Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình sửa chữa hệ thống phòng cháy, chữa cháy TBA 110kV Mộc Châu, Sơn La, Mường La, Thuận Châu, Phù Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812356-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình sửa chữa hệ thống phòng cháy, chữa cháy TBA 110kV Mộc Châu, Sơn La, Mường La, Thuận Châu, Phù Yên
Số hiệu KHLCNT 20210812315
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:57:00 đến ngày 2021-08-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,262,293,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,100,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.393.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 2021(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 678.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp thi công lắp đặt các công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.262.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử viễn thông, cơ khí- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử viễn thông, cơ khí- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan 1KW
- Đặc điểm thiết bị Dùng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Dùng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ CHÍNH - - 0 A
2 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 1 loop Mục II, Chương V, E-HSMT 1 trung tâm 5
3 Ắc-quy dự phòng 12Vdc - 7Ah Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 10
4 Bộ quản lý tập trung (SmartLook - Software) Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 1
5 CHI PHÍ XÂY DỰNG - - 0 B
6 TBA110KV Thuận Châu - - 0 B1
7 Hệ thống báo cháy - - 0 I
8 thay thế thiết bị trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 loop . Mục II, Chương V, E-HSMT 1 trung tâm 1
9 Module giao tiếp (Previdia C-COM LAN) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 modul 1
10 thay thế Đầu báo khói địa chỉ, kèm đế Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,6
11 thay thế Đầu báo nhiệt địa chỉ, kèm đế Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,1
12 thay thế Đầu báo khói-nhiệt kết hợp địa chỉ, kèm đế Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,6
13 thay thế Đầu báo cháy nhiệt chống nổ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,5
14 thay thế Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 modul 2
15 thay thế Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) Mục II, Chương V, E-HSMT modul 2
16 thay thế Hộp đựng Module tự chống cháy kích thước 160mm x 160mm x 50mm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 4
17 thay thế Hộp tổ hợp Còi, đèn, nút ấn kích thước 215mm x 425mm x 95mm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 3
18 thay thế Nút ấn báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 nút 0,6
19 thay thế Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 chuông 0,6
20 thay thế Hộp nối dây kích thước 160mm x 160mm x 80mm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 1
21 thay thế Cáp mạng CAT6 Mục II, Chương V, E-HSMT m 15
22 thay thế Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy Mục II, Chương V, E-HSMT m 260
23 thay thế Ống gen mềm luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 10
24 thay thế Ống nhựa luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 205
25 thay thế Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 26
26 thay thế Tiếp địa cho tủ chữa cháy Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 1
27 Hệ thống đèn Exit-sự cố - - 0 II
28 thay thế đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 0,6
29 thay thế đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 1,2
30 thay thế Aptomat 10A Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
31 thay thế ổ cắm đơn Mục II, Chương V, E-HSMT cái 6
32 thay thế đế âm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 6
33 Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 65
34 thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) Mục II, Chương V, E-HSMT m 16
35 thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi Mục II, Chương V, E-HSMT m 48
36 thay thế Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 14
37 Tháo dỡ, thu hồi, vân chuyển về kho - - 0 III
38 Tháo dỡ thu hồi tủ trung tâm báo cháy Mục II, Chương V, E-HSMT 1 trung tâm 1
39 Tháo dỡ thu hồi đầu báo khói địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,6
40 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,1
41 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo khói-nhiệt địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,6
42 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo cháy nhiệt chống nổ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,5
43 Tháo dỡ, thu hồi Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) Mục II, Chương V, E-HSMT modul 2
44 Tháo dỡ, thu hồi Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) Mục II, Chương V, E-HSMT modul 2
45 Tháo dỡ thu hồi hộp (tủ) chứa modul Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 4
46 Tháo dỡ thu hồi hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 3
47 Tháo dỡ thu hồi Nút ấn báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 nút 0,6
48 Tháo dỡ và thu hồi Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 chuông 0,6
49 Tháo dỡ và thu hồi hộp nối dây Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 1
50 Tháo dỡ và thu hồi Cáp mạng CAT6 Mục II, Chương V, E-HSMT m 15
51 Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy Mục II, Chương V, E-HSMT m 260
52 Tháo dỡ và thu hồi Ống gen mềm luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 10
53 Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 205
54 Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 26
55 Tháo dỡ và thu hồi Tiếp địa cho tủ chữa cháy Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 1
56 Tháo dỡ và thu hồi đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 0,6
57 Tháo dỡ và thu hồi đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 1,2
58 Tháo dỡ và thu hồi Aptomat 10A Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
59 Tháo dỡ và thu hồi ổ cắm đơn Mục II, Chương V, E-HSMT cái 6
60 Tháo dỡ và thu hồi đế âm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 6
61 Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 65
62 Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) Mục II, Chương V, E-HSMT m 16
63 Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi Mục II, Chương V, E-HSMT m 48
64 Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 14
65 TBA 110KV Mộc Châu - - 0 B2
66 Hệ thống báo cháy - - 0 I
67 thay thế thiết bị trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 loop . Mục II, Chương V, E-HSMT 1 trung tâm 1
68 Module giao tiếp (Previdia C-COM LAN) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 modul 1
69 thay thế Đầu báo khói địa chỉ, kèm đế Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,7
70 thay thế Đầu báo nhiệt địa chỉ, kèm đế Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,1
71 thay thế Đầu báo khói-nhiệt kết hợp địa chỉ, kèm đế Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,8
72 thay thế Đầu báo cháy nhiệt chống nổ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,9
73 thay thế Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 modul 3
74 thay thế Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) Mục II, Chương V, E-HSMT modul 3
75 thay thế Hộp đựng Module tự chống cháy kích thước 160mm x 160mm x 50mm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 6
76 thay thế Hộp tổ hợp Còi, đèn, nút ấn kích thước 215mm x 425mm x 95mm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 3
77 thay thế Nút ấn báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 nút 0,6
78 thay thế Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 chuông 0,6
79 thay thế Hộp nối dây kích thước 160mm x 160mm x 80mm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 1
80 thay thế Cáp mạng CAT6 Mục II, Chương V, E-HSMT m 15
81 thay thế Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy Mục II, Chương V, E-HSMT m 320
82 thay thế Ống gen mềm luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 10
83 thay thế Ống nhựa luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 270
84 thay thế Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 30
85 thay thế Tiếp địa cho tủ chữa cháy Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 1
86 Hệ thống đèn Exit-sự cố - - 0 II
87 thay thế đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 0,6
88 thay thế đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 1,6
89 thay thế Aptomat 10A Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
90 thay thế ổ cắm đơn Mục II, Chương V, E-HSMT cái 8
91 thay thế đế âm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 8
92 Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 88
93 thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) Mục II, Chương V, E-HSMT m 16
94 thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi Mục II, Chương V, E-HSMT m 64
95 thay thế Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 17
96 Tháo dỡ, thu hồi, vân chuyển về kho - - 0 III
97 Tháo dỡ thu hồi tủ trung tâm báo cháy Mục II, Chương V, E-HSMT 1 trung tâm 1
98 Tháo dỡ thu hồi đầu báo khói địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,7
99 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,1
100 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo khói-nhiệt địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,8
101 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo cháy nhiệt chống nổ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,9
102 Tháo dỡ, thu hồi Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) Mục II, Chương V, E-HSMT modul 3
103 Tháo dỡ, thu hồi Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) Mục II, Chương V, E-HSMT modul 3
104 Tháo dỡ thu hồi hộp (tủ) chứa modul Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 6
105 Tháo dỡ thu hồi hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 3
106 Tháo dỡ thu hồi Nút ấn báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 nút 0,6
107 Tháo dỡ và thu hồi Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 chuông 0,6
108 Tháo dỡ và thu hồi hộp nối dây Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 1
109 Tháo dỡ và thu hồi Cáp mạng CAT6 Mục II, Chương V, E-HSMT m 15
110 Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy Mục II, Chương V, E-HSMT m 320
111 Tháo dỡ và thu hồi Ống gen mềm luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 10
112 Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 270
113 Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 30
114 Tháo dỡ và thu hồi Tiếp địa cho tủ chữa cháy Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 1
115 Tháo dỡ và thu hồi đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 0,6
116 Tháo dỡ và thu hồi đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 1,6
117 Tháo dỡ và thu hồi Aptomat 10A Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
118 Tháo dỡ và thu hồi ổ cắm đơn Mục II, Chương V, E-HSMT cái 8
119 Tháo dỡ và thu hồi đế âm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 8
120 Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 88
121 Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) Mục II, Chương V, E-HSMT m 16
122 Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi Mục II, Chương V, E-HSMT m 64
123 Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 17
124 TBA 110KV Phù Yên - - 0 B3
125 Hệ thống báo cháy - - 0 I
126 thay thế thiết bị trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 loop . Mục II, Chương V, E-HSMT 1 trung tâm 1
127 Module giao tiếp (Previdia C-COM LAN) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 modul 1
128 thay thế Đầu báo khói địa chỉ, kèm đế Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,6
129 thay thế Đầu báo nhiệt địa chỉ, kèm đế Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,1
130 thay thế Đầu báo khói-nhiệt kết hợp địa chỉ, kèm đế Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,6
131 thay thế Đầu báo cháy nhiệt chống nổ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,9
132 thay thế Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 modul 3
133 thay thế Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) Mục II, Chương V, E-HSMT modul 3
134 thay thế Hộp đựng Module tự chống cháy kích thước 160mm x 160mm x 50mm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 6
135 thay thế Hộp tổ hợp Còi, đèn, nút ấn kích thước 215mm x 425mm x 95mm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 3
136 thay thế Nút ấn báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 nút 0,6
137 thay thế Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 chuông 0,6
138 thay thế Hộp nối dây kích thước 160mm x 160mm x 80mm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 1
139 thay thế Cáp mạng CAT6 Mục II, Chương V, E-HSMT m 15
140 thay thế Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy Mục II, Chương V, E-HSMT m 310
141 thay thế Ống gen mềm luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 10
142 thay thế Ống nhựa luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 260
143 thay thế Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 30
144 thay thế Tiếp địa cho tủ chữa cháy Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 1
145 Hệ thống đèn Exit-sự cố - - 0 II
146 thay thế đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 0,6
147 thay thế đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 1,2
148 thay thế Aptomat 10A Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
149 thay thế ổ cắm đơn Mục II, Chương V, E-HSMT cái 6
150 thay thế đế âm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 6
151 Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 59
152 thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) Mục II, Chương V, E-HSMT m 13
153 thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi Mục II, Chương V, E-HSMT m 44
154 thay thế Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 14
155 Tháo dỡ, thu hồi, vân chuyển về kho - - 0 III
156 Tháo dỡ thu hồi tủ trung tâm báo cháy Mục II, Chương V, E-HSMT 1 trung tâm 1
157 Tháo dỡ thu hồi đầu báo khói địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,6
158 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,1
159 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo khói-nhiệt địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,6
160 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo cháy nhiệt chống nổ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,9
161 Tháo dỡ, thu hồi Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) Mục II, Chương V, E-HSMT modul 3
162 Tháo dỡ, thu hồi Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) Mục II, Chương V, E-HSMT modul 3
163 Tháo dỡ thu hồi hộp (tủ) chứa modul Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 6
164 Tháo dỡ thu hồi hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 3
165 Tháo dỡ thu hồi Nút ấn báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 nút 0,6
166 Tháo dỡ và thu hồi Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 chuông 0,6
167 Tháo dỡ và thu hồi hộp nối dây Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 1
168 Tháo dỡ và thu hồi Cáp mạng CAT6 Mục II, Chương V, E-HSMT m 15
169 Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy Mục II, Chương V, E-HSMT m 310
170 Tháo dỡ và thu hồi Ống gen mềm luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 10
171 Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 260
172 Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 của hệ thống báo cháy Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 30
173 Tháo dỡ và thu hồi Tiếp địa cho tủ chữa cháy Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 1
174 Tháo dỡ và thu hồi đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 0,6
175 Tháo dỡ và thu hồi đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 1,2
176 Tháo dỡ và thu hồi Aptomat 10A Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
177 Tháo dỡ và thu hồi ổ cắm đơn Mục II, Chương V, E-HSMT cái 6
178 Tháo dỡ và thu hồi đế âm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 6
179 Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 59
180 Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) Mục II, Chương V, E-HSMT m 13
181 Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi Mục II, Chương V, E-HSMT m 44
182 Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 của hệ thống exit sự cố Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 14
183 TBA 110KV Mường La - - 0 B4
184 Hệ thống báo cháy - - 0 I
185 thay thế thiết bị trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 loop . Mục II, Chương V, E-HSMT 1 trung tâm 1
186 Module giao tiếp (Previdia C-COM LAN) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 modul 1
187 thay thế Đầu báo khói địa chỉ, kèm đế Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,6
188 thay thế Đầu báo nhiệt địa chỉ, kèm đế Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,1
189 thay thế Đầu báo khói-nhiệt kết hợp địa chỉ, kèm đế Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,9
190 thay thế Đầu báo cháy nhiệt chống nổ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,5
191 thay thế Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 modul 2
192 thay thế Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) Mục II, Chương V, E-HSMT modul 2
193 thay thế Hộp đựng Module tự chống cháy kích thước 160mm x 160mm x 50mm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 4
194 thay thế Hộp tổ hợp Còi, đèn, nút ấn kích thước 215mm x 425mm x 95mm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 3
195 thay thế Nút ấn báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 nút 0,6
196 thay thế Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 chuông 0,6
197 thay thế Hộp nối dây kích thước 160mm x 160mm x 80mm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 1
198 thay thế Cáp mạng CAT6 Mục II, Chương V, E-HSMT m 15
199 thay thế Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy Mục II, Chương V, E-HSMT m 250
200 thay thế Ống gen mềm luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 10
201 thay thế Ống nhựa luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 200
202 thay thế Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 26
203 thay thế Tiếp địa cho tủ chữa cháy Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 1
204 Hệ thống đèn Exit-sự cố - - 0 II
205 thay thế đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 0,6
206 thay thế đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 1,4
207 thay thế Aptomat 10A Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
208 thay thế ổ cắm đơn Mục II, Chương V, E-HSMT cái 6
209 thay thế đế âm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 6
210 Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 62
211 thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) Mục II, Chương V, E-HSMT m 13
212 thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi Mục II, Chương V, E-HSMT m 43
213 thay thế Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 14
214 Tháo dỡ, thu hồi, vân chuyển về kho - - 0 III
215 Tháo dỡ thu hồi tủ trung tâm báo cháy Mục II, Chương V, E-HSMT 1 trung tâm 1
216 Tháo dỡ thu hồi đầu báo khói địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,6
217 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,1
218 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo khói-nhiệt địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,9
219 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo cháy nhiệt chống nổ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,5
220 Tháo dỡ, thu hồi Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) Mục II, Chương V, E-HSMT modul 2
221 Tháo dỡ, thu hồi Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) Mục II, Chương V, E-HSMT modul 2
222 Tháo dỡ thu hồi hộp (tủ) chứa modul Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 4
223 Tháo dỡ thu hồi hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 3
224 Tháo dỡ thu hồi Nút ấn báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 nút 0,6
225 Tháo dỡ và thu hồi Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 chuông 0,6
226 Tháo dỡ và thu hồi hộp nối dây Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 1
227 Tháo dỡ và thu hồi Cáp mạng CAT6 Mục II, Chương V, E-HSMT m 15
228 Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy Mục II, Chương V, E-HSMT m 250
229 Tháo dỡ và thu hồi Ống gen mềm luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 10
230 Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 200
231 Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 26
232 Tháo dỡ và thu hồi Tiếp địa cho tủ chữa cháy Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 1
233 Tháo dỡ và thu hồi đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 0,6
234 Tháo dỡ và thu hồi đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 1,4
235 Tháo dỡ và thu hồi Aptomat 10A Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
236 Tháo dỡ và thu hồi ổ cắm đơn Mục II, Chương V, E-HSMT cái 6
237 Tháo dỡ và thu hồi đế âm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 6
238 Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 62
239 Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) Mục II, Chương V, E-HSMT m 13
240 Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi Mục II, Chương V, E-HSMT m 43
241 Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 14
242 TBA 110KV Thành phố Sơn La - - 0 B5
243 Hệ thống báo cháy - - 0 I
244 thay thế thiết bị trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 loop . Mục II, Chương V, E-HSMT 1 trung tâm 1
245 Module giao tiếp (Previdia C-COM LAN) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 modul 1
246 thay thế Đầu báo khói địa chỉ, kèm đế Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,6
247 thay thế Đầu báo nhiệt địa chỉ, kèm đế Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,1
248 thay thế Đầu báo khói-nhiệt kết hợp địa chỉ, kèm đế Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,6
249 thay thế Đầu báo cháy nhiệt chống nổ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,9
250 thay thế Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 modul 3
251 thay thế Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) Mục II, Chương V, E-HSMT modul 3
252 thay thế Hộp đựng Module tự chống cháy kích thước 160mm x 160mm x 50mm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 6
253 thay thế Hộp tổ hợp Còi, đèn, nút ấn kích thước 215mm x 425mm x 95mm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 3
254 thay thế Nút ấn báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 nút 0,6
255 thay thế Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 chuông 0,6
256 thay thế Hộp nối dây kích thước 160mm x 160mm x 80mm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 1
257 thay thế Cáp mạng CAT6 Mục II, Chương V, E-HSMT m 30
258 thay thế Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy Mục II, Chương V, E-HSMT m 310
259 thay thế Ống gen mềm luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 10
260 thay thế Ống nhựa luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 260
261 thay thế Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 30
262 thay thế Tiếp địa cho tủ chữa cháy Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 1
263 Hệ thống đèn Exit-sự cố - - 0 II
264 thay thế đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 0,6
265 thay thế đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 1,2
266 thay thế Aptomat 10A Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
267 thay thế ổ cắm đơn Mục II, Chương V, E-HSMT cái 6
268 thay thế đế âm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 6
269 Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 59
270 thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) Mục II, Chương V, E-HSMT m 13
271 thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi Mục II, Chương V, E-HSMT m 44
272 thay thế Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 14
273 Tháo dỡ, thu hồi, vân chuyển về kho - - 0 III
274 Tháo dỡ thu hồi tủ trung tâm báo cháy Mục II, Chương V, E-HSMT 1 trung tâm 1
275 Tháo dỡ thu hồi đầu báo khói địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,6
276 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,1
277 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo khói-nhiệt địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,6
278 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo cháy nhiệt chống nổ Mục II, Chương V, E-HSMT 10 đầu 0,9
279 Tháo dỡ, thu hồi Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) Mục II, Chương V, E-HSMT modul 3
280 Tháo dỡ, thu hồi Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) Mục II, Chương V, E-HSMT modul 3
281 Tháo dỡ thu hồi hộp (tủ) chứa modul Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 6
282 Tháo dỡ thu hồi hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 3
283 Tháo dỡ thu hồi Nút ấn báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 nút 0,6
284 Tháo dỡ và thu hồi Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ Mục II, Chương V, E-HSMT 5 chuông 0,6
285 Tháo dỡ và thu hồi hộp nối dây Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 1
286 Tháo dỡ và thu hồi Cáp mạng CAT6 Mục II, Chương V, E-HSMT m 30
287 Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy Mục II, Chương V, E-HSMT m 310
288 Tháo dỡ và thu hồi Ống gen mềm luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 10
289 Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 260
290 Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 30
291 Tháo dỡ và thu hồi Tiếp địa cho tủ chữa cháy Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 1
292 Tháo dỡ và thu hồi đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 0,6
293 Tháo dỡ và thu hồi đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút Mục II, Chương V, E-HSMT 5 đèn 1,2
294 Tháo dỡ và thu hồi Aptomat 10A Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
295 Tháo dỡ và thu hồi ổ cắm đơn Mục II, Chương V, E-HSMT cái 6
296 Tháo dỡ và thu hồi đế âm Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 6
297 Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 59
298 Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) Mục II, Chương V, E-HSMT m 13
299 Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi Mục II, Chương V, E-HSMT m 44
300 Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 14
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.393E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 2021(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 678.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.393.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 2021(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 678.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp thi công lắp đặt các công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.262.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử viễn thông, cơ khí- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;21
2 Giám sát thi công công trình 2 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử viễn thông, cơ khí- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan 1KW Dùng thi công1
2 Máy đo vạn năng Dùng thi công1
3 Máy hàn Dùng thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->