Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:43:00 đến ngày 2021-08-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,639,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.459211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.918422E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu hợp đồng: 1.147.632.000 đồng;(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc có tính chất công việc tương tự, có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.632.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Số lượng công nhân có tay nghề phù hợp với công việc |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân bậc nghề 3/7, nghề nề, nghề điện, nước, .... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.153,2005 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 907,74 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.172,39 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,19 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,19 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,33 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,2775 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,88 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,72 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.188,1275 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.955,413 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,54 | m2 |
| 18 | GCLD tấm trần nhôm khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,32 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch chông trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,29 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.127,1 | m2 |
| 21 | Ốp tường gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,12 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,19 | 1m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,33 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,802 | m2 |
| 25 | CCLD cửa đi 4 cánh mở quay nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW (Nhựa Sparleee nhập khẩu chính hãnh Shide) hoặc tương đương, phụ kiện GQ chính hãng, kính cường lực 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,8 | m2 |
| 26 | CCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW (Nhựa Sparleee nhập khẩu chính hãnh Shide) hoặc tương đương, phụ kiện GQ chính hãng, kính cường lực 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,3 | m2 |
| 27 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW (Nhựa Sparleee nhập khẩu chính hãnh Shide) hoặc tương đương, phụ kiện GQ chính hãng, kính cường lực 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,54 | m2 |
| 28 | CCLD cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW (Nhựa Sparleee nhập khẩu chính hãnh Shide) hoặc tương đương, phụ kiện GQ chính hãng, kính cường lực 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | m2 |
| 29 | CCLD cửa sổ mở hất nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW (Nhựa Sparleee nhập khẩu chính hãnh Shide) hoặc tương đương, kính cường lực 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 30 | CCLD vách kính cố định có khung nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW (Nhựa Sparleee nhập khẩu chính hãnh Shide) hoặc tương đương, kính cường lực 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,85 | m2 |
| 31 | Lắp đặt xí bệt liền khối inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 34 | GCLD khung sắt đỡ lavabo+đá gratnit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 35 | CCLD vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 36 | Lắp đặt vòi lấy nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt van nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt 1 vòi tắm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê cong PVC 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút reng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,526 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,526 | m3 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6154 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600,40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.459211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.918422E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu hợp đồng: 1.147.632.000 đồng;(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc có tính chất công việc tương tự, có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.632.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm | 1 | 1 |
| 4 | - Số lượng công nhân có tay nghề phù hợp với công việc | 10 | Danh sách công nhân bậc nghề 3/7, nghề nề, nghề điện, nước, .... | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ >= 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi