Gói thầu: Gói thầu số 03.XL: Đường giao thông liên xã Tùng Ảnh - Đức Hòa, huyện Đức Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833887-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu số 03.XL: Đường giao thông liên xã Tùng Ảnh - Đức Hòa, huyện Đức Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210833627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:44:00 đến ngày 2021-08-23 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,769,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46538195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9307639E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông xi măng- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.838.449.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khảo sát trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc kỹ sư chuyên ngành trắc địa trở lên;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ khảo sát trắc địa;- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tự hành 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 10-16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền, vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp, đất C1Mô tả KT theo chương V37,3031100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V37,3031100m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất C2Mô tả KT theo chương V3,7573100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,7573100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V94,5796100m3
6Vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V1.218,374910m3
7Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V12.183,7487m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V10,9521100m3
9Trải bạt xác rắn khuôn đường trước lúc đổ bê tông mặt đườngMô tả KT theo chương V79,4321100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1.747,5071m3
11Vật liệu làm khe co mặt đườngMô tả KT theo chương V1.260m
12Vật liệu làm khe giãn mặt đườngMô tả KT theo chương V252m
13Vật liệu làm khe dọcMô tả KT theo chương V1.073,37m
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V12,1331100m2
15Trồng và vận chuyển vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V47,8641100m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V42,714m3
2Bê tông đáy mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V60,606m3
3Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V96,621m3
4Ván khuôn thép mương thoát nướcMô tả KT theo chương V15,029100m2
5Ván khuôn gỗ mương thoát nướcMô tả KT theo chương V0,1942100m2
6Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK Mô tả KT theo chương V3,4915tấn
7Lắp dựng cốt thép mương thoát nướ1, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V6,4628tấn
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V15,225m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V41,722m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả KT theo chương V2,0126100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V9,5545tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyMô tả KT theo chương V350cái
D CỐNG QUA ĐƯỜNG:
1Đào móng cống, đất C2Mô tả KT theo chương V7,7884100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V7,7884100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,0628100m3
4Vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V39,454810m3
5Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V394,5477m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V53,9175100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V42,839m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V73,7308m3
9Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V93,8085m3
10Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,446m3
11Lắp dựng cốt thép xà mũ, chốt neoMô tả KT theo chương V0,3521tấn
12Ván khuôn gỗ móng cốngMô tả KT theo chương V1,2182100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả KT theo chương V5,3418100m2
14Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V14,6111m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả KT theo chương V0,5793100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V1,4068tấn
17Lắp dựng cấu kiện tấm đan cống B=0,75m bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyMô tả KT theo chương V31cái
18Lắp dựng cấu kiện tấm đan cống B=3m bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyMô tả KT theo chương V10cái
19Nhựa bitum lấp lỗ chốt neoMô tả KT theo chương V159,207kg
20Bê tông phủ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,9784m3
21Bê tông ống buy đường kính, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V4,239m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép ống buy, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,094tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống buy, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,2337tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyMô tả KT theo chương V0,1931100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyMô tả KT theo chương V15cái
26Tháo dỡ ống cống bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả KT theo chương V18cấu kiện
27Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả KT theo chương V7,2698m3
28Phá dỡ bê tông không có cốt thépMô tả KT theo chương V52,4738m3
29Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V0,5974100m3
30Đào phá đê quai - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1100m3
31Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1100m3
E CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả KT theo chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V8cái
3Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả KT theo chương V361,272cái
4Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V16,4162m3
5Đào móng cột tiêu bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V18,49711m3
6Sơn kẽ đường bằng vạch sơn màu vàngMô tả KT theo chương V377,987m2
F TUYẾN NHÁNH
G NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền, vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp đất C1Mô tả KT theo chương V10,2093100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V10,2093100m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất C2Mô tả KT theo chương V0,1683100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1683100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V35,4934100m3
6Vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V457,226110m3
7Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V4.572,261m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V1,6912100m3
9Trải bạt xác rắn khuôn đường trước lúc đổ bê tông mặt đườngMô tả KT theo chương V9,7636100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V185,8104m3
11Vật liệu làm khe co mặt đườngMô tả KT theo chương V168m
12Vật liệu làm khe giãn mặt đườngMô tả KT theo chương V35m
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V1,467100m2
14Trồng và vận chuyển vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V15,8636100m2
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V10,998m3
2Bê tông đáy mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V10,3896m3
3Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V16,848m3
4Ván khuôn thép mương thoát nướcMô tả KT theo chương V3,0888100m2
5Ván khuôn gỗ mương thoát nướcMô tả KT theo chương V0,0974100m2
6Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK Mô tả KT theo chương V1,681tấn
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V3,042m2
8Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2479m3
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1034tấn
10Ván khuôn gỗ xà giằngMô tả KT theo chương V0,0974100m2
I CỐNG QUA ĐƯỜNG:
1Đào móng cống, đất C2Mô tả KT theo chương V1,3789100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,3789100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,3971100m3
4Vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V5,114910m3
5Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V51,149m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V5,2833m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V21,0672m3
8Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V27,8015m3
9Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,7548m3
10Lắp dựng cốt thép xà mũ, chốt neoMô tả KT theo chương V0,0717tấn
11Ván khuôn gỗ móng cốngMô tả KT theo chương V0,3478100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả KT theo chương V1,8151100m2
13Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V2,9719m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả KT theo chương V0,1539100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0826tấn
16Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyMô tả KT theo chương V15cái
17Nhựa bitum lấp lỗ chốt neoMô tả KT theo chương V57,1544kg
18Bê tông phủ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,1311m3
19Tháo dỡ ống cống bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả KT theo chương V6cấu kiện
J CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ:
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả KT theo chương V112,8cái
2Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,1256m3
3Đào móng cột tiêu bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,77541m3
K DI DỜI CỘT ĐIỆN
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2152100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,155100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0004100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,84m3
5Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V4,77m3
6Bê tông chèn cột, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả KT theo chương V0,24m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,2186100m2
8Làm tiếp địa lặp cho lưới điện 35KVMô tả KT theo chương V31 bộ
9Lắp dựng Cột điện ly tâm PC.1-18-190-12 cột nối đường dây 35KV bằng máyMô tả KT theo chương V31 cột
10Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m)Mô tả KT theo chương V3bộ
11Lắp đặt sứ loại 3 sứMô tả KT theo chương V3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
12Kéo dây trên lưới điện 35KV, cáp AC 50Mô tả KT theo chương V13,5100m
13Tháo dỡ cột điện đường dây 35KVMô tả KT theo chương V3Cột
14Di dời cột điện chiếu sángMô tả KT theo chương V15Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46538195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9307639E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông xi măng- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.838.449.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng53
5 Cán bộ khảo sát trắc địa 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc kỹ sư chuyên ngành trắc địa trở lên;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ khảo sát trắc địa;- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy hàn ≥ 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đào ≥ 1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy lu tự hành 16-25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy lu bánh thép 10-16T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->