Gói thầu: Gói thầu (Phi tư vấn): Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu (Phi tư vấn): Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835561 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:40:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,405,690,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.405.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 839.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng hoặc chăm sóc cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực có liên quan tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (36 tháng), đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình có tên nhân sự này về việc đã từng tham gia công tác trồng hoặc chăm sóc cây xanh, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. Các văn bằng, giấy chứng nhận …có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến khi tham gia thực hiện gói thầu này (nếu các các văn bằng, giấy chứng nhận …) có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực liên quan tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (24 tháng), đã từng tham gia công tác trồng hoặc chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) về việc tham gia công tác trồng hoặc chăm sóc cây xanh; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc sao công chứng. Các văn bằng, giấy chứng nhận …có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến khi tham gia thực hiện gói thầu này (nếu các các văn bằng, giấy chứng nhận …) có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ công suất 3CV. Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê(nếu đi thuê. Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn tưới nước ≥ 05 m3 .Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê(nếu đi thuê. Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang (hoặc xe có chức năng tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang (hoặc xe có chức năng tương đương) giúp người làm việc trên cao.Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê(nếu đi thuê. Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH TUYẾN TRÁNH THỊ TRẤN GIỒNG TRÔM, VÒNG XOAY ĐH.10 (NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN TRÁNH): Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 610,68 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 11,63 | |
| 3 | Làm cỏ tạp | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 11,63 | |
| 4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 17,45 | |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 11,63 | |
| 6 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 1.882,02 | |
| 7 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ năm | 7,21 | |
| 8 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ năm | 1,76 | |
| 9 | B. DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH TUYẾN TRÁNH THỊ TRẤN GIỒNG TRÔM, VÒNG XOAY ĐH.10 (DÃY PHÂN CÁCH TUYẾN TRÁNH): Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 10.972,5 | |
| 10 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 209 | |
| 11 | Làm cỏ tạp | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 209 | |
| 12 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 313,5 | |
| 13 | Bón phân thảm cỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 209 | |
| 14 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100 cây/ lần | 1.327,2 | |
| 15 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100 cây/ năm | 6,32 | |
| 16 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 1 cây/ năm | 324 | |
| 17 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 687,04 | |
| 18 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ năm | 3,272 | |
| 19 | C. DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH TUYẾN TRÁNH THỊ TRẤN GIỒNG TRÔM, VÒNG XOAY ĐH.10 (NÚT GIAO CUỐI TUYẾN TRÁNH): Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 2.314,61 | |
| 20 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không có hàng rào | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/năm | 9,194 | |
| 21 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/năm | 1,828 | |
| 22 | DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH TUYẾN TRÁNH THỊ TRẤN GIỒNG TRÔM, VÒNG XOAY ĐH.10 (NÚT GIAO THÔNG ĐỒNG KHỞI): Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 737,31 | |
| 23 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 14,04 | |
| 24 | Làm cỏ tạp | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 14,04 | |
| 25 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 21,07 | |
| 26 | Bón phân thảm cỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 14,04 | |
| 27 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 1 cây/ năm | 31 | |
| 28 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 19,91 | |
| 29 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ năm | 0,09 | |
| 30 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100 cây/ lần | 8,4 | |
| 31 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100 cây/ năm | 0,04 | |
| 32 | E. DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH TUYẾN TRÁNH THỊ TRẤN GIỒNG TRÔM, VÒNG XOAY ĐH.10 (VÒNG XOAY ĐH.10): Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 1.808 | |
| 33 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ năm | 6,44 | |
| 34 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ năm | 2,166 | |
| 35 | F. DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH NÚT GIAO NGÃ 3 SƠN ĐỐC: Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 1.471,9 | |
| 36 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 28,04 | |
| 37 | Làm cỏ tạp | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 28,04 | |
| 38 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 42,05 | |
| 39 | Bón phân thảm cỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 28,04 | |
| 40 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 671,7 | |
| 41 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ năm | 2,56 | |
| 42 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ năm | 0,637 | |
| 43 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100 cây/ lần | 12,6 | |
| 44 | DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH CÔNG VIÊN CẠNH ĐỀN THỜ LIỆT SỸ HUYỆN GIỒNG TRÔM: Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 432,6 | |
| 45 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 8,24 | |
| 46 | Làm cỏ tạp | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 8,24 | |
| 47 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 12,36 | |
| 48 | Bón phân thảm cỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 8,24 | |
| 49 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 1 cây/ năm | 36 | |
| 50 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 24,15 | |
| 51 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ năm | 0,12 | |
| 52 | DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH ĐƯỜNG NỘI BỘ TRUNG TÂM HUYỆN: Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 451,5 | |
| 53 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 8,6 | |
| 54 | Làm cỏ tạp | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 8,6 | |
| 55 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 12,9 | |
| 56 | Bón phân thảm cỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 8,6 | |
| 57 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 1 cây/ năm | 14 | |
| 58 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 41,12 | |
| 59 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ năm | 0,196 | |
| 60 | I. DUY TU, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÂY XANH QUẢNG TRƯỜNG TTHC HUYỆN GIỒNG TRÔM: Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 4.022,76 | |
| 61 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 76,62 | |
| 62 | Làm cỏ tạp | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 76,62 | |
| 63 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 114,94 | |
| 64 | Bón phân thảm cỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 76,62 | |
| 65 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 1.266,57 | |
| 66 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ năm | 0,839 | |
| 67 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100 cây/ năm | 0,015 | |
| 68 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ năm | 5,206 | |
| 69 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 1 cây/ năm | 95 | |
| 70 | E. DUY TU, BẢO DƯỠNG CÂY XANH KHUÔN VIÊN TTHC HUYỆN GIỒNG TRÔM: Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 3.689,7 | |
| 71 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 70,28 | |
| 72 | Làm cỏ tạp | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 70,28 | |
| 73 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 105,42 | |
| 74 | Bón phân thảm cỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 70,28 | |
| 75 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100 cây/ lần | 79,8 | |
| 76 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100 cây/ năm | 0,38 | |
| 77 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ lần | 603,71 | |
| 78 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100m2/ năm | 2,87 | |
| 79 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100chậu/lần | 0,47 | |
| 80 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | 100chậu/năm | 0,47 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.405E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 839.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.405.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 839.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng hoặc chăm sóc cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chất lượng | 1 | Tối thiểu kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực có liên quan tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (36 tháng), đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình có tên nhân sự này về việc đã từng tham gia công tác trồng hoặc chăm sóc cây xanh, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. Các văn bằng, giấy chứng nhận …có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến khi tham gia thực hiện gói thầu này (nếu các các văn bằng, giấy chứng nhận …) có thời hạn sử dụng)). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chăm sóc cây xanh | 2 | Tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực liên quan tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (24 tháng), đã từng tham gia công tác trồng hoặc chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) về việc tham gia công tác trồng hoặc chăm sóc cây xanh; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc sao công chứng. Các văn bằng, giấy chứng nhận …có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến khi tham gia thực hiện gói thầu này (nếu các các văn bằng, giấy chứng nhận …) có thời hạn sử dụng)). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | Máy cắt cỏ công suất 3CV. Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê(nếu đi thuê. Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) | 2 |
| 2 | Xe bồn tưới nước | Xe bồn tưới nước ≥ 05 m3 .Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê(nếu đi thuê. Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 3 | Xe thang (hoặc xe có chức năng tương đương) | Xe thang (hoặc xe có chức năng tương đương) giúp người làm việc trên cao.Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê(nếu đi thuê. Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi