đắk Liêng, huyện Lắk

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835518-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Kiên cố hóa kênh chính đập dâng Yang Lah - GĐ2, xã Đắk Liêng, huyện Lắk
Số hiệu KHLCNT 20210833754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG Xay dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:02:00 đến ngày 2021-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,967,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn và được doanh nghiệp đóng bảo hiểm xã hội theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn và được doanh nghiệp đóng bảo hiểm xã hội theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp yêu cầu gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >=0,45m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=0,45m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh chính tả
1Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m³
2Đào bùn móng kênh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V483,03
3Vận chuyển đất tiếp về BTK, CL=270mMô tả kỹ thuật theo chương V483,03
4Đào phong hóa đất cấp 1 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V202,82
5Vận chuyển tiếp đất C1 ra BTK CL= 290mMô tả kỹ thuật theo chương V202,82
6Xúc bùn + đất C1 đổ lên PTVC cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V6,859100m³
7V/c bùn + đất C1 đi đổ bằng cơ giới, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,859100m³
8V/c tiếp bùn + đất C1 đi đổ bằng cơ giới, CL=2kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,859100m³
9San ủi bùn + đất C1 tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,859100m³
10Đào chân khay kênh đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88
11Đắp kênh đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V645,81
12Đào xúc đất cấp 3 bằng cơ giới để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V7,298100m³
13Vận chuyển đất cấp 3 để đắp CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,298100m³
14Vận chuyển tiếp đất cấp 3 để đắp CL=3kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,298100m³
15Đào xúc đất cấp 3 đổ lên PTVCTSMô tả kỹ thuật theo chương V729,77
16VC đất cấp 3 CL = 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V729,77
17VC tiếp đất cấp 3 để đắp CL = 290mMô tả kỹ thuật theo chương V729,77
18BTCT đá 1x2 M200 tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V36,15
19BTCT đá 1x2 M200 móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V46,26
20Bê tông đá 1x2 M.200 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36
21Lót đá 4x6 vữa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,92
22Cốt thép kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3,47tấn
23Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,574100m²
24Giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,12
B Cống tưới đôi D20cm (Tại cọc K2, K5, K7, K11, K14 và cọc K17 trên kênh chính tả)
1Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,96
2Bê tông đá 1x2 M200 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,92
3Bê tông đá 1x2 M200 đáyMô tả kỹ thuật theo chương V5,35
4Ống buy bê tông Ø200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn
5Lót móng đá 4x6 VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m²
7Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,03
8Đất đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,78
9Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,4
10Khung van + Máy đóng mở V0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
C Kênh N1
1Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,061100m³
2Phá dỡ kênh bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V82,99
3VC bê tông phế thải về BTK, CL = 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V82,99
4VC tiếp bê tông phế thải về BTK, CL = 290mMô tả kỹ thuật theo chương V82,99
5Xúc BT phế thải đổ lên PTVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m³
6Vận chuyển BT phế thải đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m³
7Vận chuyển tiếp BT phế thải đi đổ CL=2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m³
8San ủi BT phế thải tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m³
9Đào bùn móng kênh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V347,08
10Vận chuyển tiếp bùn ra BTK CL = 270mMô tả kỹ thuật theo chương V347,08
11Đào phong hóa đất cấp 1 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V270,96
12Vận chuyển tiếp đất C1 ra BTK C L=290mMô tả kỹ thuật theo chương V270,96
13Xúc bùn + đất C1 đổ lên PTVC cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V6,181100m³
14V/c bùn + đất C1 đi đổ bằng cơ giới, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,181100m³
15V/c tiếp bùn + đất C1 đi đổ bằng cơ giới, CL=2kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,181100m³
16San ủi bùn + đất C1 tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,181100m³
17Đào chân khay kênh đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,91
18Đắp kênh đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V938,95
19Đào xúc đất cấp 3 bằng cơ giới để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V10,61100m³
20Vận chuyển đất cấp 3 để đắp CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,61100m³
21Vận chuyển tiếp đất cấp 3 để đắp CL=3kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,61100m³
22Đào xúc đất cấp 3 đổ lên PTVCTSMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,01
23VC đất cấp 3 để đắp CL = 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,01
24VC tiếp đất cấp 3 để đắp CL = 290mMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,01
25BTCT đá 1x2 M200 tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V74,94
26BTCT đá 1x2 M200 móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V62,61
27Bê tông đá 1x2 M.200 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52
28Lót đá 4x6 vữa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V39,14
29Cốt thép kênhMô tả kỹ thuật theo chương V5,79tấn
30Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V14,126100m²
31Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V23,13
D Cống tưới đơn D20cm (Tại cọc C2, C5, C9, C12, C16, C19 và cọc C22 trên kênh N1)
1Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,32
2Bê tông đá 1x2 M200 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,34
3Bê tông đá 1x2 M200 đáyMô tả kỹ thuật theo chương V5,47
4Ống buy bê tông Ø200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn
5Lót móng đá 4x6 VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m²
7Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,23
8Đất đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,32
9Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,26
10Khung van + Máy đóng mở V0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
E Tràn qua kênh (Tại cọc C13+3.42m trên kênh N1)
1Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,35
2Đắp đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,75
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,52
4Bê tông đá 1x2 M200# đáyMô tả kỹ thuật theo chương V9,89
5Bê tông đá 1x2 M200# tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,18
6BTCT đá 1x2 M300# tràn qua kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4,05
7Lót đá 4x6 VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96
8Cốt thép Ø≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
9Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m²
10Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,89
F Tràn qua kênh (Tại cọc C15 trên kênh N1)
1Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,65
2Đắp đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,84
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,33
4Bê tông đá 1x2 M200# đáyMô tả kỹ thuật theo chương V5,5
5Bê tông đá 1x2 M200# tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,57
6BTCT đá 1x2 M300# tràn qua kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,35
7Lót đá 4x6 VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54
8Cốt thép Ø≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
9Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m²
10Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,89
G Cầu qua kênh (Tại cọc C4 và cọc C7 trên kênh N1)
1Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,65
2Đắp đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,34
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,2
4Bê tông đá 1x2 M200# tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7
5Bê tông đá 1x2 M200# đáyMô tả kỹ thuật theo chương V3,92
6BTCT đá 1x2 M300# bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,93
7Lót đá 4x6 VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m²
9Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,83
10Cốt thép Ø≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
H Cụm chia nước (Tại cọc C18 trên kênh N1)
1Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,11
2Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,44
4Bê tông đá 1x2 M200# tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,01
5Bê tông đá 1x2 M200# đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,33
6BTCT đá 1x2 M200# Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,15
7Lót đá 4x6 VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55
8Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
9Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m²
10Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,89
11Khung van + Máy đóng mở V1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
I Cụm chia nước (Tại cọc C21 trên kênh N1)
1Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,68
2Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,95
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,59
4Bê tông đá 1x2 M200# tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,74
5Bê tông đá 1x2 M200# đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,27
6BTCT đá 1x2 M200# Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1
7Lót đá 4x6 VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4
8Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
9Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m²
10Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,89
11Khung van + Máy đóng mở V1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
J Kênh N3-1
1Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,021100m³
2Đào bùn móng kênh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.044,94
3Vận chuyển tiếp bùn ra BTK CL = 270mMô tả kỹ thuật theo chương V1.044,94
4Đào phong hóa đất cấp 1 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V188,09
5Vận chuyển tiếp đất C1 ra BTK C L=290mMô tả kỹ thuật theo chương V188,09
6Xúc bùn + đất C1 đổ lên PTVC cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V12,331100m³
7V/c bùn + đất C1 đi đổ bằng cơ giới, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,331100m³
8V/c tiếp bùn + đất C1 đi đổ bằng cơ giới, CL=2kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,331100m³
9San ủi bùn + đất C1 tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V12,331100m³
10Đào chân khay kênh đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,91
11Đắp kênh đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.788,27
12Đào xúc đất cấp 3 bằng cơ giới để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V20,208100m³
13Vận chuyển đất cấp 3 để đắp CL=1kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,208100m³
14Vận chuyển tiếp đất cấp 3 để đắp CL=3kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,208100m³
15Đào xúc đất cấp 3 đổ lên PTVCTSMô tả kỹ thuật theo chương V2.020,75
16VC đất cấp 3 CL = 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2.020,75
17Vận chuyển đất tiếp L=290mMô tả kỹ thuật theo chương V2.020,75
18BTCT đá 1x2 M200 tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V73,53
19BTCT đá 1x2 M200 móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V78,27
20Bê tông đá 1x2 M.200 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6
21Lót đá 4x6 vữa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V48,91
22Cốt thép kênhMô tả kỹ thuật theo chương V5,91tấn
23Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V15,575100m²
24Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V27,05
K Cụm chia nước đầu kênh N3-1
1Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,38
2Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,47
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,18
4Bê tông đá 1x2 M200# tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,31
5Bê tông đá 1x2 M200# đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,29
6BTCT đá 1x2 M200# Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1
7Lót đá 4x6 VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42
8Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
9Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m²
10Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,78
11Khung van + Máy đóng mở V1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
L Cống tưới đôi D20cm (Áp dụng tại cọc D1, D4, D7 và cọc D10 trên kênh N3-1)
1Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,64
2Bê tông đá 1x2 M200 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,49
3Bê tông đá 1x2 M200 đáyMô tả kỹ thuật theo chương V3,56
4Ống buy bê tông Ø200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn
5Lót móng đá 4x6 VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m²
7Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,11
8Đất đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,8
9Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,64
10Khung van + Máy đóng mở V0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
M Cống tưới đôi D20cm (Áp dụng tại cọc D13, D16, D19, D22 và cọc D25 trên kênh N3-1)
1Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,14
2Bê tông đá 1x2 M200 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,44
3Bê tông đá 1x2 M200 đáyMô tả kỹ thuật theo chương V4,46
4Ống buy bê tông Ø200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn
5Lót móng đá 4x6 VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m²
7Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,36
8Đất đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,15
9Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,16
10Khung van + Máy đóng mở V0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
N Trung chuyển vật liệu
1Bốc xếp đá dăm lên PTVCMô tả kỹ thuật theo chương V519,2
2Vận chuyển đá dăm 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V519,2
3Vận chuyển đá dăm tiếp 10m L=290mMô tả kỹ thuật theo chương V519,2
4Bốc xếp cát lên PTVCMô tả kỹ thuật theo chương V330,7
5Vận chuyển cát 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V330,7
6Vận chuyển cát tiếp L=290mMô tả kỹ thuật theo chương V330,7
7Bốc xi măng lên PTVCMô tả kỹ thuật theo chương V133,5tấn
8Vận chuyển xi măng 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V133,5tấn
9Vận chuyển xi măng tiếp L=290mMô tả kỹ thuật theo chương V133,5tấn
10Bốc Gỗ lên PTVCMô tả kỹ thuật theo chương V56,8
11Vận chuyển gỗ 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V56,8
12Vận chuyển gỗ tiếp L=290mMô tả kỹ thuật theo chương V56,8
13Bốc Sắt thép lên PTVCMô tả kỹ thuật theo chương V16tấn
14Vận chuyển sắt thép 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V16tấn
15Vận chuyển sắt thép tiếp L=290mMô tả kỹ thuật theo chương V16tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn và được doanh nghiệp đóng bảo hiểm xã hội theo quy định77
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn và được doanh nghiệp đóng bảo hiểm xã hội theo quy định77
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp yêu cầu gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích >=0,45m31
2 Máy đào bánh lốp >=0,45m31
3 Máy ủi >=110CV1
4 Lu bánh thép >=9T1
5 Ô tô ben >=7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->