Gói thầu: Gói thầu số 03.XL: Đường giao thông liên xã Tùng Ảnh - Đức Hòa, huyện Đức Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03.XL: Đường giao thông liên xã Tùng Ảnh - Đức Hòa, huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:44:00 đến ngày 2021-08-23 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,769,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46538195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9307639E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông xi măng- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.838.449.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc kỹ sư chuyên ngành trắc địa trở lên;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ khảo sát trắc địa;- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tự hành 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 10-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền, vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 37,3031 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 37,3031 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 3,7573 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,7573 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 94,5796 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 1.218,3749 | 10m3 |
| 7 | Tiền mua đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 12.183,7487 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 10,9521 | 100m3 |
| 9 | Trải bạt xác rắn khuôn đường trước lúc đổ bê tông mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 79,4321 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.747,5071 | m3 |
| 11 | Vật liệu làm khe co mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 1.260 | m |
| 12 | Vật liệu làm khe giãn mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 252 | m |
| 13 | Vật liệu làm khe dọc | Mô tả KT theo chương V | 1.073,37 | m |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 12,1331 | 100m2 |
| 15 | Trồng và vận chuyển vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 47,8641 | 100m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 42,714 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 60,606 | m3 |
| 3 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 96,621 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mương thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 15,029 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mương thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 0,1942 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 3,4915 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nướ1, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 6,4628 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 15,225 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 41,722 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 2,0126 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 9,5545 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 350 | cái |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 7,7884 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7,7884 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,0628 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 39,4548 | 10m3 |
| 5 | Tiền mua đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 394,5477 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 53,9175 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 42,839 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 73,7308 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 93,8085 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,446 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, chốt neo | Mô tả KT theo chương V | 0,3521 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng cống | Mô tả KT theo chương V | 1,2182 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả KT theo chương V | 5,3418 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 14,6111 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,5793 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,4068 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan cống B=0,75m bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 31 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan cống B=3m bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Nhựa bitum lấp lỗ chốt neo | Mô tả KT theo chương V | 159,207 | kg |
| 20 | Bê tông phủ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,9784 | m3 |
| 21 | Bê tông ống buy đường kính, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 4,239 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,094 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2337 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Mô tả KT theo chương V | 0,1931 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Tháo dỡ ống cống bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả KT theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 7,2698 | m3 |
| 28 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 52,4738 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 0,5974 | 100m3 |
| 30 | Đào phá đê quai - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| E | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả KT theo chương V | 361,272 | cái |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,4162 | m3 |
| 5 | Đào móng cột tiêu bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 18,4971 | 1m3 |
| 6 | Sơn kẽ đường bằng vạch sơn màu vàng | Mô tả KT theo chương V | 377,987 | m2 |
| F | TUYẾN NHÁNH | |||
| G | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền, vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 10,2093 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 10,2093 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 0,1683 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1683 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 35,4934 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 457,2261 | 10m3 |
| 7 | Tiền mua đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 4.572,261 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,6912 | 100m3 |
| 9 | Trải bạt xác rắn khuôn đường trước lúc đổ bê tông mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 9,7636 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 185,8104 | m3 |
| 11 | Vật liệu làm khe co mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 168 | m |
| 12 | Vật liệu làm khe giãn mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,467 | 100m2 |
| 14 | Trồng và vận chuyển vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 15,8636 | 100m2 |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 10,998 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 10,3896 | m3 |
| 3 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,848 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mương thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 3,0888 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mương thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0974 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,681 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 3,042 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2479 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0974 | 100m2 |
| I | CỐNG QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 1,3789 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,3789 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,3971 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 5,1149 | 10m3 |
| 5 | Tiền mua đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 51,149 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 5,2833 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,0672 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,8015 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,7548 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, chốt neo | Mô tả KT theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng cống | Mô tả KT theo chương V | 0,3478 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả KT theo chương V | 1,8151 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 2,9719 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0826 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Nhựa bitum lấp lỗ chốt neo | Mô tả KT theo chương V | 57,1544 | kg |
| 18 | Bê tông phủ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1311 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ ống cống bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cấu kiện |
| J | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả KT theo chương V | 112,8 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,1256 | m3 |
| 3 | Đào móng cột tiêu bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,7754 | 1m3 |
| K | DI DỜI CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,2152 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,77 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn cột, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,2186 | 100m2 |
| 8 | Làm tiếp địa lặp cho lưới điện 35KV | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 9 | Lắp dựng Cột điện ly tâm PC.1-18-190-12 cột nối đường dây 35KV bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ loại 3 sứ | Mô tả KT theo chương V | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 12 | Kéo dây trên lưới điện 35KV, cáp AC 50 | Mô tả KT theo chương V | 13,5 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ cột điện đường dây 35KV | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cột |
| 14 | Di dời cột điện chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 15 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46538195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9307639E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông xi măng- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.838.449.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ khảo sát trắc địa | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc kỹ sư chuyên ngành trắc địa trở lên;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ khảo sát trắc địa;- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy lu tự hành 16-25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10-16T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi