Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820072-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đăk Lăk
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210820013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay TM năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:56:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 665,475,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.996E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng là thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp 4 trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng 01 công trình dân dụng cấp 4 hoặc đã tham gia trực tiếp thi công 2 công trình dân dụng cấp 4 trở lên và;(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng/thi công trực tiếp công trình theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan (xây dựng) vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ( 5-10T)
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1Cạo bỏ lớp Rêu mốc trên mái (kể cả trên đỉnh dầm, đỉnh thành lan can) để chống thấmTheo yêu cầu tại chương V77,0992m2
2Quét 3 lớp dung dịch chống thấmTheo yêu cầu tại chương V77,0992m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V154,1984m2
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,2678m3
5Đục nhám bề mặt nền nhà trước khi lát gạch mớiTheo yêu cầu tại chương V37,8m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu tại chương V8,316m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương V3,2m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch Grannit 600x600Theo yêu cầu tại chương V37,8m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Grannit 100x600Theo yêu cầu tại chương V3,2m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại chương V1,108m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương V0,2794m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch XMCL (4x8x18)cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu tại chương V0,077m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,568m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,0512tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V5,122m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V4cái
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V5,295m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V5,473m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V10,768m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V5,473m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V5,295m2
22Tháo dỡ cửa và vận chuyển về nhập kho Chủ đầu tưTheo yêu cầu tại chương V22,54m2
23GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8lyTheo yêu cầu tại chương V6,58m2
24GC&LD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực 8lyTheo yêu cầu tại chương V7,68m2
25GC&LD cửa sổ 2,3 cánh mở hắt nhựa lõi thép kính cường lực 8lyTheo yêu cầu tại chương V8,28m2
26Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương V164,58m2
27Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, rêu mốc trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V46,6m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V164,58m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V46,6m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V105,467m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V105,713m2
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V120,8m2
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại chương V3,2852m3
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện gắn ngổi 200x200x150Theo yêu cầu tại chương V1tủ
2Lắp đèn pha chiếu sáng 150W - 6500K -IP66Theo yêu cầu tại chương V2bộ
3MCB 2P -20A - 6KATheo yêu cầu tại chương V3cái
4MCB 1P -16A - 6KATheo yêu cầu tại chương V1cái
5CU/PVC/2C-2,5Theo yêu cầu tại chương V25m
6CU/PVC/2C-4Theo yêu cầu tại chương V51m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo yêu cầu tại chương V12m
8Lắp đặt ống nhựa D25Theo yêu cầu tại chương V76m
9Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50Theo yêu cầu tại chương V1hộp
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V2,8875m3
2Lót móng đá 4x6 chèn VXM mac 50Theo yêu cầu tại chương V0,385m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V1,1562m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0363tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0505tấn
6Cung cấp và Lắp Đặt bu lông chân cột D16, L=600mm có mỏ neo (bu lông đặt chờ trong Bê tông móng)Theo yêu cầu tại chương V40cái
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V11m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V2m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V0,2259tấn
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,8521tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại chương V0,2259tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,8521tấn
13Cáp giằng Inox 304, D16Theo yêu cầu tại chương V100m
14CC&LD tăng đơ cápTheo yêu cầu tại chương V16cái
15Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo yêu cầu tại chương V29,4674m2
16Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V113,212m2
D CỔNG - TƯỜNG RÀO - SÂN
E TƯỜNG RÀO A
1Phá dỡ hàng rào sắt thoáng, vận chuyển về kho Chủ đầu tưTheo yêu cầu tại chương V78m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương V3,192m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu tại chương V4,466m3
4Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo yêu cầu tại chương V1,456m3
5Đào móng cột, trụ, bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V10,127m3
6Lót đá 4x6 VXM mac 75Theo yêu cầu tại chương V1,053m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V2,6m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V1,04m3
9Ván khuôn Theo yêu cầu tại chương V21m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,3671tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,1406tấn
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V5,744m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V1,404m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V7m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0602tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V5,021m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V2,2104m3
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V109,09m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V61,4m
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V109,09m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V109,09m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào tường có chốt bằng inox + khắc chữ chìm theo LOGO công tyTheo yêu cầu tại chương V2,6m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu tại chương V10,08m2
24Công tác ốp đá Thạch anh 75x220Theo yêu cầu tại chương V1,54m2
25Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu tại chương V43,875m2
26Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo yêu cầu tại chương V43,875m2
27Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu tại chương V43,875m2
28GCLĐ cổng chính (cổng đẩy xếp inox 6600x1600)Theo yêu cầu tại chương V1bộ
F TƯỜNG RÀO B
1Vệ sinh lớp rêu mốc bám trên bề mặt tường, cột hàng ràoTheo yêu cầu tại chương V44,8m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V44,8m2
G TƯỜNG RÀO C
1Gia công hàng rào lưới thép B40Theo yêu cầu tại chương V19,32m2
2Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Theo yêu cầu tại chương V19,32m2
3Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo yêu cầu tại chương V10,392m2
H SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại chương V8,4m3
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu tại chương V6cây
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V106m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V2,8036m3
5Lót đá 4x6 VXM mac 75Theo yêu cầu tại chương V46,6936m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V52,0808m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V2,4748m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V6,3652m2
9Lát đá Granit mặt bệ các loạiTheo yêu cầu tại chương V1,413m2
10Công tác ốp đá chẻ đen 5x20Theo yêu cầu tại chương V2,826m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V5,8m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V5,8m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TezarroTheo yêu cầu tại chương V32,7m2
14Cắt khe co giãnTheo yêu cầu tại chương V264,2m
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại chương V140,4996m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.996E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng là thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp 4 trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng 01 công trình dân dụng cấp 4 hoặc đã tham gia trực tiếp thi công 2 công trình dân dụng cấp 4 trở lên và;(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng/thi công trực tiếp công trình theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 i) Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan (xây dựng) vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.21
3 Công nhân kỹ thuật 5 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ( 5-10T) Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Máy đào 0,3 m3 Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy đầm cóc Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->