Gói thầu: Gói thầu số 01: Chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ doanh thu cho thuê cột điện treo cáp viễn thông năm 2021 của Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:44:00 đến ngày 2021-08-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,366,743,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. X≥9.000.000.000 đồngGhi chú: N = 2; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông treo trên cột điện; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc Viễn thông;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Viễn thông/ CNTT: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Viễn thông/ CNTT;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / CNTT / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (Trọng tải ≥ 03 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô (Trọng tải 2,5 ÷ 12 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Chỉnh trang, sắp xếp lại các đường dây, cáp đi nổi trên các tuyến đường thuộc thành phố Cẩm Phả – Tỉnh Quảng Ninh đợt 1 năm 2021 | |||
| 1 | Xà đỡ cáp viễn thông X2C | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thép X2F | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp viễn thông X3C | Chương V-HSMT | 244 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp thép X3F | Chương V-HSMT | 244 | bộ |
| 5 | Đai bó cáp D150 | Chương V-HSMT | 5.060 | bộ |
| 6 | Cáp thép TK 50 | Chương V-HSMT | 10.173 | m |
| 7 | Kẹp siết cáp thép | Chương V-HSMT | 496 | Bộ |
| 8 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Chương V-HSMT | 7.105 | m |
| 9 | Bulong chữ U bắt đai bó cáp | Chương V-HSMT | 5.060 | Bộ |
| 10 | Bó gọn cáp (31 công thợ bậc 3/7 nhóm 3/1km) | Chương V-HSMT | 10,173 | km |
| 11 | Hạ cáp thuê bao luồn vào vòng treo rồi căng lại | Chương V-HSMT | 29,85 | 1 km cáp |
| 12 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 19,9 | 1 km cáp |
| 13 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 17,561 | 1 km cáp |
| 14 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 9,95 | 1 km cáp |
| 15 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 9,95 | 1 km cáp |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi cáp thuê bao | Chương V-HSMT | 37,104 | 1km |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) | Chương V-HSMT | 81,845 | 1km |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) | Chương V-HSMT | 14,602 | 1km |
| 19 | Dịch vụ môi trường tiêu hủy cáp | Chương V-HSMT | 1 | T.bộ |
| B | Công trình: Chỉnh trang, sắp xếp lại các đường dây, cáp đi nổi trên các tuyến đường thuộc thành phố Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh đợt 1 năm 2021 | |||
| 1 | Xà đỡ cáp viễn thông X2A | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp viễn thông X2B | Chương V-HSMT | 27 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp viễn thông X2C | Chương V-HSMT | 306 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp thép X2D | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cáp thép X2E | Chương V-HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cáp thép X2F | Chương V-HSMT | 306 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cáp viễn thông X3A | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cáp viễn thông X3B | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cáp viễn thông X3C | Chương V-HSMT | 92 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cáp thép X3D | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cáp thép X3E | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cáp thép X3F | Chương V-HSMT | 92 | bộ |
| 13 | Đai bó cáp D150 | Chương V-HSMT | 7.551 | bộ |
| 14 | Cáp thép TK 50 | Chương V-HSMT | 15.206 | m |
| 15 | Kẹp siết cáp thép | Chương V-HSMT | 872 | Bộ |
| 16 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Chương V-HSMT | 9.776 | m |
| 17 | Bulong chữ U bắt đai bó cáp | Chương V-HSMT | 7.551 | Bộ |
| 18 | Bó gọn cáp (31 công thợ bậc 3/7 nhóm 3/1km) | Chương V-HSMT | 15,206 | km |
| 19 | Hạ cáp thuê bao luồn vào vòng treo rồi căng lại | Chương V-HSMT | 29,495 | 1 km cáp |
| 20 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 29,244 | 1 km cáp |
| 21 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 23,402 | 1 km cáp |
| 22 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 15,563 | 1 km cáp |
| 23 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 12,263 | 1 km cáp |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi cáp thuê bao | Chương V-HSMT | 75,355 | 1km |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) | Chương V-HSMT | 136,878 | 1km |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) | Chương V-HSMT | 19,969 | 1km |
| 27 | Dịch vụ môi trường tiêu hủy cáp | Chương V-HSMT | 1 | T.bộ |
| C | Công trình: Chỉnh trang, sắp xếp lại các đường dây, cáp đi nổi trên các tuyến đường thuộc thành phố Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh đợt 2 năm 2021 | |||
| 1 | Xà đỡ cáp viễn thông X2A | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp viễn thông X2B | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp viễn thông X2C | Chương V-HSMT | 75 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp thép X2D | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cáp thép X2E | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cáp thép X2F | Chương V-HSMT | 75 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cáp viễn thông X3A | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cáp viễn thông X3B | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cáp viễn thông X3C | Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cáp thép X3D | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cáp thép X3E | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cáp thép X3F | Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Đai bó cáp D150 | Chương V-HSMT | 2.230 | bộ |
| 14 | Cáp thép TK 50 | Chương V-HSMT | 4.482 | m |
| 15 | Kẹp siết cáp thép | Chương V-HSMT | 208 | Bộ |
| 16 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Chương V-HSMT | 2.230 | m |
| 17 | Bulong chữ U bắt đai bó cáp | Chương V-HSMT | 2.230 | Bộ |
| 18 | Bó gọn cáp (31 công thợ bậc 3/7 nhóm 3/1km) | Chương V-HSMT | 4,482 | km |
| 19 | Hạ cáp thuê bao luồn vào vòng treo rồi căng lại | Chương V-HSMT | 13,755 | 1 km cáp |
| 20 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 10,978 | 1 km cáp |
| 21 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 9,888 | 1 km cáp |
| 22 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 4,378 | 1 km cáp |
| 23 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 3,288 | 1 km cáp |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi cáp thuê bao | Chương V-HSMT | 18,98 | 1km |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) | Chương V-HSMT | 38,017 | 1km |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) | Chương V-HSMT | 4,275 | 1km |
| 27 | Dịch vụ môi trường tiêu hủy cáp | Chương V-HSMT | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. X≥9.000.000.000 đồngGhi chú: N = 2; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông treo trên cột điện; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc Viễn thông;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Viễn thông/ CNTT: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Viễn thông/ CNTT;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / CNTT / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (Trọng tải ≥ 03 tấn) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Ô tô (Trọng tải 2,5 ÷ 12 tấn) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 4 | Palăng | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi