Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng các hạng mục công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (sân đan, rãnh thoát nước, cột cờ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835784-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng các hạng mục công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (sân đan, rãnh thoát nước, cột cờ)
Số hiệu KHLCNT 20210835710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:56:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,894,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3342218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.668E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 (Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên) hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: + Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình;(5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Nhà thầu có Cam kết về việc nhân sự đề xuất sẵn sàng có mặt tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Nhà thầu có Cam kết về việc nhân sự đề xuất sẵn sàng có mặt tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng – công ngiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Nhà thầu có Cam kết về việc nhân sự đề xuất sẵn sàng có mặt tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp – thoát nước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Nhà thầu có Cam kết về việc nhân sự đề xuất sẵn sàng có mặt tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Nhà thầu có Cam kết về việc nhân sự đề xuất sẵn sàng có mặt tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Nhà thầu có Cam kết về việc nhân sự đề xuất sẵn sàng có mặt tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Nhà thầu có Cam kết về việc nhân sự đề xuất sẵn sàng có mặt tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5 Tấn- Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký xe;- Có chứng nhận đăng kiểm xe (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng 3T - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo (01 bộ 42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Số lượng: 05 Bộ- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,372100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,244m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,493100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,195m3
5Trãi nilong lót đổ bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5542100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,0078m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,2018m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (dày 120)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,162m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,8744m3
10Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1269m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3788m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,026m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2128m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,27m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5783tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1795tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9732tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4226tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0245tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2511tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5779tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2935tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8382tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2925tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0085tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7357tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8171tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2258tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5187tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4737tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5532tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,224tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1983tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0058tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0562tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2872tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7059tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0823tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1103tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2262tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1095tấn
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,344tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0949tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3493tấn
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4679100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6695100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3094100m2
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,186100m2
53Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0974100m2
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5564100m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3934100m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84cái
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt351cấu kiện
58Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,632m3
59Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2632m3
60Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,903m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1934m3
62Xây cột, trụ bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,8145m3
63Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) tường biênChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8m3
64Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) tường ngănChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,716m3
65Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5385m3
66Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) tường biênChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,3058m3
67Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt241,72m2
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
69Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,984m2
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,172m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,48m2
72Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt681,828m2
73Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt491,18m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT: 300x600)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT: 300x600)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,14m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt412,1856m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,208m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt171,5119m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,0062m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt257,54m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,4338m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt681,828m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt491,18m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt856,1377m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt311,748m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.537,9657m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt802,928m2
88Chống thấm sàn vệ sinh 1 lớp sợi thủy tinh compositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,24m2
89Sơn giả đá 1 nước lót, 2 nước phủ có bắn 2kChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,312m2
90Cung cấp cửa đi Profile BUILEX, kính cường lực 8 ly, phụ kiện GQChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,36m2
91Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
92Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh Profile BUILEX, kính cường lực 8 ly, phụ kiện GQChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,88m2
93Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh Profile BUILEX, kính cường lực 8 ly, phụ kiện GQChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,16m2
94Cung cấp cửa sổ lật nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98m2
95Cung cấp vách kính khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,5m2
96Cung cấp khung bông inox 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,04m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,04m2
98Cung cấp, lắp lưới thép chống côn trùng, nẹp nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,88m2
99Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT: 600x600)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt481,86m2
100Lát nền, sàn gạch granite nhám - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (KT: 300x300)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,25m2
101Lát gạch xi măng, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8m2
103Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,32m2
104Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt287,28m
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,6m2
106Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,705m2
107Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,632m2
108CC lắp đặt trần nhựa khung nổi khổ 600x600 (bao gồm vật tư và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,96m2
109Con tiện gỗ bên (bao gồm phụ kiện, lắp đặt, sơn PU)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52bộ
110Trụ gỗ bên (bao gồm phụ kiện lắp đặt, sơn PU)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
111Tay vịn cầu thang gỗ bên (bao gồm phụ kiện, lắp đặt, sơn PU)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5m
112Cung cấp lan can InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,87m2
113Lắp dựng lan can InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,87m2
114Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1048100m2
115Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 10viên/m2 XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,395m2
116Ngói Đồng Nai 10v/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.650viên
117Ngói úp nóc lớn 3v/mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt205viên
118Ngói cuối nóc lớnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6viên
119Ngói chạy 3 chữ YChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3viên
120Cung cấp nắp cửa tole lên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8464m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,69281m2
122Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,838tấn
123Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0257tấn
124CC thép hình cường độ cao EC 75100 AZ100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.838kg
125CC thép hình cường độ cao EV 4255 AZ100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt869,69kg
126Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,838tấn
127Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,844tấn
128Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0257tấn
129Bản mã LK chân kèo dày 1,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146cái
130Bulong LK chân kèo M12x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146con
131Tắc kê sắt 8cm LK đuôi kèoChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52con
132Tắc kê sắt 6cm LK đòn tay vào mái bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100con
133Vít liên kết 12x14x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8.000con
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG
1Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt691 mối nối
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,053m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7838tấn
4Cung cấp thép tấm dày 3mm trọng lương 0,6kg/1tấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,4kg
5Ép trước cọc D300mm - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,67100m
6Ép trước âm (NC và M * 1,15)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1385100m
7Cọc ly tâm D300mm dày 60mm, loại AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt967m
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3113100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,19751m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0216100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6305m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,8958m3
13Trải NylonChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7118100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,0855m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7231m3
16Lắp dựng cốt thép móng d=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0111tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, d=12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4712tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, d=14mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6677tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3802tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5595tấn
21Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6904100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6663100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5539100m2
24Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,40610 tấn/1km
25Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,65410 tấn/1km
26Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.218,4210 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1381 cấu kiện
C ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Đèn LED ốp trần D260mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
2Lắp đặt Đèn LED tuýp đôi 1,2m chống cháy nổChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
3Lắp đặt Đèn LED tuýp T8 đôi 1,2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
4Lắp đặt Đèn LED tuýp T8 đơn 1,2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
5Lắp đặt Đèn LED tuýp T8 đơn 0,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
6Lắp đặt Quạt trần + hộp sốChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
7Lắp đặt công tắc đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
8Lắp đặt công tắc câu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt Ổ cắm đôi có màn che và tiếp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
10Lắp đặt MCB 2P -63AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt MCB 2P - 40AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt MCB 2P - 32AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt MCB 2P - 16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt MCB 2P - 10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
15Lắp đặt MCB 2P - 6AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
16Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.200m
17Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt590m
18Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
19Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170m
20Lắp đặt Ống nhựa tròn PVC D20mm nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt440m
21Lắp đặt Ống nhựa tròn PVC D25mm nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
22Lắp đặt Hộp + mặt cho 1 thiết bịChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
23Lắp đặt Hộp + mặt cho 3 thiết bịChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
24Lắp đặt Hộp + mặt cho 2 thiết bịChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38hộp
25Lắp đặt Hộp + mặt MCBChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18hộp
26Lắp đặt Hộp nối 100x100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65hộp
27Lắp đặt Hộp nối 200x200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11hộp
28Tủ điện composite KT: 400x300x200 (Tủ ĐL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
29Tủ điện composite KT: 600x400x200 (Tủ ĐT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
30Đóng Cọc tiếp địa đất D16x2400mm mạ đồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
31Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
32Bass treo quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
33Bass treo đènChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
34Bình chữa cháy MFZ8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8BÌNH
35Bảng nội quy PCCCChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
36Lắp đặt MCB 2P -100AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Lắp đặt MCB 2P -63AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Lắp đặt MCB 2P - 40AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Lắp đặt Cáp đồng bọc CXV 2x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
40Lắp đặt Cáp đồng bọc CXV 2x25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
41Lắp đặt Cáp đồng bọc CXV 2x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
42Lắp đặt Ống nhựa máng nhựa tròn xoắn HDPE Þ50/40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170m
43Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6100m
44Lắp đặt Tủ điện com posite 500x200x300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,61m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,416100m3
47Lắp đặt Kim thu sét bán kính Rp=120mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Lắp đặt Cột đỡ ống thu sét ống STK Þ42 dày 2 mm, L=6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
49Khớp nối kim thu sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Đế kim thu sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
51Đóng Cọc tiếp địa đất D16x2400mm mạ đồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
52Lắp đặt Hộp + kẹp kiểm tra điện trỡ đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
53Bộ đếm sét (tương đương SPAIN)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
54Lắp đặt Ống STK D34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
55Lắp đặt Ống STK D49mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
56Kéo rải Cáp đồng trần D70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
57Bass cố định ống PVC Þ34 & cáp đồng trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150cái
58Lắp đặt Co STK D34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt Co STK D49mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Lắp đặt Măng sông PVC D34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
61Bulon thép 8lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8con
62Ôc vít 5 phânChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200con
63Tắc kê 5 phânChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200con
64Bulon Þ14, L=250 + londen Þ16 (50x50x5)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cây
65Dây cáp neo Þ8, L=4,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,961m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2496100m3
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6285100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,703100m
70Lắp đặt Tê PPR D20x2,3mm (NC *1,15)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
71Lắp đặt Tê giảm PPR D32/20mm (NC *1,15)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
72Lắp đặt Co giảm PPR D32/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
74Lắp đặt Nối ren trong PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
75Lắp đặt Van gạt PPR 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
76Lắp đặt Co PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
77Lắp đặt Co PPR D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
78Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1135100m
79Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,729100m
80Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,285100m
81Lắp đặt Co PVC D42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
82Lắp đặt Co 135 PVC D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
83Lắp đặt Co 135 PVC D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
84Lắp đặt Co PVC D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
85Lắp đặt Tê cong PVC D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
86Lắp đặt Y PVC D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
87Lắp đặt Tê cong PVC D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
88Lắp đặt Y giảm PVC D114/60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
89Lắp đặt Côn giảm PVC D60/42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
90Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
91Lắp đặt LavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
92Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
94Lắp đặt Xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
96Lắp đặt Phễu thu sàn 150x150mm inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
97Lắp đặt Bồn INOX 1500L + van phao + phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
98Đai treo ống Þ60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
99Đai treo ống Þ60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
100Đai treo ống Þ114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
101Lắp đặt Ống PVC D220mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,142100m
102Lắp đặt Bộ bít xả ren ngoài Þ220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
103Lắp đặt Co 135 PVC D220mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
D NHÀ ĂN + BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5303100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3535100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3944100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,776m3
5Nilong tránh mất nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0092100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,316m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7313m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,552m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2068m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4636m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,015m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,544m3
13Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2376100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7104100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0753100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57100m2
17Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0611100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0444100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41cấu kiện
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0317tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0535tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1713tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1934tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1477tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0604tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3287tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2405tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0424tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,011tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0735tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2584tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0328tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0596tấn
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0294tấn
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0088tấn
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0165tấn
40Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0424m3
41Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,419m3
42Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,231m3
43Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7054m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4985m3
45Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt113,486m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,41m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,04m2
48Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109,174m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,3816m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,525m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,56m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,64m2
54Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,86m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,8m
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7075m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,93m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,93m2
60Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,544m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,18m2
62Làm trần nhựa khung vĩnh tường khổ 600x600 (VL +NC)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,42M2
63Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8 ly, phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,988M2
64Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8 ly, phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,776M2
65Cung cấp khung bông cửa sổ INOX hộp 15x30x1,2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,68M2
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,68m2
67Cung cấp lan can INOX hộp 40x40x1,4 tay vịn 40x80x1.4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,25m2
68Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,25m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129,896m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,205m2
71Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109,174m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,24m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136,414m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt241,101m2
75Cung cấp thanh thép mạ hợp kim nhôm kẽm EV 4255 AZ100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt194,5kg
76Cung cấp thanh thép mạ hợp kim nhôm kẽm EC 75100 AZ100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt380,16kg
77Cung cấp bản mã chân kèo dày 1,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27Cái
78Cung cấp bulong lk chân kèo M12x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27Bộ
79Cung cấp vít 12-14x20, liên kết kèo đòn tayChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.850Con
80Cung cấp ngói úp nóc lớn loại 3viên/mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35Viên
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5747tấn
82Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5632tấn
83Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,945100m2
84Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,5 trọng lượng 2,121 kg/mdChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,0528kg
85Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0781tấn
86Lợp mái tôn sóng vuông dàu 4.5dzemChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m2
87Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 trọng lượng 1,758 kg/mdChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,976kg
88Cung cấp thép tấm 200x200x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,04kg
89Cung cấp bu lon Þ14, L=250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28con
90Cung cấp cột thép hộp mạ kẽm 150x150x2 trọng lượng 9,42kg/mdChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,344kg
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1853tấn
92Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1854tấn
93Lắp đặt đèn led 0.6m (1x9W)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
94Lắp đặt đèn led 1.2m (1x18W)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
95Lắp đặt đèn led ốp tròn fi260 (1x18W)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
96Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
97Lắp đặt tủ điện tole 300 x 500 x 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
98Lắp đặt MCCB 2P-10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Lắp đặt MCB 2P-10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Lắp đặt hộp âm + mặt + đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
101Lắp đặt công tắc đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
102Lắp đặt hộp âm + mặt 1 lổ công tắc, dimmer+mặt viền màu trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
103Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lổ công tắc, dimmer+mặt viền màu trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
104Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
105Lắp đặt dây đơn 5mm2 lõi đồng bọc CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
106Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 lõi đồng bọc CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
107Lắp đặt dây đơn 3mm2 lõi đồng bọc CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
108Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
109Cung cấp bulon thép 8lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Con
110Cung cấp đầu cos + chụp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11
111Bình chữa cháy MFZ8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bình
112Cung cấp bảng nội quy PCCC + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
113Lắp đặt co 90 PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
114Lắp đặt co 90 PPR D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
115Lắp đặt tê PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
116Lắp đặt tê rút PPR D32/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
117Lắp đặt co rút PPR D32/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Lắp đặt nối ren ngoài PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
119Lắp đặt nối ren trong PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
120Lắp đặt van gạt PPR - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 1.9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2105100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1212100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm PN9, dày 2,1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm PN9, dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm PN9, dày 4.9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m
126Lắp đặt co 45 PVC D42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
127Lắp đặt co 45 PVC D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
128Lắp đặt co 45 PVC D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
129Lắp đặt co 90 PVC D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
130Lắp đặt tê cong PVC D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
131Lắp đặt tê cong PVC D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132Lắp đặt nối rút PVC D60/42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
133Lắp đặt bộ vòi tắm, gương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
134Lắp đặt vòi rửa inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
135Lắp đặt lavabo + bộ gương soi 07 món + (phụ kiện: bộ xi phong có xả phụ +dây cáp +vòi xả ionox)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
136Lắp đặt xí bệt (+ van chử T inox 304 + vòi xịt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
137Lắp đặt phễu thu inox ( ống thu D60)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
138Lắp đặt bồn inox 1000L + van phao + phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
139Lắp đặt ống nhựa PVC D220mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m
140Lắp đặt bộ bít xả ren ngoài D220mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
141Lắp đặt co 45 PVC D220mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
E NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2436100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1624100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0832100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,608m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6192m3
8Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0768100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
10NIlong tránh mất nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4524100m2
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3075m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2804m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,84m2
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,165m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,09m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,09m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1755tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0945tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0619tấn
21Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0286tấn
22Thép tấm liên kết chân cột dày 5lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,576Kg
23Cung cấp ống STK Þ90 dày 2,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141,976kg
24Bulong M14x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
25Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1706tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2676tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2676tấn
28Cung cấp thép ống STK Þ60 dầy 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt267,636kg
29Cung cấp thép L25x25x3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,83Kg
30Cung cấp bu lon Þ14, L=150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
31Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0638tấn
32Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0638tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,90531m2
34Lợp mái tôn sóng vuông dàu 4.5dzem màu xanh ngọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8413100m2
35Xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80x1,2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt166,5568kg
36Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1629tấn
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0867100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0067100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,728m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,704m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,336m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8893m3
11Nilong tránh mất nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,164100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0142tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0416tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0554tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0143tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0677tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0336tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0324tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1623tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0024tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0101tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0726tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1125tấn
25Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7584100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0304100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,337100m2
30Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3744m3
31Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,445m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,08m2
33Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,45m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,08m2
35Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,45m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,12m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,352m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,2832m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,6m
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5m
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2816m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2816m2
44Cửa đi khung nhôm kính hệ 700Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,43m2
45Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
46Khung bảo vệ Inox hộp 12x12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32M2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,45m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,53m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,752m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,1232m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,6532m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,202m2
54Lắp đặt ống thoát nước STK - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
55Lắp đặt đèn led tube T8 đơn, dài 1,2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
56Lắp đặt ổ cắm nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Lắp đặt công tắc đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Lắp đặt cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Lắp đặt hộp , mặt viền ở cắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
60Lắp đặt hộp , mặt viền công tắc đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
61Lắp đặt hộp , mặt viền MCCB 2 pha 7AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
62Lắp đặt MCCB 2 pha 7AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63Lắp đặt bảng điện nhựa (200x300)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đặt dây đơn ruột đồng bọc nhựa PVC 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
65Lắp đặt dây đơn ruột đồng bọc nhựa PVC 1x2mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52m
66Lắp đặt ống nhựa dẹp luồn dây dẫn đặt nổi loại 10x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
67Lắp đặt quạt bàn đứngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
G NHÀ CẢNH KHUYỂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1623100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1082100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0848100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4566m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,08m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,112m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9069m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,981m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0906m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1346m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4512m3
12Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1092100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1885100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2596100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1558100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2272100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51cấu kiện
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0242tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0856tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0064tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0263tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0057tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1453tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0625tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0992tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1349tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0049tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0148tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =06mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0199tấn
33Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,499m3
34Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5418m3
35Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0887m3
36Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4368m3
37Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2505m3
38Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,786m2
39Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,936m2
40Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,704m2
41Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,5628m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,64m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,318m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,58m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,34m2
46Lát nền, sàn gạch men 200x200, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,98m2
47Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x80x2 (trọng lượng 2,8 kg/md)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,8kg
48Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1008tấn
49Gia công cửa song sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,584m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,584m2
51Cung cấp thép L50x50x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,602kg
52Cung cấp thép tròn trơn fi=14mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt258,28kg
53Gia công hàng rào song sắt.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,91m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,91m2
55Cung cấp thép L40x40x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,393kg
56Cung cấp thép tấm 50x50x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,324kg
57Cung cấp thép tấm 150x150x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,65kg
58Bulon fi=14mm, L=200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12con
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,60061m2
60Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4.5dzemChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3321100m2
61Cung cấp tôn phẳng úp nóc dày 4,5 dzemChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,84m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,786m2
63Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,936m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,958m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,58m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,744m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,516m2
68Lắp đặt đèn led 1,2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
69Lắp đặt MCB 1P - 16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Lắp đặt MCCB 2P -10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đặt công tắc đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
72Lắp đặt hộp âm+mặt 2 lổ công tắc+mặt viềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
73Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 lõi đồng bọc CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
74Lắp đặt dây đơn 3mm2 lõi đồng bọc CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
75Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
76Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2.1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 2.1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,553100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3.5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,141100m
80Lắp đặt co PVC D34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
81Lắp đặt co PVC D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
82Lắp đặt tê PVC D34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
83Lắp đặt tê PVC D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
84Lắp đặt nối nhựa giảm D42/34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
85Lắp đặt vòi rửa INOX D21mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
86Lắp đặt phễu thu INOX D200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
87Lắp đặt ống STK D34mm, L=0.4mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
H NHÀ NGHỈ CHIẾN SĨ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,993100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0881m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,662100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,704m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,256m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,0238m3
7Ván khuôn thép móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5441100m2
8Rải nilon chống thấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2814100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0516tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4007tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0767tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,169tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0696tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4552tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2688100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,344m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1956tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9882tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0642tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8704100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,456m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,76m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7413100m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,032m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,362m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,796m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1884m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6675m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8064100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5561100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,818100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0227100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0535100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1686tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,738tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2175tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2694tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0532tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1424tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1014tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2485tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6851tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1554tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0095tấn
46Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK =6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0085tấn
47Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK =8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0084tấn
48Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK =10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0457tấn
49Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5756m3
50Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3889m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6172m3
52Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,04m2
53Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,064m3
54Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,637m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,8736m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tính sơn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,6872m2
57Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,39m2
58Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt417,24m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,11m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,2m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,05m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,7048m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,875m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt234,0772m2
68Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt417,24m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,05m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt125,31m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt344,1272m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt542,55m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,14m2
75Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,56m2
76Ốp tường trụ, cột gạch trang trí KT 300x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
77Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 4.8 ly (gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7m2
78Cung cấp cửa đi 1 cánh Profile builex kính cường lực dày 8ly (gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,16m2
79Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 4,8 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,87m2
80Cung cấp khung bông cửa sổ INOX hộp 15x30x1,2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,4m2
81Cung cấp, lắp lưới thép chống côn trùng, nẹp nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
82Cung cấp thanh thép mạ hợp kim nhôm kẽm EV 4255 AZ100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt429,3kg
83Cung cấp thanh thép mạ hợp kim nhôm kẽm EC 75100 AZ100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt903,6kg
84Cung cấp bản mã chân kèo dày 1,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60Cái
85Cung cấp bulong lk chân kèo M12x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60Bộ
86Cung cấp vít 12-14x20, liên kết kèo đòn tayChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.000Con
87Cung cấp tắc kê sắt liên kết đuôi kèoChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50Con
88Cung cấp ngối úp nóc lớn loại 3viên/mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116Viên
89Cung cấp ngối cuối nóc lớnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Viên
90Cung cấp ngối chạc 3 chữ YChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Viên
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9146tấn
92Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9146tấn
93Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4183tấn
94Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3272100m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,4m2
96Tole phẳng dày 1mm, nấp lổ thông trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m2
97Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
98Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104m
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69m
100Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,208m2
101Trát bánh ú lan can, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27m2
102Lắp đặt đèn LED ốp trần D260Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
103Lắp đặt đèn led Tuýp T8 dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
104Lắp đặt đèn led Tuýp T8 dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
105Lắp đặt quạt trần + DimmerChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
106Lắp đặt công tắc đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và tiếp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
108Lắp đặt MCB 2P - 40AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
109Lắp đặt MCB 2P - 10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
110Lắp đặt MCB 2P - 6AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
111Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
112Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
113Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
114Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
115Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
116Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
117Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 ồ cấm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
118Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc + dimmerChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
119Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
120Lắp đặt hộp cực + mặt viền + cho MCBChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
121Lắp đặt hộp nối 100x100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28hộp
122Lắp đặt hộp nối 200x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
123Lắp đặt tủ điện composite 500x300x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
124Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
125Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
126Cung cấp bass treo quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
127Cung cấp bass treo đènChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
128Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20x1,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,166100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32x2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123100m
130Lắp đặt Co nhựa co 90° PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
131Lắp đặt Co nhựa 90° PPR D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
132Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
133Lắp đặt Co nhựa PPR D32/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
135Lắp đặt Nối ren trong PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
136Lắp đặt Van gạt PPR D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,206100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149100m
140Lắp đặt Co 90° PVC, D42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
141Lắp đặt Co 45° PVC, D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
142Lắp đặt Co 45° PVC, D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
143Lắp đặt Co 90° PVC, D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
144Lắp đặt Tê cong PVC, D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
145Lắp đặt Tê cong PVC, D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
146Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60/42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
147Lắp đặt nối nhựa PVC, D60/42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
148Lắp đặt vòi tắm gương sen (trọn bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
149Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi xả InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
150Lắp đặt gương soi 7 mónChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
151Lắp đặt xí bệt + vòi xịt InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
152Lắp đặt phễu thu inox ĐK=60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
153Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + van phao + phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
154Lắp đặt Ống nhựa PVC - Þ220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m
155Bộ bít xả ren ngoài Þ220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
156Lắp đặt Co 45° PVC, D220mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
I CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,476100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,984100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,544m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,37351m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,544m3
6Trải NylonChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2944100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,6677m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,734m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4237m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1335m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8562m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2826m3
13Lắp dựng cốt thép móng d=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4654tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8849tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4044tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4688tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2175tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2237tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7576tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt961cấu kiện
22Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8332100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5262100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7373100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8123100m2
26Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,143m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4455m3
28Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt662,86m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,95m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,63m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt222,32m
32Gia công hàng rào song sắt.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt198,6691m2
33Lắp dựng thép đầu hàng ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt198,6691m2
34Cung cấp thép tròn trơn Þ14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.036,8312Kg
35Cung cấp thép LA 20x3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt188,8054Kg
36Cung cấp thép L50x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt989,0649kg
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt198,66911m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt752,25m2
39Lưới kẽm gai cọng 2,7ly (TL 2,76kg/md)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt814,2kg
40Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt662,86m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt294,58m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt957,44m2
43Gia công bảng tênChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
44Lắp dựng bảng tênChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
45Thép hộp 40x80x2mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,2Kg
46Thép L50x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,96Kg
47Thép tấm dày 2 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt188,4Kg
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
49Gia công cửa song sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,5457m2
50Lắp dựng cửa khung sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,5457m2
51Thép L50x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt168,812Kg
52Thép lá 50x8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,45Kg
53Thép tròn trơn Þ14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,18Kg
54Thép tấm dày 1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,09Kg
55Bánh xe bằng thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
56Bản lề Þ32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15Cái
57Tay nắm Inox đường kính Þ19Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,73321m2
59Bảng tên trụ sở lắp trên cột cổng chính (Trọn bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
J SAN ĐAN+RÃNH THÓAT NƯỚC+CỘT CỜ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,179100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,9m3
3Lắp dựng cốt thép móng d=08mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6653tấn
4Trải NylonChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,79100m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,610m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2134100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5885100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3681100m3
9Trải NylonChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,39100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,001m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,925m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,85m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,974m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,072m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,467m3
16Lắp dựng cốt thép móng d=08mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0676tấn
17Lắp dựng cốt thép móng d=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0379tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5171tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0186tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072tấn
21Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1812tấn
22Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0536tấn
23Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0138tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3307tấn
25Cung cấp thép L76x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt330,72Kg
26Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288100m2
27Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1182100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,583100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1773100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118,51cấu kiện
33Lắp đặt Ống PVC D280x6,6mm (VLP * 1,56, NC * 1,15)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49100m
34Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3195m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,98m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,98m2
37Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0006tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0058tấn
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,546m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,04m2
42Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,04m2
43Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
44Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
45Inox 304 Þ76x3,05Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,26Kg
46Inox 304 Þ60x2,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,71Kg
47Bulon Þ14, L=300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
48Ròng rọc Inox 304 kéo cờ + lá cờ + dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3342218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.668E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 (Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên) hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: + Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình;(5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Nhà thầu có Cam kết về việc nhân sự đề xuất sẵn sàng có mặt tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Nhà thầu có Cam kết về việc nhân sự đề xuất sẵn sàng có mặt tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng – công ngiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Nhà thầu có Cam kết về việc nhân sự đề xuất sẵn sàng có mặt tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp – thoát nước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Nhà thầu có Cam kết về việc nhân sự đề xuất sẵn sàng có mặt tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Nhà thầu có Cam kết về việc nhân sự đề xuất sẵn sàng có mặt tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Nhà thầu có Cam kết về việc nhân sự đề xuất sẵn sàng có mặt tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Nhà thầu có Cam kết về việc nhân sự đề xuất sẵn sàng có mặt tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.1
2 Máy thủy bình - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.1
3 Máy đào - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.1
4 Máy cắt gạch, đá - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.2
5 Máy cắt uốn cốt thép - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.2
7 Đầm dùi - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.2
8 Đầm bàn - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.2
9 Máy hàn điện - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.2
10 Máy hàn nhiệt - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.1
11 Máy trộn bê tông - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.2
12 Ô tô tải tự đổ - Tải trọng ≥5 Tấn- Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký xe;- Có chứng nhận đăng kiểm xe (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.1
13 Vận thăng lồng 3T Vận thăng lồng 3T - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.1
14 Dàn giáo (01 bộ 42 chân, 42 chéo) - Số lượng: 05 Bộ- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->