Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834557-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210834458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 17:43:00 đến ngày 2021-08-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,639,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.459211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.918422E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu hợp đồng: 1.147.632.000 đồng;(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc có tính chất công việc tương tự, có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.632.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Số lượng công nhân có tay nghề phù hợp với công việc
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Danh sách công nhân bậc nghề 3/7, nghề nề, nghề điện, nước, ....
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.153,2005m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế907,74m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,508m3
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế136,32m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.172,39m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế142,19m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế288,19m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế168,33m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế243,2775m2
10Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,88m2
11Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,72m2
12Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
13Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
14Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.188,1275m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.955,413m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,54m2
18GCLD tấm trần nhôm khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế136,32m2
19Lát nền, sàn gạch chông trượt 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,29m2
20Lát nền, sàn gạch granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.127,1m2
21Ốp tường gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế146,12m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế288,191m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế168,33m2
24Ốp chân tường gạch 600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế89,802m2
25CCLD cửa đi 4 cánh mở quay nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW (Nhựa Sparleee nhập khẩu chính hãnh Shide) hoặc tương đương, phụ kiện GQ chính hãng, kính cường lực 5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,8m2
26CCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW (Nhựa Sparleee nhập khẩu chính hãnh Shide) hoặc tương đương, phụ kiện GQ chính hãng, kính cường lực 5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,3m2
27CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW (Nhựa Sparleee nhập khẩu chính hãnh Shide) hoặc tương đương, phụ kiện GQ chính hãng, kính cường lực 5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,54m2
28CCLD cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW (Nhựa Sparleee nhập khẩu chính hãnh Shide) hoặc tương đương, phụ kiện GQ chính hãng, kính cường lực 5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế119m2
29CCLD cửa sổ mở hất nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW (Nhựa Sparleee nhập khẩu chính hãnh Shide) hoặc tương đương, kính cường lực 5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1m2
30CCLD vách kính cố định có khung nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW (Nhựa Sparleee nhập khẩu chính hãnh Shide) hoặc tương đương, kính cường lực 5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,85m2
31Lắp đặt xí bệt liền khối inaxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
34GCLD khung sắt đỡ lavabo+đá gratnitMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,96m2
35CCLD vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,5m2
36Lắp đặt vòi lấy nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
37Lắp đặt van đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
38Lắp đặt van nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt phễu thu, 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
41Lắp đặt 1 vòi tắm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
50Lắp đặt cút PVC 90 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
51Lắp đặt cút PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
52Lắp đặt cút PVC 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
53Lắp đặt cút PVC 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
54Lắp đặt cút PVC 90 độ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
55Lắp đặt cút PVC 45 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
56Lắp đặt cút PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
57Lắp đặt cút PVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
58Lắp đặt cút PVC 45 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
59Lắp đặt tê cong PVC 90 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
60Lắp đặt tê PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
61Lắp đặt tê PVC 90 độ D49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
62Lắp đặt tê PVC 90 độ D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
63Lắp đặt tê PVC 90 độ D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
64Lắp đặt tê PVC 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
65Lắp đặt tê PVC 90 độ D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
66Lắp đặt Y PVC 45 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
67Lắp đặt Y PVC 45 độ D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
68Lắp đặt Y PVC 45 độ D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
69Lắp đặt Y PVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
70Lắp đặt côn thu D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
71Lắp đặt côn thu D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
72Lắp đặt côn thu D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
73Lắp đặt côn thu D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
74Lắp đặt côn thu D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
75Lắp đặt côn thu D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
76Lắp đặt côn thu D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
77Lắp đặt cút reng trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41cái
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,526m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(6km)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,526m3
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,6154100m2
81Lắp đặt đèn led âm trần 600x600,40WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
82Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
88Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.459211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.918422E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu hợp đồng: 1.147.632.000 đồng;(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc có tính chất công việc tương tự, có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.632.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm11
4 - Số lượng công nhân có tay nghề phù hợp với công việc 10 Danh sách công nhân bậc nghề 3/7, nghề nề, nghề điện, nước, ....33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ >= 5T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->