Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:56:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 665,475,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.996E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng là thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp 4 trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng 01 công trình dân dụng cấp 4 hoặc đã tham gia trực tiếp thi công 2 công trình dân dụng cấp 4 trở lên và;(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng/thi công trực tiếp công trình theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan (xây dựng) vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ( 5-10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp Rêu mốc trên mái (kể cả trên đỉnh dầm, đỉnh thành lan can) để chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V | 77,0992 | m2 |
| 2 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V | 77,0992 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 154,1984 | m2 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2678 | m3 |
| 5 | Đục nhám bề mặt nền nhà trước khi lát gạch mới | Theo yêu cầu tại chương V | 37,8 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,316 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Grannit 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V | 37,8 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Grannit 100x600 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,108 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2794 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch XMCL (4x8x18)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,077 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,568 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0512 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 5,122 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,295 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,473 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 10,768 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 5,473 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 5,295 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa và vận chuyển về nhập kho Chủ đầu tư | Theo yêu cầu tại chương V | 22,54 | m2 |
| 23 | GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu tại chương V | 6,58 | m2 |
| 24 | GC&LD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu tại chương V | 7,68 | m2 |
| 25 | GC&LD cửa sổ 2,3 cánh mở hắt nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu tại chương V | 8,28 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 164,58 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, rêu mốc trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 46,6 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 164,58 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 46,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 105,467 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 105,713 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 120,8 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2852 | m3 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện gắn ngổi 200x200x150 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đèn pha chiếu sáng 150W - 6500K -IP66 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | MCB 2P -20A - 6KA | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P -16A - 6KA | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 5 | CU/PVC/2C-2,5 | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | m |
| 6 | CU/PVC/2C-4 | Theo yêu cầu tại chương V | 51 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 76 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8875 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 chèn VXM mac 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,385 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1562 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0363 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0505 | tấn |
| 6 | Cung cấp và Lắp Đặt bu lông chân cột D16, L=600mm có mỏ neo (bu lông đặt chờ trong Bê tông móng) | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2259 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8521 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2259 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8521 | tấn |
| 13 | Cáp giằng Inox 304, D16 | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 14 | CC&LD tăng đơ cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 29,4674 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V | 113,212 | m2 |
| D | CỔNG - TƯỜNG RÀO - SÂN | |||
| E | TƯỜNG RÀO A | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt thoáng, vận chuyển về kho Chủ đầu tư | Theo yêu cầu tại chương V | 78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V | 3,192 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V | 4,466 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo yêu cầu tại chương V | 1,456 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 10,127 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 VXM mac 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,053 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3671 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1406 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 5,744 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,404 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0602 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 5,021 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2104 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 109,09 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 61,4 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 109,09 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 109,09 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào tường có chốt bằng inox + khắc chữ chìm theo LOGO công ty | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V | 10,08 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá Thạch anh 75x220 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,54 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 43,875 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 43,875 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 43,875 | m2 |
| 28 | GCLĐ cổng chính (cổng đẩy xếp inox 6600x1600) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| F | TƯỜNG RÀO B | |||
| 1 | Vệ sinh lớp rêu mốc bám trên bề mặt tường, cột hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V | 44,8 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 44,8 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO C | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,32 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,32 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 10,392 | m2 |
| H | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cây |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 106 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8036 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mac 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 46,6936 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 52,0808 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4748 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,3652 | m2 |
| 9 | Lát đá Granit mặt bệ các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 1,413 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá chẻ đen 5x20 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,826 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 5,8 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 5,8 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezarro | Theo yêu cầu tại chương V | 32,7 | m2 |
| 14 | Cắt khe co giãn | Theo yêu cầu tại chương V | 264,2 | m |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 140,4996 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.996E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng là thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp 4 trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng 01 công trình dân dụng cấp 4 hoặc đã tham gia trực tiếp thi công 2 công trình dân dụng cấp 4 trở lên và;(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng/thi công trực tiếp công trình theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | i) Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan (xây dựng) vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ( 5-10T) | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy đào 0,3 m3 | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi