Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình sửa chữa hệ thống phòng cháy, chữa cháy TBA 110kV Mộc Châu, Sơn La, Mường La, Thuận Châu, Phù Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812356-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình sửa chữa hệ thống phòng cháy, chữa cháy TBA 110kV Mộc Châu, Sơn La, Mường La, Thuận Châu, Phù Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812315 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:57:00 đến ngày 2021-08-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,262,293,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,100,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 678.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp thi công lắp đặt các công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.262.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử viễn thông, cơ khí- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử viễn thông, cơ khí- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ CHÍNH | - | - | 0 | A |
| 2 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 trung tâm | 5 | |
| 3 | Ắc-quy dự phòng 12Vdc - 7Ah | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 10 | |
| 4 | Bộ quản lý tập trung (SmartLook - Software) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 5 | CHI PHÍ XÂY DỰNG | - | - | 0 | B |
| 6 | TBA110KV Thuận Châu | - | - | 0 | B1 |
| 7 | Hệ thống báo cháy | - | - | 0 | I |
| 8 | thay thế thiết bị trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 loop . | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 trung tâm | 1 | |
| 9 | Module giao tiếp (Previdia C-COM LAN) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 modul | 1 | |
| 10 | thay thế Đầu báo khói địa chỉ, kèm đế | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,6 | |
| 11 | thay thế Đầu báo nhiệt địa chỉ, kèm đế | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,1 | |
| 12 | thay thế Đầu báo khói-nhiệt kết hợp địa chỉ, kèm đế | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,6 | |
| 13 | thay thế Đầu báo cháy nhiệt chống nổ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,5 | |
| 14 | thay thế Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 modul | 2 | |
| 15 | thay thế Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | modul | 2 | |
| 16 | thay thế Hộp đựng Module tự chống cháy kích thước 160mm x 160mm x 50mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 4 | |
| 17 | thay thế Hộp tổ hợp Còi, đèn, nút ấn kích thước 215mm x 425mm x 95mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 3 | |
| 18 | thay thế Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 nút | 0,6 | |
| 19 | thay thế Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 chuông | 0,6 | |
| 20 | thay thế Hộp nối dây kích thước 160mm x 160mm x 80mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 1 | |
| 21 | thay thế Cáp mạng CAT6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 15 | |
| 22 | thay thế Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 260 | |
| 23 | thay thế Ống gen mềm luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 24 | thay thế Ống nhựa luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 205 | |
| 25 | thay thế Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 26 | |
| 26 | thay thế Tiếp địa cho tủ chữa cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 27 | Hệ thống đèn Exit-sự cố | - | - | 0 | II |
| 28 | thay thế đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 0,6 | |
| 29 | thay thế đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 1,2 | |
| 30 | thay thế Aptomat 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 31 | thay thế ổ cắm đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 32 | thay thế đế âm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 6 | |
| 33 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 65 | |
| 34 | thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 16 | |
| 35 | thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 48 | |
| 36 | thay thế Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 14 | |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi, vân chuyển về kho | - | - | 0 | III |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi tủ trung tâm báo cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 trung tâm | 1 | |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi đầu báo khói địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,6 | |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,1 | |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo khói-nhiệt địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,6 | |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo cháy nhiệt chống nổ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,5 | |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | modul | 2 | |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | modul | 2 | |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi hộp (tủ) chứa modul | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 4 | |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 3 | |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 nút | 0,6 | |
| 48 | Tháo dỡ và thu hồi Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 chuông | 0,6 | |
| 49 | Tháo dỡ và thu hồi hộp nối dây | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 1 | |
| 50 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp mạng CAT6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 15 | |
| 51 | Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 260 | |
| 52 | Tháo dỡ và thu hồi Ống gen mềm luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 53 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 205 | |
| 54 | Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 26 | |
| 55 | Tháo dỡ và thu hồi Tiếp địa cho tủ chữa cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 56 | Tháo dỡ và thu hồi đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 0,6 | |
| 57 | Tháo dỡ và thu hồi đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 1,2 | |
| 58 | Tháo dỡ và thu hồi Aptomat 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 59 | Tháo dỡ và thu hồi ổ cắm đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 60 | Tháo dỡ và thu hồi đế âm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 6 | |
| 61 | Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 65 | |
| 62 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 16 | |
| 63 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 48 | |
| 64 | Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 14 | |
| 65 | TBA 110KV Mộc Châu | - | - | 0 | B2 |
| 66 | Hệ thống báo cháy | - | - | 0 | I |
| 67 | thay thế thiết bị trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 loop . | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 trung tâm | 1 | |
| 68 | Module giao tiếp (Previdia C-COM LAN) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 modul | 1 | |
| 69 | thay thế Đầu báo khói địa chỉ, kèm đế | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,7 | |
| 70 | thay thế Đầu báo nhiệt địa chỉ, kèm đế | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,1 | |
| 71 | thay thế Đầu báo khói-nhiệt kết hợp địa chỉ, kèm đế | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,8 | |
| 72 | thay thế Đầu báo cháy nhiệt chống nổ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,9 | |
| 73 | thay thế Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 modul | 3 | |
| 74 | thay thế Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | modul | 3 | |
| 75 | thay thế Hộp đựng Module tự chống cháy kích thước 160mm x 160mm x 50mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 6 | |
| 76 | thay thế Hộp tổ hợp Còi, đèn, nút ấn kích thước 215mm x 425mm x 95mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 3 | |
| 77 | thay thế Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 nút | 0,6 | |
| 78 | thay thế Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 chuông | 0,6 | |
| 79 | thay thế Hộp nối dây kích thước 160mm x 160mm x 80mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 1 | |
| 80 | thay thế Cáp mạng CAT6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 15 | |
| 81 | thay thế Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 320 | |
| 82 | thay thế Ống gen mềm luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 83 | thay thế Ống nhựa luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 270 | |
| 84 | thay thế Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 30 | |
| 85 | thay thế Tiếp địa cho tủ chữa cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 86 | Hệ thống đèn Exit-sự cố | - | - | 0 | II |
| 87 | thay thế đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 0,6 | |
| 88 | thay thế đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 1,6 | |
| 89 | thay thế Aptomat 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 90 | thay thế ổ cắm đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 91 | thay thế đế âm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 8 | |
| 92 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 88 | |
| 93 | thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 16 | |
| 94 | thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 64 | |
| 95 | thay thế Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 17 | |
| 96 | Tháo dỡ, thu hồi, vân chuyển về kho | - | - | 0 | III |
| 97 | Tháo dỡ thu hồi tủ trung tâm báo cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 trung tâm | 1 | |
| 98 | Tháo dỡ thu hồi đầu báo khói địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,7 | |
| 99 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,1 | |
| 100 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo khói-nhiệt địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,8 | |
| 101 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo cháy nhiệt chống nổ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,9 | |
| 102 | Tháo dỡ, thu hồi Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | modul | 3 | |
| 103 | Tháo dỡ, thu hồi Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | modul | 3 | |
| 104 | Tháo dỡ thu hồi hộp (tủ) chứa modul | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 6 | |
| 105 | Tháo dỡ thu hồi hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 3 | |
| 106 | Tháo dỡ thu hồi Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 nút | 0,6 | |
| 107 | Tháo dỡ và thu hồi Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 chuông | 0,6 | |
| 108 | Tháo dỡ và thu hồi hộp nối dây | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 1 | |
| 109 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp mạng CAT6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 15 | |
| 110 | Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 320 | |
| 111 | Tháo dỡ và thu hồi Ống gen mềm luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 112 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 270 | |
| 113 | Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 30 | |
| 114 | Tháo dỡ và thu hồi Tiếp địa cho tủ chữa cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 115 | Tháo dỡ và thu hồi đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 0,6 | |
| 116 | Tháo dỡ và thu hồi đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 1,6 | |
| 117 | Tháo dỡ và thu hồi Aptomat 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 118 | Tháo dỡ và thu hồi ổ cắm đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 119 | Tháo dỡ và thu hồi đế âm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 8 | |
| 120 | Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 88 | |
| 121 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 16 | |
| 122 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 64 | |
| 123 | Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 17 | |
| 124 | TBA 110KV Phù Yên | - | - | 0 | B3 |
| 125 | Hệ thống báo cháy | - | - | 0 | I |
| 126 | thay thế thiết bị trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 loop . | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 trung tâm | 1 | |
| 127 | Module giao tiếp (Previdia C-COM LAN) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 modul | 1 | |
| 128 | thay thế Đầu báo khói địa chỉ, kèm đế | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,6 | |
| 129 | thay thế Đầu báo nhiệt địa chỉ, kèm đế | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,1 | |
| 130 | thay thế Đầu báo khói-nhiệt kết hợp địa chỉ, kèm đế | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,6 | |
| 131 | thay thế Đầu báo cháy nhiệt chống nổ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,9 | |
| 132 | thay thế Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 modul | 3 | |
| 133 | thay thế Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | modul | 3 | |
| 134 | thay thế Hộp đựng Module tự chống cháy kích thước 160mm x 160mm x 50mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 6 | |
| 135 | thay thế Hộp tổ hợp Còi, đèn, nút ấn kích thước 215mm x 425mm x 95mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 3 | |
| 136 | thay thế Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 nút | 0,6 | |
| 137 | thay thế Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 chuông | 0,6 | |
| 138 | thay thế Hộp nối dây kích thước 160mm x 160mm x 80mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 1 | |
| 139 | thay thế Cáp mạng CAT6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 15 | |
| 140 | thay thế Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 310 | |
| 141 | thay thế Ống gen mềm luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 142 | thay thế Ống nhựa luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 260 | |
| 143 | thay thế Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 30 | |
| 144 | thay thế Tiếp địa cho tủ chữa cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 145 | Hệ thống đèn Exit-sự cố | - | - | 0 | II |
| 146 | thay thế đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 0,6 | |
| 147 | thay thế đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 1,2 | |
| 148 | thay thế Aptomat 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 149 | thay thế ổ cắm đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 150 | thay thế đế âm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 6 | |
| 151 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 59 | |
| 152 | thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 13 | |
| 153 | thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 44 | |
| 154 | thay thế Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 14 | |
| 155 | Tháo dỡ, thu hồi, vân chuyển về kho | - | - | 0 | III |
| 156 | Tháo dỡ thu hồi tủ trung tâm báo cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 trung tâm | 1 | |
| 157 | Tháo dỡ thu hồi đầu báo khói địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,6 | |
| 158 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,1 | |
| 159 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo khói-nhiệt địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,6 | |
| 160 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo cháy nhiệt chống nổ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,9 | |
| 161 | Tháo dỡ, thu hồi Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | modul | 3 | |
| 162 | Tháo dỡ, thu hồi Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | modul | 3 | |
| 163 | Tháo dỡ thu hồi hộp (tủ) chứa modul | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 6 | |
| 164 | Tháo dỡ thu hồi hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 3 | |
| 165 | Tháo dỡ thu hồi Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 nút | 0,6 | |
| 166 | Tháo dỡ và thu hồi Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 chuông | 0,6 | |
| 167 | Tháo dỡ và thu hồi hộp nối dây | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 1 | |
| 168 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp mạng CAT6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 15 | |
| 169 | Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 310 | |
| 170 | Tháo dỡ và thu hồi Ống gen mềm luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 171 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 260 | |
| 172 | Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 của hệ thống báo cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 30 | |
| 173 | Tháo dỡ và thu hồi Tiếp địa cho tủ chữa cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 174 | Tháo dỡ và thu hồi đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 0,6 | |
| 175 | Tháo dỡ và thu hồi đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 1,2 | |
| 176 | Tháo dỡ và thu hồi Aptomat 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 177 | Tháo dỡ và thu hồi ổ cắm đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 178 | Tháo dỡ và thu hồi đế âm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 6 | |
| 179 | Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 59 | |
| 180 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 13 | |
| 181 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 44 | |
| 182 | Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 của hệ thống exit sự cố | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 14 | |
| 183 | TBA 110KV Mường La | - | - | 0 | B4 |
| 184 | Hệ thống báo cháy | - | - | 0 | I |
| 185 | thay thế thiết bị trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 loop . | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 trung tâm | 1 | |
| 186 | Module giao tiếp (Previdia C-COM LAN) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 modul | 1 | |
| 187 | thay thế Đầu báo khói địa chỉ, kèm đế | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,6 | |
| 188 | thay thế Đầu báo nhiệt địa chỉ, kèm đế | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,1 | |
| 189 | thay thế Đầu báo khói-nhiệt kết hợp địa chỉ, kèm đế | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,9 | |
| 190 | thay thế Đầu báo cháy nhiệt chống nổ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,5 | |
| 191 | thay thế Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 modul | 2 | |
| 192 | thay thế Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | modul | 2 | |
| 193 | thay thế Hộp đựng Module tự chống cháy kích thước 160mm x 160mm x 50mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 4 | |
| 194 | thay thế Hộp tổ hợp Còi, đèn, nút ấn kích thước 215mm x 425mm x 95mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 3 | |
| 195 | thay thế Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 nút | 0,6 | |
| 196 | thay thế Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 chuông | 0,6 | |
| 197 | thay thế Hộp nối dây kích thước 160mm x 160mm x 80mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 1 | |
| 198 | thay thế Cáp mạng CAT6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 15 | |
| 199 | thay thế Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 250 | |
| 200 | thay thế Ống gen mềm luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 201 | thay thế Ống nhựa luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 200 | |
| 202 | thay thế Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 26 | |
| 203 | thay thế Tiếp địa cho tủ chữa cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 204 | Hệ thống đèn Exit-sự cố | - | - | 0 | II |
| 205 | thay thế đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 0,6 | |
| 206 | thay thế đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 1,4 | |
| 207 | thay thế Aptomat 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 208 | thay thế ổ cắm đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 209 | thay thế đế âm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 6 | |
| 210 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 62 | |
| 211 | thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 13 | |
| 212 | thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 43 | |
| 213 | thay thế Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 14 | |
| 214 | Tháo dỡ, thu hồi, vân chuyển về kho | - | - | 0 | III |
| 215 | Tháo dỡ thu hồi tủ trung tâm báo cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 trung tâm | 1 | |
| 216 | Tháo dỡ thu hồi đầu báo khói địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,6 | |
| 217 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,1 | |
| 218 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo khói-nhiệt địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,9 | |
| 219 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo cháy nhiệt chống nổ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,5 | |
| 220 | Tháo dỡ, thu hồi Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | modul | 2 | |
| 221 | Tháo dỡ, thu hồi Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | modul | 2 | |
| 222 | Tháo dỡ thu hồi hộp (tủ) chứa modul | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 4 | |
| 223 | Tháo dỡ thu hồi hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 3 | |
| 224 | Tháo dỡ thu hồi Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 nút | 0,6 | |
| 225 | Tháo dỡ và thu hồi Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 chuông | 0,6 | |
| 226 | Tháo dỡ và thu hồi hộp nối dây | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 1 | |
| 227 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp mạng CAT6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 15 | |
| 228 | Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 250 | |
| 229 | Tháo dỡ và thu hồi Ống gen mềm luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 230 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 200 | |
| 231 | Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 26 | |
| 232 | Tháo dỡ và thu hồi Tiếp địa cho tủ chữa cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 233 | Tháo dỡ và thu hồi đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 0,6 | |
| 234 | Tháo dỡ và thu hồi đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 1,4 | |
| 235 | Tháo dỡ và thu hồi Aptomat 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 236 | Tháo dỡ và thu hồi ổ cắm đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 237 | Tháo dỡ và thu hồi đế âm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 6 | |
| 238 | Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 62 | |
| 239 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 13 | |
| 240 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 43 | |
| 241 | Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 14 | |
| 242 | TBA 110KV Thành phố Sơn La | - | - | 0 | B5 |
| 243 | Hệ thống báo cháy | - | - | 0 | I |
| 244 | thay thế thiết bị trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 loop . | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 trung tâm | 1 | |
| 245 | Module giao tiếp (Previdia C-COM LAN) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 modul | 1 | |
| 246 | thay thế Đầu báo khói địa chỉ, kèm đế | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,6 | |
| 247 | thay thế Đầu báo nhiệt địa chỉ, kèm đế | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,1 | |
| 248 | thay thế Đầu báo khói-nhiệt kết hợp địa chỉ, kèm đế | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,6 | |
| 249 | thay thế Đầu báo cháy nhiệt chống nổ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,9 | |
| 250 | thay thế Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 modul | 3 | |
| 251 | thay thế Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | modul | 3 | |
| 252 | thay thế Hộp đựng Module tự chống cháy kích thước 160mm x 160mm x 50mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 6 | |
| 253 | thay thế Hộp tổ hợp Còi, đèn, nút ấn kích thước 215mm x 425mm x 95mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 3 | |
| 254 | thay thế Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 nút | 0,6 | |
| 255 | thay thế Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 chuông | 0,6 | |
| 256 | thay thế Hộp nối dây kích thước 160mm x 160mm x 80mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 1 | |
| 257 | thay thế Cáp mạng CAT6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 30 | |
| 258 | thay thế Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 310 | |
| 259 | thay thế Ống gen mềm luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 260 | thay thế Ống nhựa luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 260 | |
| 261 | thay thế Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 30 | |
| 262 | thay thế Tiếp địa cho tủ chữa cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 263 | Hệ thống đèn Exit-sự cố | - | - | 0 | II |
| 264 | thay thế đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 0,6 | |
| 265 | thay thế đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 1,2 | |
| 266 | thay thế Aptomat 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 267 | thay thế ổ cắm đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 268 | thay thế đế âm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 6 | |
| 269 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 59 | |
| 270 | thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 13 | |
| 271 | thay thế Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 44 | |
| 272 | thay thế Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 14 | |
| 273 | Tháo dỡ, thu hồi, vân chuyển về kho | - | - | 0 | III |
| 274 | Tháo dỡ thu hồi tủ trung tâm báo cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 trung tâm | 1 | |
| 275 | Tháo dỡ thu hồi đầu báo khói địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,6 | |
| 276 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,1 | |
| 277 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo khói-nhiệt địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,6 | |
| 278 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đầu báo cháy nhiệt chống nổ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 đầu | 0,9 | |
| 279 | Tháo dỡ, thu hồi Module cách ly cho đầu chống nổ (IM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | modul | 3 | |
| 280 | Tháo dỡ, thu hồi Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) | Mục II, Chương V, E-HSMT | modul | 3 | |
| 281 | Tháo dỡ thu hồi hộp (tủ) chứa modul | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 6 | |
| 282 | Tháo dỡ thu hồi hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 3 | |
| 283 | Tháo dỡ thu hồi Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 nút | 0,6 | |
| 284 | Tháo dỡ và thu hồi Còi, đèn kết hợp báo cháy địa chỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 chuông | 0,6 | |
| 285 | Tháo dỡ và thu hồi hộp nối dây | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 1 | |
| 286 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp mạng CAT6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 30 | |
| 287 | Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 chống nhiễu, chống cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 310 | |
| 288 | Tháo dỡ và thu hồi Ống gen mềm luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 289 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 260 | |
| 290 | Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 30 | |
| 291 | Tháo dỡ và thu hồi Tiếp địa cho tủ chữa cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 292 | Tháo dỡ và thu hồi đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 0,6 | |
| 293 | Tháo dỡ và thu hồi đèn sự cố gắn tường có ắcquy dự phòng 120 phút | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 đèn | 1,2 | |
| 294 | Tháo dỡ và thu hồi Aptomat 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 295 | Tháo dỡ và thu hồi ổ cắm đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 296 | Tháo dỡ và thu hồi đế âm | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 6 | |
| 297 | Tháo dỡ và thu hồi Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 59 | |
| 298 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi chìm (âm tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 13 | |
| 299 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa cứng luồn dây D20 loại đi nổi | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 44 | |
| 300 | Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia 3 ngả D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 14 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.393E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 2021(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 678.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 678.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp thi công lắp đặt các công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.262.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử viễn thông, cơ khí- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; | 2 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công công trình | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử viễn thông, cơ khí- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan 1KW | Dùng thi công | 1 |
| 2 | Máy đo vạn năng | Dùng thi công | 1 |
| 3 | Máy hàn | Dùng thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi